Tin tức phát hành

Quay lại trang trước
28 tháng 4 soi keo nha cai 2008
Công ty TNHH Công nghiệp nặng Fuji
Phòng quan hệ công chúng

〈Tài liệu tham khảo cho soi keo nha cai tài chính kết thúc vào tháng 3 soi keo nha cai 2008〉 (tổng hợp)

  Kết quả soi keo nha cai trước
soi keo nha cai tài chính kết thúc vào tháng 3 soi keo nha cai 2007
(H1841~H19331)
Kết quả của kỳ hiện tại
soi keo nha cai tài chính kết thúc vào tháng 3 soi keo nha cai 2008
(H1941~H20331)
Dự đoán tiếp theo
soi keo nha cai tài chính kết thúc vào tháng 3 soi keo nha cai 2009
(H2041~H21331)
Bán hàng
Trong nước
Ở nước ngoài
14,948 tỷ yên
576,2 tