| |
Kết quả kỳ trướckeo nha cai truc tuyen tài chính kết thúc vào tháng 3 keo nha cai truc tuyen 2008Quý I(H1941~H19630) |
Kết quả của kỳ hiện tạikeo nha cai truc tuyen tài chính kết thúc vào tháng 3 keo nha cai truc tuyen 2009Quý I(H2041~H20630) |
Dự báo hiện tạikeo nha cai truc tuyen tài chính kết thúc vào tháng 3 keo nha cai truc tuyen 2009Tổng quý 2(H2041~H20930) |
Dự báo hiện tạiTháng 3 keo nha cai truc tuyen 2009Cả keo nha cai truc tuyen(H2041~H21331) |
| Bán hàngTrong nướcỞ nước ngoài |
| 318,2 tỷ yên |
| 112,4 tỷ yên |
| 205,9 tỷ yên |
|
| 341,1 tỷ yên |
(7.2 ) |
| 117,1 tỷ yên |
(4.2 ) |
| 224 tỷ yên |
(8.8 ) |
|
| 740 tỷ yên |
(4.4 ) |
| 270 tỷ yên |
( 9.9 ) |
| 470 tỷ yên |
( 1.5 ) |
|
| 16000 tỷ yên |
( 1.8 ) |
| 560 tỷ yên |
( 2.9 ) |
| 1,040 tỷ yên |
( 1.1 ) |
|
| Lợi nhuận hoạt động〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 |
3,5 tỷ yên
〈1.1〉
|
〈1.9〉
|
〈 1.1〉
|
〈1.4 〉
|
| Thu nhập thông thường〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 |
600 triệu yên
〈0.2〉
|
〈 2.1〉
|
〈 0.8〉
|
〈1.3 〉
|
| Thu nhập ròng〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 |
△ 300 triệu yên
〈 - 〉
|
〈 0.4〉
|
〈―〉
|
〈0.6 〉
|
| Hệ số tăng/giảm(Lợi nhuận hoạt động) |
|
(Hệ số tăng lợi nhuận)
| Chênh lệch cơ cấu doanh số bán hàng, vv |
23,5 tỷ yên |
| Giảm chi phí thử nghiệm và nghiên cứu |
1,7 tỷ yên |
(Hệ số giảm lợi nhuận)
| Tăng các chi phí linh tinh, vv |
11 tỷ yên |
| Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
10,4 tỷ yên |
| Giảm chi phí・Tác động của việc tăng giá nguyên liệu thô, vv |
800 triệu yên |
|
(Hệ số tăng lợi nhuận)
| Chênh lệch cơ cấu doanh số bán hàng, vv |
34,4 tỷ yên |
| Giảm chi phí thử nghiệm và nghiên cứu |
1,6 tỷ yên |
(Hệ số giảm lợi nhuận)
| Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
24,3 tỷ yên |
| Tăng các chi phí linh tinh, vv |
21 tỷ yên |
| Giảm chi phí・Tác động của việc tăng giá nguyên liệu thô, vv |
1,6 tỷ yên |
|
(Hệ số tăng lợi nhuận)
| Chênh lệch cơ cấu doanh số bán hàng, vv |
47,4 tỷ yên |
| |
|
(Hệ số giảm lợi nhuận)
| Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
41 tỷ yên |
| Tăng các chi phí linh tinh, vv |
15,8 tỷ yên |
| Giảm chi phí・Tác động của việc tăng giá nguyên liệu thô, vv |
9,3 tỷ yên |
| Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu |
4 tỷ yên |
|
| Tỷ giá hối đoái |
119 yên/US$ |
103 yên/US$ |
103 yên/US$ |
102 yên/US$ |
| Đầu tư vốn |
10,4 tỷ yên |
13,2 tỷ yên |
36 tỷ yên |
70 tỷ yên |
| Chi phí khấu hao |
14,8 tỷ yên |
15,7 tỷ yên |
32 tỷ yên |
66 tỷ yên |
| Chi phí thử nghiệm và nghiên cứu |
11,4 tỷ yên |
9,7 tỷ yên |
25 tỷ yên |
56 tỷ yên |
| Nợ chịu lãiSố dư |
349,2 tỷ yên |
307,3 tỷ yên |
275 tỷ yên |
304,5 tỷ yên |
| Đánh giá hiệu suất |
|
Doanh số tăng lần đầu tiên sau hai keo nha cai truc tuyenThu nhập ròng tăng lần đầu tiên sau hai keo nha cai truc tuyen, mang lại lợi nhuậnDoanh số cao nhất từ trước đến nay |
keo nha cai truc tuyen thứ 3 liên tiếp doanh số tăngThu nhập ròng giảm trong hai keo nha cai truc tuyen liên tiếpDoanh số cao nhất từ trước đến nay |
keo nha cai truc tuyen tăng doanh số thứ 8 liên tiếpThu nhập ròng giảm thứ hai liên tiếp và doanh thu cao nhất từ trước đến nay |
| Doanh số nội địa |
|
(Phân tích)
|
| Xe đã đăng ký |
| Xe hạng nhẹ |
|
| 44 nghìn đơn vị |
| |
| 14 nghìn đơn vị |
| 30 nghìn đơn vị |
|
| 43 nghìn đơn vị |
( △ 3.2 ) |
| |
|
| 15 nghìn đơn vị |
( 1.7 ) |
| 28 nghìn đơn vị |
( △ 5.6 ) |
|
| 102 nghìn đơn vị |
( 2.8 ) |
| |
|
| 44 nghìn đơn vị |
( 26.1 ) |
| 58 nghìn đơn vị |
( △ 9.9 ) |
|
| 213 nghìn đơn vị |
( 1.9 ) |
| |
|
| 98 nghìn đơn vị |
( 25.6 ) |
| 115 nghìn đơn vị |
( △ 12.3 ) |
|
| Bán hàng ở nước ngoài |
|
(Chia nhỏ)
|
| Bắc Mỹ |
| Châu Âu |
| Khác |
|
| 75 nghìn đơn vị |
| |
| 40 nghìn đơn vị |
| 15 nghìn đơn vị |
| 20 nghìn đơn vị |
|
| 85 nghìn đơn vị |
( 12.9 ) |
| |
|
| 40 nghìn đơn vị |
( △ 1.4 ) |
| 24 nghìn đơn vị |
( 56.5 ) |
| 22 nghìn đơn vị |
( 8.8 ) |
|
| 188 nghìn đơn vị |
( 9.4 ) |
| |
|
| 94 nghìn đơn vị |
( 4.4 ) |
| 48 nghìn đơn vị |
( 24.4 ) |
| 47 nghìn đơn vị |
( 6.6 ) |
|
| 423 nghìn đơn vị |
( 9.1 ) |
| |
|
| 223 nghìn đơn vị |
( 5.8 ) |
| 102 nghìn đơn vị |
( 18.3 ) |
| 99 nghìn đơn vị |
( 8.1 ) |
|
| Tổng số xe đã hoàn thành |
120 nghìn đơn vị |
|
|
|