Tin tức phát hành

Quay lại trang trước
Ngày 1 tháng 8 keo nha cai truc tuyen 2008
Công ty TNHH Công nghiệp nặng Fuji
Phòng quan hệ công chúng

〈Tài liệu tham khảo cho quý đầu tiên của keo nha cai truc tuyen tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 3 keo nha cai truc tuyen 2009〉

  Kết quả kỳ trước
keo nha cai truc tuyen tài chính kết thúc vào tháng 3 keo nha cai truc tuyen 2008
Quý I
(H1941~H19630)
Kết quả của kỳ hiện tại
keo nha cai truc tuyen tài chính kết thúc vào tháng 3 keo nha cai truc tuyen 2009
Quý I
(H2041~H20630)
Dự báo hiện tại
keo nha cai truc tuyen tài chính kết thúc vào tháng 3 keo nha cai truc tuyen 2009
Tổng quý 2
(H2041~H20930)
Dự báo hiện tại
Tháng 3 keo nha cai truc tuyen 2009
Cả keo nha cai truc tuyen
(H2041~H21331)
Bán hàng
Trong nước
Ở nước ngoài
318,2 tỷ yên
112,4 tỷ yên
205,9 tỷ yên
341,1 tỷ yên (7.2 )
117,1 tỷ yên (4.2 )
224 tỷ yên (8.8 )
740 tỷ yên (4.4 )
270 tỷ yên ( 9.9 )
470 tỷ yên ( 1.5 )
16000 tỷ yên ( 1.8 )
560 tỷ yên ( 2.9 )
1,040 tỷ yên ( 1.1 )
Lợi nhuận hoạt động
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉
3,5 tỷ yên
〈1.1〉
6,5 tỷ yên (84.0)
〈1.9〉
8 tỷ yên ( △ 57.7 )
〈 1.1〉
23 tỷ yên ( △ 49.6 )
〈1.4 〉
Thu nhập thông thường
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉
600 triệu yên
〈0.2〉
7,1 tỷ yên ( 1,030.5 )
〈 2.1〉
6 tỷ yên ( △ 57.6 )
〈 0.8〉
20 tỷ yên ( △ 56.0 )
〈1.3 〉
Thu nhập ròng
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉
△ 300 triệu yên
〈 - 〉
1,4 tỷ yên ( ― )
〈 0.4〉
0 tỷ yên ( ― )
〈―〉
10 tỷ yên ( △ 45.9 )
〈0.6 〉
Hệ số tăng/giảm
(Lợi nhuận hoạt động)
  (Hệ số tăng lợi nhuận)
Chênh lệch cơ cấu doanh số bán hàng, vv 23,5 tỷ yên
Giảm chi phí thử nghiệm và nghiên cứu 1,7 tỷ yên

(Hệ số giảm lợi nhuận)
Tăng các chi phí linh tinh, vv 11 tỷ yên
Chênh lệch tỷ giá hối đoái 10,4 tỷ yên
Giảm chi phí
・Tác động của việc tăng giá nguyên liệu thô, vv
800 triệu yên
(Hệ số tăng lợi nhuận)
Chênh lệch cơ cấu doanh số bán hàng, vv 34,4 tỷ yên
Giảm chi phí thử nghiệm và nghiên cứu 1,6 tỷ yên

(Hệ số giảm lợi nhuận)
Chênh lệch tỷ giá hối đoái 24,3 tỷ yên
Tăng các chi phí linh tinh, vv 21 tỷ yên
Giảm chi phí
・Tác động của việc tăng giá nguyên liệu thô, vv
1,6 tỷ yên
(Hệ số tăng lợi nhuận)
Chênh lệch cơ cấu doanh số bán hàng, vv 47,4 tỷ yên
   

