25/04/2019
Kết quả sản xuất, bán hàng nội địa và xuất khẩu lũy kế tháng 3 ty le keo nha cai 2019 và 2018 (báo cáo sơ bộ)
<Tháng 3 ty le keo nha cai 2019>
(Đơn vị: đơn vị)
| Tháng 3 ty le keo nha cai 2019 | Tổng cộng ty le keo nha cai 2019(Tháng 1 đến tháng 3) | ||||||||||
| Số lượng | So sánh với cùng tháng ty le keo nha cai ngoái | Số lượng | So sánh hàng ty le keo nha cai | ||||||||
| Sản xuất trong nước | 56,576 |
▲12.2% | 8 tháng liên tiếp giảm so với cùng kỳ ty le keo nha cai trước | 125,943 |
▲25.4% | ||||||
| Sản xuất ở nước ngoài | 33,188 |
+12.3% | 9 tháng liên tục vượt ty le keo nha cai trước | 100,963 |
+14.5% | ||||||
| Tổng sản lượng thế giới | 89,764 |
▲4.5% | 4 tháng liên tiếp giảm so với cùng kỳ ty le keo nha cai trước | 226,906 |
▲11.8% | ||||||
| Xe đã đăng ký | 16,022 | ▲5.4% | 17 tháng liên tiếp giảm so với cùng kỳ ty le keo nha cai trước | 31,093 | ▲15.8% | ||||||
| Phương tiện hạng nhẹ | 3,034 | ▲27.8% | 4 tháng liên tiếp giảm so với cùng kỳ ty le keo nha cai trước | 7,389 | ▲25.7% | ||||||
| Tổng doanh thu nội địa | 19,056 | ▲9.8% | 17 tháng liên tiếp giảm so với cùng kỳ ty le keo nha cai trước | 38,482 | ▲17.9% | ||||||
| Xuất tổng số | 46,364 |
▲7.9% | 5 tháng liên tiếp giảm so với cùng kỳ ty le keo nha cai trước | 95,342 |
▲30.3% | ||||||
●Sản xuất
| ・Sản xuất trong nước | Giảm do thay đổi điều kiện hoạt động, vv |
| ・Sản xuất ở nước ngoài | Sự gia tăng này là do sự đóng góp của Ascent, bắt đầu sản xuất vào tháng 5 ty le keo nha cai 2018 |
●Doanh số nội địa
| ・Xe đã đăng ký | Số lượng Forester được tu sửa lại hoàn toàn vào tháng 7 ty le keo nha cai 2018 đã tăng lên đáng kểImpreza/SUBARU XV, vv đã giảm |
| ・Xe hạng nhẹ | Pleo, vv đã giảm |
●Xuất
| ・ | Giảm do sản xuất trong nước giảm |
<2018>
(Đơn vị: đơn vị)
| Tổng tích lũy ty le keo nha cai 2018 (tháng 4 ty le keo nha cai 2018 đến tháng 3 ty le keo nha cai 2019) | |||||||
| Số lượng | So sánh hàng ty le keo nha cai | ||||||
| Sản xuất trong nước | 616,987 |
▲12.0% | 2 quý liên tiếp thấp hơn ty le keo nha cai trước | ||||
| Sản xuất ở nước ngoài | ◎ 372,162 |
+6.8% | Vượt ty le keo nha cai trước 5 học kỳ liên tiếp | ||||
| Tổng sản lượng thế giới | 989,149 |
▲5.8% | 2 quý liên tiếp thấp hơn ty le keo nha cai trước | ||||
| Xe đã đăng ký | 113,500 | ▲16.9% | Giảm so với cùng kỳ lần đầu tiên trong 3 quý | ||||
| Phương tiện hạng nhẹ | 26,568 | ▲16.8% | 5 quý liên tiếp giảm so với cùng kỳ ty le keo nha cai trước | ||||
| Tổng doanh thu nội địa | 140,068 | ▲16.9% | Giảm so với cùng kỳ lần đầu tiên trong 3 quý | ||||
| Xuất tổng số | 491,496 |
▲11.7% | Quý thứ 3 liên tiếp giảm so với cùng kỳ ty le keo nha cai trước | ||||
<Tháng 3 ty le keo nha cai 2019><2018>Lưu ý) Sản xuất trong nước dựa trên báo cáo JAMA (xe đã hoàn thiện)Sản xuất ở nước ngoài được thực hiện theo phương thức tạm dừngXuất dựa trên báo cáo JAMA
◎ Cao nhất từ trước tới nay trong cùng kỳ
●Sản xuất
| ・Sản xuất trong nước | Impreza/SUBARU XV, vv đã giảm |
| ・Sản xuất ở nước ngoài | Mẫu xe Ascent mới đã góp phần vào sự gia tăng này |
●Doanh số nội địa
| ・Xe đã đăng ký | Số lượng Forester được tu sửa lại hoàn toàn vào tháng 7 ty le keo nha cai 2018 đã tăng lên đáng kểImpreza/SUBARU XV, vv đã giảm |
| ・Xe hạng nhẹ | Pleo, vv đã giảm |
●Xuất
| ・ | Giảm do sản xuất trong nước giảm |