Tin tức phát hành

Quay lại trang trước
Ngày 4 tháng 2 năm 2009
Công ty TNHH Công nghiệp nặng Fuji
Phòng quan hệ công chúng

〈Tài liệu tham khảo cho quý 3 của năm tài chính keo nha cai bet 69 thúc vào ngày 31 tháng 3 năm 2009〉

  keo nha cai bet 69 quả kỳ trước
Năm tài chính keo nha cai bet 69 thúc vào tháng 3 năm 2008
quý 3
(H1941~H191231)
keo nha cai bet 69 quả của kỳ hiện tại
Năm tài chính keo nha cai bet 69 thúc vào tháng 3 năm 2009
quý 3
(H2041~H201231)
keo nha cai bet 69 quả năm trước
Năm tài chính keo nha cai bet 69 thúc vào tháng 3 năm 2008
Cả năm
(H1941~H20331)
Dự báo cho giai đoạn hiện tại
Năm tài chính keo nha cai bet 69 thúc vào tháng 3 năm 2009
Cả năm
(H2041~H21331)
Bán hàng
Trong nước
Ở nước ngoài
11,053 tỷ yên
369,4 tỷ yên
735,9 tỷ yên
11,067 tỷ yên
(   0.1)
368,1 tỷ yên
(△ 0.4 )
738,7 tỷ yên
(   0.4 )
15,723 tỷ yên
544 tỷ yên
10,284 tỷ yên
1,440 tỷ yên
( △ 8.4 )
520 tỷ yên
( △ 4.4 )
920 tỷ yên
( △ 10.5 )
Lợi nhuận hoạt động
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉
36,6 tỷ yên
〈 3.3 〉
9,9 tỷ yên
(△ 72.9 )
〈 0.9 〉
45,7 tỷ yên
〈 2.9 〉
△ 9 tỷ yên
( - )
〈 - 〉
Thu nhập thông thường
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉
32,7 tỷ yên
〈 3.0 〉
9 tỷ yên (△72,5)
〈 0.8 〉
45,4 tỷ yên
〈 2.9 〉
△ 9 tỷ yên (-)
〈 - 〉
Thu nhập ròng
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉
17,9 tỷ yên
〈 1.6 〉
△ 14,8 tỷ yên (-)
〈 - 〉
18,5 tỷ yên
〈 1.2 〉
△ 19 tỷ yên (-)
〈 - 〉
Hệ số tăng/giảm
(Lợi nhuận hoạt động)
  (Hệ số tăng lợi nhuận)
Chênh lệch cơ cấu doanh số bán hàng, vv
Giảm chi phí thử nghiệm và nghiên cứu
27,3 tỷ yên
4,3 tỷ yên

(Hệ số giảm lợi nhuận)
Chênh lệch tỷ giá hối đoái
Tăng các chi phí linh tinh, vv
Giảm chi phí
・Tác động của việc tăng giá nguyên liệu thô, vv
33 tỷ yên
23,2 tỷ yên
 
2,1 tỷ yên
  (Hệ số tăng lợi nhuận)
Chênh lệch cơ cấu doanh số bán hàng, vv
Giảm chi phí thử nghiệm và nghiên cứu
 5,4 tỷ yên
4 tỷ yên

(Hệ số giảm lợi nhuận)
Chênh lệch tỷ giá hối đoái
Tăng các chi phí linh tinh, vv
Giảm chi phí
・Tác động của việc tăng giá nguyên liệu thô, vv
46,5 tỷ yên
14,9 tỷ yên

2,7 tỷ yên
Tỷ giá hối đoái 118 yên/US$ 104 yên/US$ 116 yên/US$ 101 yên/US$
Đầu tư vốn  40,5 tỷ yên  43,3 tỷ yên  56,3 tỷ yên 60 tỷ yên
Chi phí khấu hao  47,8 tỷ yên  47,4 tỷ yên  65,5 tỷ yên 64 tỷ yên
Chi phí thử nghiệm và nghiên cứu  38,4 tỷ yên  34 tỷ yên  52 tỷ yên  48 tỷ yên
Nợ chịu lãi
Số dư
331,6 tỷ yên 321 tỷ yên 304,5 tỷ yên 360 tỷ yên
Đánh giá hiệu suất   Doanh số tăng năm thứ 3 liên tiếp
Thu nhập ròng giảm trong hai năm liên tiếp
Doanh số cao nhất từ trước đến nay
  Giảm doanh số lần đầu tiên sau 8 kỳ
Thu nhập ròng giảm trong hai năm liên tiếp
Doanh số nội địa
(Phân tích)
Xe đã đăng ký
Phương tiện hạng nhẹ
144 nghìn đơn vị

51 nghìn đơn vị
93 nghìn đơn vị
131 nghìn đơn vị
(△ 9.3 )
 
50 nghìn đơn vị
(△ 1.9 )
81 nghìn đơn vị
(△ 13.4 )
209 nghìn đơn vị

78 nghìn đơn vị
131 nghìn đơn vị
179 nghìn đơn vị
( △ 14.2 )
 
71 nghìn đơn vị
( △ 9.6 )
108 nghìn đơn vị
( △ 17.0 )
Bán hàng ở nước ngoài
(Chia nhỏ)
Bắc Mỹ
Châu Âu
Khác
273 nghìn đơn vị

149 nghìn đơn vị
58 nghìn đơn vị
65 nghìn đơn vị
292 nghìn đơn vị
( 7.2 )
 
153 nghìn đơn vị
(  2.1 )
67 nghìn đơn vị
( 16.0 )
73 nghìn đơn vị
( 11.3 )
388 nghìn đơn vị

210 nghìn đơn vị
86 nghìn đơn vị
92 nghìn đơn vị
376 nghìn đơn vị
( 3.2 )
 
207 nghìn đơn vị
( △ 1.5 )
73 nghìn đơn vị
( △ 14.6 )
95 nghìn đơn vị
( 3.9 )
Tổng số xe đã hoàn thành 417 nghìn đơn vị 423 nghìn đơn vị (1,5) 597 nghìn đơn vị 555 nghìn đơn vị (△ 7,0)

Lưu ý 1 ( ) là tỷ lệ thay đổi hàng năm
Lưu ý 2 Số tiền: 100 triệu yên (làm tròn đến 100 triệu yên gần nhất), Số đơn vị: 1000 đơn vị (làm tròn đến 100 đơn vị gần nhất), Tỷ lệ: % (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
Lưu ý 3 Số liệu bán hàng tổng hợp bao gồm doanh số bán lẻ tại các công ty bán hàng hợp nhất trong nước, doanh số bán buôn tại trụ sở bán hàng hợp nhất ở nước ngoài,
Tổng giá trị lô hàng, vv của Fuji Heavy Industries cho các công ty chưa hợp nhất
Chú thích 4 Tỷ giá hối đoái là tỷ giá bán hàng không hợp nhất của Fuji Heavy Industries

Quay lại bản tin