28/04/2020
Kết quả sản xuất, bán hàng nội địa và xuất khẩu lũy kế tháng 3 keo nha cai net 2020 và 2019 (báo cáo sơ bộ)
<Tháng 3 keo nha cai net 2020>
(Đơn vị: đơn vị)
| Tháng 3 keo nha cai net 2020 | Tổng cộng keo nha cai net 2020(Tháng 1 đến tháng 3) | ||||||||||
| Số lượng | So sánh với cùng tháng keo nha cai net ngoái | Số lượng | So sánh hàng keo nha cai net | ||||||||
| Sản xuất trong nước | 61,888 |
+9.4% | Vượt mức keo nha cai net ngoái trong 5 tháng liên tiếp | 170,796 |
+35.6% | ||||||
| Sản xuất ở nước ngoài | 27,588 |
-16.9% | Giảm so với cùng kỳ lần đầu tiên sau 3 tháng | 99,739 |
-1.2% | ||||||
| Tổng sản lượng thế giới | 89,476 |
-0.3% | Lần đầu tiên giảm so với cùng kỳ keo nha cai net sau 5 tháng | 270,535 |
+19.2% | ||||||
| Xe đã đăng ký | 13,129 | -18.1% | 2 tháng liên tiếp giảm so với cùng kỳ keo nha cai net trước | 30,992 | -0.3% | ||||||
| Phương tiện hạng nhẹ | 2,462 | -18.9% | 6 tháng liên tiếp giảm so với cùng kỳ keo nha cai net trước | 6,216 | -15.9% | ||||||
| Tổng doanh thu nội địa | 15,591 | -18.2% | 2 tháng liên tiếp giảm so với cùng kỳ keo nha cai net trước | 37,208 | -3.3% | ||||||
| Xuất tổng số | 50,041 |
+7.9% | Vượt mức keo nha cai net ngoái trong 5 tháng liên tiếp | 140,719 |
+47.6% | ||||||
●Sản xuất
| ・Sản xuất trong nước | Forester, vv đã tăng lên |
| ・Sản xuất ở nước ngoài | Vùng hẻo lánh, vv đã giảm |
●Doanh số nội địa
| ・ | Forester, vv đã giảm |
●Xuất
| ・ | SUBARU XV, vv đã tăng lên |
<2019>
(Đơn vị: đơn vị)
| Tổng tích lũy keo nha cai net 2019 (tháng 4 keo nha cai net 2019 đến tháng 3 keo nha cai net 2020) | |||||||
| Số lượng | So sánh hàng keo nha cai net | ||||||
| Sản xuất trong nước | 663,617 |
+7.6% | Vượt mức keo nha cai net ngoái lần đầu tiên sau 3 quý | ||||
| Sản xuất ở nước ngoài | 367,295 |
-1.3% | Giảm so với cùng kỳ lần đầu tiên trong 6 quý | ||||
| Tổng sản lượng thế giới | 1,030,912 |
+4.2% | Vượt mức keo nha cai net ngoái lần đầu tiên trong 3 quý | ||||
| Xe đã đăng ký | 104,974 | -7.5% | Giai đoạn suy giảm thứ 2 liên tiếp hàng keo nha cai net | ||||
| Phương tiện hạng nhẹ | 25,013 | -5.9% | 6 quý liên tiếp giảm so với cùng kỳ keo nha cai net trước | ||||
| Tổng doanh thu nội địa | 129,987 | -7.2% | 2 quý liên tiếp thấp hơn keo nha cai net trước | ||||
| Xuất tổng số | 550,954 |
+12.1% | Vượt mức keo nha cai net ngoái lần đầu tiên trong 4 quý | ||||
<Tháng 3 keo nha cai net 2020><2019>Lưu ý: Sản xuất trong nước dựa trên báo cáo JAMA (xe đã hoàn thiện)Sản xuất ở nước ngoài được thực hiện theo phương thức tạm dừngXuất dựa trên báo cáo JAMA
●Sản xuất
| Sản xuất trong nước | Forester, vv đã tăng lên |
| ・Sản xuất ở nước ngoài | Vùng hẻo lánh, vv đã giảm |
●Doanh số nội địa
| ・ | Forester, vv đã giảm |
●Xuất
| ・ | Forester, vv đã tăng lên |