Tin tức phát hành

Quay lại trang trước
Ngày 2 tháng 4 năm 2012

Ra mắt keo nha cai fb88 Sambar mới

Fuji Heavy Industries đã tân trang lại hoàn toàn dòng xe thương mại hạng nhẹ Sambar và sẽ tung ra thị trường chúng bắt đầu từ hôm nay

Sambar mới, cả xe tải và xe tải nhỏ, là mẫu xe dành cho các chuyên gia làm việc theo đuổi khả năng tiếp thị như một phương tiện thương mại, với không gian chở hàng và thùng chở hàng rộng rãi, cabin thoải mái, đồng thời cải thiện hiệu suất lái xe và tiết kiệm nhiên liệu

Sambar mới là sản phẩm được Daihatsu Motor cung cấp trên cơ sở OEM do liên minh


Xe tải keo nha cai fb88 Sambar TC

Xe tải keo nha cai fb88 Sambar TC

Người vận chuyển keo nha cai fb88 Sambar Van

Người vận chuyển keo nha cai fb88 Sambar Van


[Xe tải]

Xe tải thuộc loại xe tải nhẹ hạng cao nhất*1và không gian sàn tải có phần nhô ra nhỏ đã theo đuổi triệt để tính hiệu quả và khả năng sử dụng không gian

*1: Nghiên cứu nội bộ tính đến tháng 4 năm 2012

1 Tính thiết thực
Chiều dài sàn của bệ chất hàng đã được mở rộng thêm 80 mm so với mẫu thông thường và bệ chất hàng đã được cải tiến hiệu quả hơn với ít phần nhô ra hơn như cổng torii
Nhiều móc dây được lắp dưới bệ chất hàng Nó có hình dạng giúp bạn dễ dàng treo dây và không bị tuột ra, giúp sử dụng dễ dàng hơn khi kết hợp với móc torii
2 Cabin
Cấu trúc cabin đầy đủ giúp việc ra vào dễ dàng hơn nhờ tận dụng được chỗ để chân rộng rãi hơn
Một số lượng lớn không gian chứa đồ đã được lắp đặt xung quanh ghế lái để dễ dàng lấy các công cụ làm việc như tệp A4 và các thiết bị thông tin khác nhau
3 Đang chạy
Đạt được bán kính quay vòng tối thiểu là 3,7m, tức là -0,2m so với các mẫu xe thông thường
Xe AWD có tính năng AWD chọn lọc, cho phép bạn chuyển đổi giữa 2WD và AWD tùy theo điều kiện lái xe và đường sá Ngoài ra, xe 5MT AWD và xe ben ba chiều của TC còn được trang bị cơ cấu chuyển chế độ Hi-Lo, đồng thời lắp thêm khóa vi sai cầu sau
4 An toàn
Tất cả các mẫu xe hiện nay đều được trang bị tiêu chuẩn túi khí SRS cho ghế lái
Tùy chọn lắp đặt gói an toàn (túi khí SRS kép + ABS) khi xuất xưởng*2Tôi đã làm được

*2: TB (lắp điều hòa và trợ lực lái cho xe 2WD/MT, xe AWD),
TC (xe 2WD/MT, xe AWD/AT), mui cao (xe 2WD/MT, xe AWD)

5 Khác
Một lưới tản nhiệt đặc biệt đã được sử dụng ở mặt trước thể hiện sức mạnh của Sambar
6 Thành phần lớp
TB Cấp cơ bản với hiệu suất cơ bản vững chắc
TC Các lớp được trang bị đầy đủ trang thiết bị tiện nghi, thoải mái
Mái nhà cao Tầng có chiều cao bên trong rộng rãi để sử dụng thoải mái hơn
Grand Cab Hạng hạng có cabin rộng rãi cho phép ngả lưng và trượt
Pan van nóc cao Loại xe van có thể bảo vệ hành lý của bạn khỏi mưa và bụi
Xe ben ba chiều*3 Cấp chuyển đổi thành xe ben với sàn xếp hàng thiết kế sàn thấp

*3: Cần phải đăng ký vì đây là phương tiện có thay đổi về cấu trúc


[Cấm]

Xe taxi hạng nhẹ hạng cao cấp nhất*1, chúng tôi đã theo đuổi triệt để tính hiệu quả và khả năng sử dụng không gian bằng cách giảm khoảng sáng gầm của sàn chở hàng
1 Tiện ích
So với mẫu thông thường, chiều dài sàn khoang chở hàng, chiều rộng khoang chở hàng và chiều cao khoang chở hàng đã được tăng lên, khiến mẫu này trở thành mẫu xe cao cấp nhất trong phân khúc xe van hạng nhẹ*1Một không gian chở hàng lớn đã được hiện thực hóa
Ngoài việc hạ thấp khoảng sáng gầm của sàn khu vực chở hàng, chúng tôi đã áp dụng cổng sau mở rộng và cửa trượt phía sau để nâng cao hiệu quả làm việc trong quá trình chất hàng
Được trang bị đai ốc và lỗ tiện dụng giúp tăng khả năng sử dụng của khoang hành lý
2 Cabin
Việc sử dụng cần số trung tâm trên bảng đồng hồ và cách bố trí bảng đồng hồ nhỏ gọn tạo nên một không gian nội thất rộng rãi
Chúng tôi đã lắp đặt nhiều loại không gian lưu trữ có tính đến khả năng sử dụng thực tế
3 Đang chạy
Hệ thống treo sau 3 liên kết được sử dụng Kết hợp với chiều dài cơ sở dài, nó cải thiện sự thoải mái khi lái xe và độ ổn định trên đường thẳng khi lái xe
Ôtô số tự động được trang bị hộp số AT 4 cấp
Chúng tôi có nhiều mẫu xe tăng áp mang lại cảm giác lái thoải mái
4 An toàn
Tất cả các mẫu xe hiện đều được trang bị túi khí SRS kép theo tiêu chuẩn
ABS sử dụng hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD)*4Tôi đã làm được

