30/05/2018
Kết quả sản xuất, bán hàng nội địa và xuất khẩu tháng 4 năm 2018 (Báo cáo sơ bộ)
| (Đơn vị: đơn vị) |
| Tháng 4 năm 2018 | Tổng cộng năm 2018(Tháng 1 đến tháng 4) | ||||||||||
| Số lượng | So sánh với cùng tháng năm ngoái | Số lượng | So sánh hàng năm | ||||||||
| Sản xuất trong nước | 57,360 |
▲3.4% | 2 tháng liên tiếp giảm so với cùng kỳ năm trước | 226,281 | ▲4.4% | ||||||
| Sản xuất ở nước ngoài | 28,771 |
▲8.3% | 5 tháng liên tiếp giảm so với cùng kỳ năm trước | 116,971 | ▲13.0% | ||||||
| Tổng sản lượng thế giới | 86,131 |
▲5.1% | 6 tháng liên tiếp giảm so với cùng kỳ năm trước | 343,252 | ▲7.5% | ||||||
| Xe đã đăng ký | 7,110 | ▲25.1% | 6 tháng liên tiếp giảm so với cùng kỳ năm trước | 44,033 | ▲18.4% | ||||||
| Phương tiện hạng nhẹ | 1,897 | ▲14.8% | 10 tháng liên tiếp giảm so với cùng kỳ năm trước | 11,841 | ▲7.7% | ||||||
| Tổng doanh số bán hàng nội địa | 9,007 | ▲23.2% | 6 tháng liên tiếp giảm so với cùng kỳ năm trước | 55,874 | ▲16.3% | ||||||
| Xuất tổng số | 48,887 |
+1.1% | Vượt mức năm ngoái trong 4 tháng liên tiếp | 185,734 | +4.6% | ||||||
| Lưu ý) Sản xuất trong nước dựa trên báo cáo JAMA (xe đã hoàn thiện)Sản xuất ở nước ngoài được thực hiện theo phương pháp tạm dừngXuất dựa trên báo cáo JAMA |
●Sản xuất
| ・Sản xuất trong nước | Mặc dù doanh số bán keo nha cai fb88 XV mới ở Bắc Mỹ tăng nhưng doanh số của Forester và các hãng khác lại giảm |
| ・Sản xuất ở nước ngoài | Mức giảm chủ yếu là do ảnh hưởng của việc chinh phục Impreza mẫu mới |
●Doanh số nội địa
| ・Xe đã đăng ký | Sự sụt giảm là do tác động của mẫu Impreza mới đã giảm bớt và Forester sắp chuyển đổi mẫu mã |
| ・Ôtô hạng nhẹ | Voan và sambar đều giảm |
●Xuất
| ・ | Sự sụt giảm doanh số bán hàng ở Bắc Mỹ được bù đắp bằng sự gia tăng doanh số bán hàng sang Châu Âu, Úc, vv |