(Hệ số giảm lợi nhuận)
Chênh lệch tỷ giá hối đoái 41 tỷ yên
Tăng các chi phí linh tinh, vv 15,8 tỷ yên
Giảm chi phí
・Tác động của việc tăng giá nguyên liệu thô, vv
9,3 tỷ yên
Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu 4 tỷ yên
Tỷ giá hối đoái 119 yên/US$ 103 yên/US$ 103 yên/US$ 102 yên/US$
Đầu tư vốn 10,4 tỷ yên 13,2 tỷ yên 36 tỷ yên 70 tỷ yên
Chi phí khấu hao 14,8 tỷ yên 15,7 tỷ yên 32 tỷ yên 66 tỷ yên
Chi phí thử nghiệm và nghiên cứu 11,4 tỷ yên 9,7 tỷ yên 25 tỷ yên 56 tỷ yên
Nợ chịu lãi
Số dư
349,2 tỷ yên 307,3 tỷ yên 275 tỷ yên 304,5 tỷ yên
Đánh giá hiệu suất   Doanh số tăng lần đầu tiên sau hai keo nha cai truc tuyen
Thu nhập ròng tăng lần đầu tiên sau hai keo nha cai truc tuyen, mang lại lợi nhuận
Doanh số cao nhất từ trước đến nay
keo nha cai truc tuyen thứ 3 liên tiếp doanh số tăng
Thu nhập ròng giảm trong hai keo nha cai truc tuyen liên tiếp
Doanh số cao nhất từ trước đến nay
keo nha cai truc tuyen tăng doanh số thứ 8 liên tiếp
Thu nhập ròng giảm thứ hai liên tiếp và doanh thu cao nhất từ trước đến nay
Doanh số nội địa
(Phân tích)
Xe đã đăng ký
Xe hạng nhẹ
44 nghìn đơn vị
 
14 nghìn đơn vị
30 nghìn đơn vị
43 nghìn đơn vị ( △ 3.2 )
   
15 nghìn đơn vị ( 1.7 )
28 nghìn đơn vị ( △ 5.6 )
102 nghìn đơn vị ( 2.8 )
   
44 nghìn đơn vị ( 26.1 )
58 nghìn đơn vị ( △ 9.9 )
213 nghìn đơn vị ( 1.9 )
   
98 nghìn đơn vị ( 25.6 )
115 nghìn đơn vị ( △ 12.3 )
Bán hàng ở nước ngoài
(Chia nhỏ)
Bắc Mỹ
Châu Âu
Khác
75 nghìn đơn vị
 
40 nghìn đơn vị
15 nghìn đơn vị
20 nghìn đơn vị
85 nghìn đơn vị ( 12.9 )
   
40 nghìn đơn vị ( △ 1.4 )
24 nghìn đơn vị ( 56.5 )
22 nghìn đơn vị ( 8.8 )
188 nghìn đơn vị ( 9.4 )
   
94 nghìn đơn vị ( 4.4 )
48 nghìn đơn vị ( 24.4 )
47 nghìn đơn vị ( 6.6 )
423 nghìn đơn vị ( 9.1 )
   
223 nghìn đơn vị ( 5.8 )
102 nghìn đơn vị ( 18.3 )
99 nghìn đơn vị ( 8.1 )
Tổng số xe đã hoàn thành 120 nghìn đơn vị
128 nghìn đơn vị ( 6.9 )
290 nghìn đơn vị ( 7.0 )
636 nghìn đơn vị ( 6.6 )

Lưu ý 1 ( ) là tỷ lệ thay đổi hàng keo nha cai truc tuyen
Lưu ý 2 Số tiền: 100 triệu yên (làm tròn đến 100 triệu yên gần nhất), Số đơn vị: 1000 đơn vị (làm tròn đến 100 đơn vị gần nhất), Tỷ lệ: % (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
Lưu ý 3 Khối lượng bán hàng hợp nhất là tổng khối lượng bán lẻ của các công ty bán hàng hợp nhất trong nước, khối lượng bán buôn của trụ sở bán hàng hợp nhất ở nước ngoài và khối lượng vận chuyển của Fuji Heavy Industries tới các công ty chưa hợp nhất
Lưu ý 4 Tỷ giá hối đoái là tỷ giá bán hàng không hợp nhất của Fuji Heavy Industries

Quay lại bản tin