*4: Thiết bị tiêu chuẩn cho VC/VC Turbo VB (VB Clean) và Transporter có các tùy chọn được cài đặt tại nhà máy

5 Thành phần lớp
VB (VB sạch) Cấp cơ bản với hiệu suất cơ bản vững chắc
Người vận chuyển Hạng A trang bị đầy đủ tiện nghi, tiện nghi
VC/VC Turbo Mẫu Turbo cũng có sẵn, loại hỗ trợ mọi thứ từ công việc đến giải trí
VB 2 chỗ Mẫu xe 2 chỗ chuyên dụng cho vận tải

[Kế hoạch bán hàng]

1400 chiếc/tháng

[Giá bán lẻ đề xuất của nhà sản xuất]

Loại ô tô Giá (Đơn vị: Yên) Màu sắc cơ thể
Tên mẫu xe ô tô Thân thể Hình mái nhà Lớp Động cơ Lái xe Truyền phát Đã bao gồm thuế tiêu dùng không bao gồm thuế tiêu dùng
Samber Xe tải Mái tiêu chuẩn TB 660cc
3 xi lanh
DOHC
2WD 5MT 619,400 589,905 Trắng
3AT 729,400 694,667
AWD 5MT 789,410 751,819
3AT 879,400 837,524
☆TC 2WD 5MT 951,500 906,190 Trắng
Ánh kim bạc sáng
3AT 1,016,500 968,095
AWD 5MT※1 1,076,500 1,025,238
3AT 1,141,500 1,087,143
Mái nhà cao Mái nhà cao 2WD 5MT 805,750 767,381 Trắng
3AT 894,750 852,143
AWD 5MT 954,750 909,286
3AT 1,044,750 995,000
Lớn
Xe taxi
2WD 5MT 920,500 876,667 Trắng
Ánh kim bạc sáng
3AT 1,009,500 961,429
AWD 5MT 1,069,500 1,018,571
3AT 1,159,500 1,104,286
Bảng điều khiển
Cấm
van bảng điều khiển
Mái nhà cao
2WD 5MT 936,500 891,905 Trắng
3AT 1,025,500 976,667
AWD 5MT 1,085,510 1,033,819
Kết xuất Mái tiêu chuẩn Xe ben ba chiều AWD 5MT※1 1,151,500 1,096,667
Cấm Mái nhà cao VB
2 chỗ
2WD 5MT 913,650 870,143
4AT 973,650 927,286
AWD 5MT 1,043,650 993,952
4AT 1,103,650 1,051,095
VB 2WD 5MT 910,000 866,667
4AT 970,010 923,819
AWD 5MT 1,066,250 1,015,476
4AT 1,126,250 1,072,619
VB sạch 2WD 4AT 1,016,250 967,857
AWD 4AT 1,146,250 1,091,667
☆ Trance
Người khuân vác
2WD 5MT 1,000,000 952,381 Trắng
Ánh kim bạc sáng
Kim loại Mica đen
4AT 1,060,000 1,009,524
AWD 5MT 1,156,250 1,101,190
4AT 1,216,250 1,158,333
VC 2WD 5MT 1,069,000 1,018,095 Trắng
Trắng ngọc Ⅲ※2
Ánh kim bạc sáng
Kim loại Mica đen
4AT 1,129,000 1,075,238
AWD 5MT 1,225,250 1,166,905
4AT 1,285,250 1,224,048
VC Turbo 660cc
3 xi lanh
DOHC
Turbo
2WD 5MT 1,164,000 1,108,571
4AT 1,244,000 1,184,762
AWD 5MT 1,320,250 1,257,381
4AT 1,400,250 1,333,571
Ghi chú) ※1: Với cơ chế chuyển đổi chế độ Hi-Lo
  *2: Màu trả phí cao hơn 26250 yên (bao gồm thuế tiêu dùng)
  Thông số kỹ thuật vùng lạnh: Xe tải (TB) cao hơn 10500 yên (bao gồm thuế tiêu thụ), Xe tải (VB, Transporter, xe VC/VC Turbo 2WD) cao hơn 26250 yên (bao gồm thuế tiêu thụ)
  ☆mark: Điểm xuất bản ảnh
Mọi thắc mắc về sản phẩm, vv, vui lòng liên hệ với công ty bán hàng gần nhất hoặc Trung tâm khách hàng keo nha cai fb88 ``keo nha cai fb88 Call'' theo số 0120-052215

Quay lại bản tin