28 tháng 5 năm 2009
Fuji Heavy Industries Tháng 4 năm 2009 Kết quả sản xuất, bán hàng nội địa và xuất khẩu (Báo ty le keo nha caio sơ bộ)
●Sản xuất
| Tháng 4 năm 2009 | Tổng cộng năm 2009(Tháng 1 đến tháng 4) | ||||
|---|---|---|---|---|---|
| Số lượng | So sánh hàng năm | Số lượng | So sánh hàng năm | ||
| Sản xuất trong nước | Xe đã đăng ký | 18,572 | 61.3% | 80,225 | 62.3% |
| Phương tiện hạng nhẹ | 6,425 | 65.4% | 27,038 | 60.6% | |
| tổng | 24,997 | 62.3% | 107,263 | 61.9% | |
| Sản xuất ở nước ngoài | Xe đã đăng ký | 2,036 | 22.1% | 18,039 | 53.7% |
| Tổng cộng | 27,033 | 54.8% | 125,302 | 60.6% | |
| *Sản xuất trong nước dựa trên báo ty le keo nha caio JAMA (xe đã hoàn thiện)*Sản xuất ở nước ngoài được thực hiện theo phương thức tạm dừng |
| ・ | Sản lượng toàn cầu giảm sáu tháng liên tiếp so với cùng tháng năm trước do ảnh hưởng của việc chuẩn bị thay đổi mẫu Legacy và số lượng xe hạng nhẹ giảm |
●Doanh số nội địa
| Tháng 4 năm 2009 | Tổng cộng năm 2009(Tháng 1 đến tháng 4) | |||
|---|---|---|---|---|
| Số lượng | So sánh hàng năm | Số lượng | So sánh hàng năm | |
| Xe đã đăng ký | 3,076 | 72.1% | 24,399 | 73.3% |
| Phương tiện hạng nhẹ | 6,040 | 68.8% | 34,506 | 73.3% |
| Tổng cộng | 9,116 | 69.9% | 58,905 | 73.3% |
| *Ô tô đã đăng ký chỉ là ô tô chở khách*Xe hạng nhẹ bao gồm xe thương mại |
| ・ | Doanh số bán hàng trong nước giảm 15 tháng liên tiếp so với cùng tháng năm trước do ảnh hưởng của nhu cầu chung trì trệ và số lượng mẫu Legacy giảm ngay trước khi thay đổi mẫu |
●Xuất
| Tháng 4 năm 2009 | Tổng cộng năm 2009(Tháng 1 đến tháng 4) | |||
|---|---|---|---|---|
| Số lượng | So sánh hàng năm | Số lượng | So sánh hàng năm | |
| Tổng số xe đã hoàn thành | 14,823 | 68.4% | 67,674 | 66.5% |
| * | Xuất dựa trên báo ty le keo nha caio JAMA |
| ・ | Xuất khẩu xe nguyên chiếc giảm tháng thứ tư liên tiếp so với cùng tháng năm ngoái, do số lượng xe Legacy dành cho Châu Âu và Úc bị hạn chế trước những thay đổi về mẫu mã |