30/01/2020
Kết quả sản xuất, bán hàng nội địa và xuất khẩu tháng 12 năm 2019 và năm dương lịch 2019 (báo keo nha cai 1o sơ bộ)
<Tháng 12 năm 2019>
(Đơn vị: đơn vị)
| Tháng 12 năm 2019 | |||||||
| Số lượng | So sánh với cùng tháng năm ngoái | ||||||
| Sản xuất trong nước | 57,741 |
+11.6% | Vượt mức năm ngoái trong 2 tháng liên tiếp | ||||
| Sản xuất ở nước ngoài | 25,627 |
▲2.1% | Giảm so với cùng kỳ lần đầu tiên sau 2 tháng | ||||
| Tổng sản lượng thế giới | 83,368 |
+7.0% | Vượt mức năm ngoái trong 2 tháng liên tiếp | ||||
| Xe đã đăng ký | 6,156 | ▲17.0% | 5 tháng liên tiếp giảm so với cùng kỳ năm trước | ||||
| Phương tiện hạng nhẹ | 1,491 | ▲14.9% | 3 tháng liên tiếp giảm so với cùng kỳ năm trước | ||||
| Tổng doanh số bán hàng nội địa | 7,647 | ▲16.6% | 3 tháng liên tiếp giảm so với cùng kỳ năm trước | ||||
| Xuất tổng số | ☆ 57,317 |
+33.6% | Vượt mức năm ngoái trong 2 tháng liên tiếp | ||||
☆ Kỷ lục cao nhất trong một tháng vào tháng 12
●Sản xuất
| Sản xuất trong nước | Tăng chủ yếu ở Forester |
| ・Sản xuất ở nước ngoài | Impreza, vv đã giảm |
●Doanh số nội địa
| ・Xe đã đăng ký | Giảm do keo nha cai 1c yếu tố như ảnh hưởng của mô hình Forester mới trở nên dịu đi |
| ・Ôtô hạng nhẹ | Pleo, vv đã giảm |
●Xuất
| ・ | Sự gia tăng này là do sản xuất trong nước tăng lên và keo nha cai 1c yếu tố mang tính tạm thời như lịch khởi hành của tàu xuất khẩu |
<Tháng 1-Tháng 12 năm 2019>
(Đơn vị: đơn vị)
| Tổng cộng năm 2019(Tháng 1 đến tháng 12) | |||||||
| Số lượng | So sánh hàng năm | ||||||
| Sản xuất trong nước | 618,764 |
▲6.2% | 3 năm liên tiếp giảm so với cùng kỳ | ||||
| Sản xuất ở nước ngoài | ◎ 368,519 |
+2.5% | Vượt năm ngoái lần đầu tiên sau 2 năm | ||||
| Tổng sản lượng thế giới | 987,283 |
▲3.1% | Kém hơn năm trước 2 năm liên tiếp | ||||
| Xe đã đăng ký | 105,075 | ▲11.9% | Kém hơn năm trước 2 năm liên tiếp | ||||
| Phương tiện hạng nhẹ | 26,186 | ▲10.1% | 13 năm liên tiếp giảm so với cùng kỳ năm trước | ||||
| Tổng doanh số bán hàng nội địa | 131,261 | ▲11.6% | 2 năm liên tiếp thấp hơn năm trước | ||||
| Xuất tổng số | 505,577 |
▲5.1% | 3 năm liên tiếp giảm so với cùng kỳ năm trước | ||||
<Tháng 12 năm 2019><Năm dương lịch 2019>Lưu ý) Sản xuất trong nước dựa trên báo keo nha cai 1o JAMA (xe đã hoàn thiện)Sản xuất ở nước ngoài được thực hiện theo phương thức tạm dừngXuất dựa trên báo keo nha cai 1o JAMA
◎ Cao nhất từ trước đến nay trong cùng kỳ
●Sản xuất
| Sản xuất trong nước | Giảm do tạm dừng hoạt động do bão |
| ・Sản xuất ở nước ngoài | Đi lên đã tăng lên |
●Doanh số nội địa
| ・Xe đã đăng ký | Forester tăng đáng kể nhưng keo nha cai 1c mẫu xe khác lại giảm |
| ・Xe hạng nhẹ | Pleo, vv đã giảm |
●Xuất
| ・ | Giảm do sản xuất trong nước giảm |