31 tháng 10 soi keo nha cai 2008Công ty TNHH Công nghiệp nặng FujiPhòng quan hệ công chúng
〈Tài liệu tham khảo cho quý 2 soi keo nha cai tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 3 soi keo nha cai 2009〉 (tổng hợp)
| Kết quả tạm thời trước đóGiai đoạn tạm thời kết thúc vào tháng 3 soi keo nha cai 2008 (H1941~H19930) | kết quả quý 2Quý hai của soi keo nha cai tài chính kết thúc vào tháng 3 soi keo nha cai 2009(H2041~H20930) | Kết quả soi keo nha cai trướcsoi keo nha cai tài chính kết thúc vào tháng 3 soi keo nha cai 2008 (H1941~H20331) | Dự báo cả soi keo nha caisoi keo nha cai tài chính kết thúc vào tháng 3 soi keo nha cai 2009(H2041~H21331) | Dự đoán trước đóTháng 3 soi keo nha cai 2009 (H2041~H21331) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Bán hàngTrong nướcỞ nước ngoài | 708,8 tỷ yên245,7 tỷ yên463,1 tỷ yên | 15,723 tỷ yên544 tỷ yên10,284 tỷ yên | 16000 tỷ yên560 tỷ yên1,040 tỷ yên | ||
| Lợi nhuận hoạt động〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 | 18,9 tỷ yên 〈 2.7 〉 | 〈 2.5〉 |
45,7 tỷ yên 〈 2.9 〉 |
〈1.4〉 |
23 tỷ yên 〈 1.4 〉
|
| Thu nhập thông thường〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 | 14,2 tỷ yên
〈 2.0 〉 |
18,2 tỷ yên (28,4)
〈2.4〉 |
45,4 tỷ yên
〈 2.9 〉 |
20 tỷ yên (△560)
〈1.3〉 |
20 tỷ yên
〈 1.3 〉 |
| Thu nhập ròng〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 | 7,8 tỷ yên
〈 1.1 〉 |
4,4 tỷ yên (△43,9)
〈 0.6〉 |
18,5 tỷ yên
〈 1.2 〉 |
10 tỷ yên (△45,9)
〈0.6〉 |
10 tỷ yên
〈 0.6 〉 |
| Hệ số tăng/giảm(Lợi nhuận hoạt động) | (Hệ số tăng lợi nhuận)
|
(Hệ số tăng lợi nhuận)
|
(Hệ số tăng lợi nhuận)
|
||
| Tỷ giá hối đoái | 120 yên/US$ | 105 yên/US$ | 116 yên/US$ | 103 yên/US$ | 102 yên/US$ |
| Đầu tư vốn | 27,9 tỷ yên | 31,7 tỷ yên | 56,3 tỷ yên | 62 tỷ yên | 70 tỷ yên |
| Chi phí khấu hao | 30,7 tỷ yên | 31,2 tỷ yên | 65,5 tỷ yên | 64 tỷ yên | 66 tỷ yên |
| Chi phí thử nghiệm và nghiên cứu | 26,6 tỷ yên | 22,8 tỷ yên | 52 tỷ yên | 50 tỷ yên | 56 tỷ yên |
| Dư nợ chịu lãi | 316,8 tỷ yên | 276,9 tỷ yên | 304,5 tỷ yên | 280 tỷ yên | 304,5 tỷ yên |
| Đánh giá hiệu suất | soi keo nha cai thứ 3 liên tiếp doanh số tăngThu nhập ròng giảm trong hai soi keo nha cai liên tiếpDoanh số cao nhất từ trước đến nay | soi keo nha cai tăng doanh số thứ 8 liên tiếpThu nhập ròng giảm trong hai soi keo nha cai liên tiếpDoanh số cao nhất từ trước đến nay | |||
| Doanh số nội địaXe đã đăng kýPhương tiện hạng nhẹ | 99 nghìn đơn vị 35 nghìn đơn vị64 nghìn đơn vị | 209 nghìn đơn vị 78 nghìn đơn vị131 nghìn đơn vị | 213 nghìn đơn vị 98 nghìn đơn vị115 nghìn đơn vị | ||
| Bán hàng ở nước ngoàiBắc MỹChâu ÂuKhác | 172 nghìn đơn vị 90 nghìn đơn vị38 nghìn đơn vị44000 đơn vị | 388 nghìn đơn vị 210 nghìn đơn vị86 nghìn đơn vị92 nghìn đơn vị | 423 nghìn đơn vị 223 nghìn đơn vị102 nghìn đơn vị99 nghìn đơn vị | ||
| Tổng số xe đã hoàn thành | 271 nghìn đơn vị | 282 nghìn đơn vị (40) | 597 nghìn đơn vị | 616 nghìn đơn vị (3,2) | 636 nghìn đơn vị |
| Lưu ý 1 | ( ) là tỷ lệ thay đổi hàng soi keo nha cai |
| Lưu ý 2 | Số tiền: 100 triệu yên (làm tròn đến 100 triệu yên gần nhất), Số đơn vị: 1000 đơn vị (làm tròn đến 100 đơn vị gần nhất), Tỷ lệ: % (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai) |
| Lưu ý 3 | Doanh số bán hàng hợp nhất là doanh số bán lẻ của các công ty bán hàng hợp nhất trong nước, doanh số bán buôn của các công ty quản lý bán hàng hợp nhất ở nước ngoài,Tổng giá trị chẳng hạn như số lượng đơn vị được Fuji Heavy Industries vận chuyển cho các công ty chưa hợp nhất |
| Chú ý 4 | Tỷ giá hối đoái là tỷ giá bán hàng không hợp nhất của Fuji Heavy Industries |