27/10/2016
Fuji Heavy Industries tháng 9 keo nha cai fb88 2016 và kết quả sản xuất, doanh thu nội địa và xuất khẩu lũy kế từ tháng 4 đến tháng 9 (báo cáo sơ bộ)
(Đơn vị: đơn vị)
| Tháng 9 keo nha cai fb88 2016 | Tổng cộng keo nha cai fb88 2016(Tháng 1 đến tháng 9) | ||||||||||
| Số lượng | So sánh với cùng tháng keo nha cai fb88 ngoái | Số lượng | So sánh hàng keo nha cai fb88 | ||||||||
| Sản xuất trong nước | ☆ 64,572 |
+2.2% | Vượt mức keo nha cai fb88 ngoái trong 2 tháng liên tiếp | ○ 539,244 |
+2.3% | ||||||
| Sản xuất ở nước ngoài | ☆ 30,495 |
+44.0% | Vượt mức keo nha cai fb88 ngoái trong 4 tháng liên tiếp | ○ 212,318 |
+25.4% | ||||||
| Tổng sản lượng thế giới | ☆☆ 95,067 |
+12.7% | Vượt mức keo nha cai fb88 ngoái trong 2 tháng liên tiếp | ○ 751,562 |
+7.9% | ||||||
| Xe đã đăng ký | 11,145 | ▲2.3% | Lần đầu tiên giảm so với cùng kỳ keo nha cai fb88 sau 2 tháng | 90,640 | ▲6.0% | ||||||
| Phương tiện hạng nhẹ | 3,368 | ▲6.0% | Giảm so với cùng kỳ lần đầu tiên sau 3 tháng | 26,491 | ▲14.0% | ||||||
| Tổng doanh số bán hàng nội địa | 14,513 | ▲3.2% | Giảm so với cùng kỳ lần đầu tiên sau 2 tháng | 117,131 | ▲8.0% | ||||||
| Xuất tổng số | ☆ 51,841 |
+4.8% | Vượt mức keo nha cai fb88 ngoái lần đầu tiên sau 2 tháng | ○ 428,895 |
+3.2% | ||||||
☆ Cao nhất trong một tháng vào tháng 9☆☆ Kỷ lục cao trong nhiều tháng○ Cao nhất từ trước tới nay trong cùng kỳ
●Sản xuất
・Sản lượng trong nước tăng chủ yếu đối với Impreza và Forester
・Sản xuất ở nước ngoài: Việc bắt đầu sản xuất xe Subaru trên dây chuyền sản xuất Camry cũ đã góp phần làm tăng đáng kể so với keo nha cai fb88 trước
●Doanh số nội địa
・Ô tô đã đăng ký: Legacy, Forester, vv tăng nhưng doanh số bán hàng giảm so với keo nha cai fb88 trước do Levorg giảm
・Doanh số bán xe hạng nhẹ Stella và Pleo giảm, dẫn đến giảm so với keo nha cai fb88 trước
●Xuất
・Doanh số tăng chủ yếu ở Foresters ở Bắc Mỹ và Châu Âu
<2016>
(Đơn vị: đơn vị)
| Tổng tích lũy keo nha cai fb88 2016 (tháng 4 keo nha cai fb88 2016 đến tháng 9 keo nha cai fb88 2016) | |||||||
| Số lượng | So sánh với cùng tháng keo nha cai fb88 ngoái | ||||||
| Sản xuất trong nước | ◎ 354,610 |
+2.0% | Vượt keo nha cai fb88 trước 5 học kỳ liên tiếp | ||||
| Sản xuất ở nước ngoài | ◎ 147,675 |
+32.0% | Vượt keo nha cai fb88 trước 3 học kỳ liên tiếp | ||||
| Tổng sản lượng thế giới | ◎ 502,285 |
+9.3% | Vượt keo nha cai fb88 trước 5 học kỳ liên tiếp | ||||
| Xe đã đăng ký | 53,417 | +5.1% | Vượt mức keo nha cai fb88 ngoái lần đầu tiên trong 3 quý | ||||
| Phương tiện hạng nhẹ | 16,212 | ▲7.3% | Giảm so với cùng kỳ lần đầu tiên trong 2 quý | ||||
| Tổng doanh thu nội địa | 69,629 | +1.9% | Vượt mức keo nha cai fb88 ngoái lần đầu tiên trong 3 quý | ||||
| Xuất tổng số | ◎ 287,711 |
+1.3% | Vượt keo nha cai fb88 trước 5 học kỳ liên tiếp | ||||
◎ Cao nhất từ trước tới nay trong cùng kỳ
<Tháng 9 keo nha cai fb88 2016> <2016> Cả haiLưu ý) Sản xuất trong nước dựa trên báo cáo JAMA (xe đã hoàn thiện)Sản xuất ở nước ngoài được thực hiện theo phương thức tạm dừngXuất dựa trên báo cáo JAMA
●Sản xuất
・Sản lượng trong nước tăng chủ yếu đối với Impreza và Forester
・Sản xuất ở nước ngoài: Việc bắt đầu sản xuất xe Subaru trên dây chuyền sản xuất Camry cũ đã góp phần làm tăng đáng kể so với keo nha cai fb88 trước
●Doanh số nội địa
・Ôtô đã đăng ký: Tăng chủ yếu ở Legacy, Impreza và Forester
・Doanh số bán xe hạng nhẹ Stella và Pleo giảm, dẫn đến giảm so với keo nha cai fb88 trước
●Xuất
・Được hỗ trợ bởi doanh số bán hàng mạnh mẽ, doanh số bán hàng đã vượt keo nha cai fb88 trước ở hầu hết các thị trường bao gồm Bắc Mỹ, Châu Âu, Úc và Trung Quốc