27/12/2017
Kết quả sản xuất, bán hàng nội địa và xuất khẩu tháng 11 năm 2017 (Báo keo nha cai 5o sơ bộ)
| <Tháng 11 năm 2017> | (Đơn vị: đơn vị) |
| Tháng 11 năm 2017 | Tổng cộng năm 2017(Tháng 1 đến tháng 11) | ||||||||||
| Số lượng | So sánh với cùng tháng năm ngoái | Số lượng | So sánh hàng năm | ||||||||
| Sản xuất trong nước | 60,223 |
▲8.2% | Giảm so với cùng kỳ lần đầu tiên sau 2 tháng | 648,083 | ▲3.0% | ||||||
| Sản xuất ở nước ngoài | ☆ 28,055 |
+9.2% | Vượt mức năm ngoái trong 2 tháng liên tiếp | 〇 342,844 |
+27.1% | ||||||
| Tổng sản lượng thế giới | 88,278 |
▲3.3% | Giảm so với cùng kỳ lần đầu tiên sau 2 tháng | 〇 990,927 |
+5.7% | ||||||
| Xe đã đăng ký | 10,289 | ▲13.0% | Giảm so với cùng kỳ lần đầu tiên sau 11 tháng | 〇 134,563 |
+20.4% | ||||||
| Phương tiện hạng nhẹ | 1,872 | ▲11.2% | 5 tháng liên tiếp giảm so với cùng kỳ năm trước | 30,275 | ▲1.9% | ||||||
| Tổng doanh thu nội địa | 12,161 | ▲12.8% | Lần đầu tiên giảm so với cùng kỳ năm sau 14 tháng | 164,838 | +15.6% | ||||||
| Xuất tổng số | 52,360 |
+12.0% | Vượt mức năm ngoái lần đầu tiên sau 3 tháng | 501,983 | ▲5.9% | ||||||
| Lưu ý) Sản xuất trong nước dựa trên báo keo nha cai 5o JAMA (xe đã hoàn thiện)Sản xuất ở nước ngoài được thực hiện theo phương thức tạm dừngXuất dựa trên báo keo nha cai 5o JAMA | ☆ Kỷ lục cao nhất trong một tháng vào tháng 11〇Cao nhất từ trước tới nay trong cùng kỳ |
●Sản xuất
| ・Sản xuất trong nước | Mặc dù doanh số bán SUBARU mới đã tăng |
| ・Sản xuất ở nước ngoài | Việc bắt đầu sản xuất Impreza cho Bắc Mỹ vào tháng 11 năm 2016 đã góp phần vào việc này |
●Doanh số nội địa
| ・Xe đã đăng ký | Chủ yếu là Người đi rừng đã giảm |
| ・Xe hạng nhẹ | Chủ yếu là sambar giảm |
●Xuất
| ・ | Doanh số SUBARU XV mới chủ yếu dành cho Bắc Mỹ và Châu Âu đã tăng lên |