Dữ liệu soi keo nha cai viên

Số lượng soi keo nha cai viên

(tính đến cuối năm tài chính)

2020 2021 2022 2023 2024
Số lượng soi keo nha cai viên
(Nối SUBARU) (người)
Tổng cộng 36,070 36,910 37,521 37,693 37,866
Số lượng soi keo nha cai viên
(chỉ SUBARU) (người)
Tổng cộng 16,478 16,961 17,228 17,347 17,885
Nam 15,287 15,711 15,941 16,037 16,479
Nữ 1,191 1,250 1,287 1,310 1,406
Số lượng soi keo nha cai viên tạm thời
(chỉ SUBARU) (người)
Tổng cộng 6,129 5,519 5,448 5,666 6,285
Số lượng soi keo nha cai viên là số lượng soi keo nha cai viên (không bao gồm cán bộ điều hành) Số lượng soi keo nha cai viên tạm thời bao gồm soi keo nha cai viên có thời hạn cố định, soi keo nha cai viên bán thời gian, soi keo nha cai viên tạm thời, soi keo nha cai viên hỗ trợ và kỹ sư khách

Thành phần soi keo nha cai viên (chỉ SUBARU)

(FY)

2020 2021 2022 2023 2024
Tỷ lệ giới tính (%) Nam 93 93 93 92 92
Nữ 7 7 7 8 8
Tuổi trung bình (năm) 39.0 39.1 39.3 39.6 39.8
Số năm trung bình tiếp tục (năm) 16.0 16.0 16.1 16.1 15.9
Số lượng soi keo nha cai viên quản lý (người) Nam 1,062 1,089 1,057 1,055 1,080
Nữ 21 24 27 31 42
Số lượng sinh viên mới tốt nghiệp được tuyển dụng (người) Nam 561 548 498 451 478
Nữ 71 84 62 68 62
Số người được tuyển dụng ở trình độ trung cấp (người) Nam 182 115 90 118 166
Nữ 13 19 14 16 24
Số người rời công ty (người) 354 332 404 434 459
Số người rời đi không bao gồm người về hưu, soi keo nha cai viên tạm thời hiện tại và soi keo nha cai viên tạm thời được chuyển đi

Cơ cấu soi keo nha cai viên theo độ tuổi (chỉ SUBARU)

(Năm tài chính)

  2022 2023 2024
Tuổi Nam Nữ Tổng cộng Nam Nữ Tổng cộng Nam Nữ Tổng cộng
Dưới 30 tuổi (người) 4,461 509 4,970 4,399 507 4,906 3,889 491 4,380
30-39 tuổi (người) 3,948 236 4,184 4,029 246 4,275 4,372 306 4,678
40-49 tuổi (người) 3,978 342 4,320 3,994 333 4,327 4,079 301 4,380
Trên 50 tuổi (người) 3,554 200 3,754 3,615 224 3,839 4,139 308 4,447

Thành phần soi keo nha cai sự tuyển dụng cấp trung (chỉ SUBARU)

(FY)

  2022 2023 2024
Tuổi Nam Nữ Tổng cộng Nam Nữ Tổng cộng Nam Nữ Tổng cộng
Dưới 30 tuổi (người) 36 8 44 48 6 54 47 12 59
30-39 tuổi (người) 49 4 53 57 6 63 89 9 98
40-49 tuổi (người) 4 2 6 11 4 15 28 3 31
Trên 50 tuổi (người) 1 0 1 2 0 2 2 0 2

Tỷ lệ giới tính trong mức lương tiêu chuẩn ở Nhật Bản
(chỉ SUBARU)

(FY)

  2022 2023 2024
Nam: Nữ 1:0.76 1:0.76 1:0.77
Tính toán dựa trên quy định của "Đạo luật khuyến khích sự tham gia của phụ nữ tại nơi làm việc" (Đạo luật số 64 năm 2015) Không có sự khác biệt về mức lương giữa nam và nữ cho cùng một công việc; nguyên soi keo nha cai chủ yếu là do sự khác biệt về số lượng người về trình độ chuyên môn, chức vụ, vv

Trạng thái kế hoạch sở hữu cổ phiếu của soi keo nha cai viên

Kế hoạch sở hữu cổ phiếu dành cho soi keo nha cai viên dành cho soi keo nha cai viên chính thức và hợp đồng của SUBARU (không hợp nhất)

Tính đến tháng 3 năm 2025
Số người đăng ký (người) 4,798
Tỷ lệ tham gia (%) 26.82
(4798 người đăng ký/
Số mục tiêu 17885 người)
Số cổ phần nắm giữ (cổ phiếu) 2,623,693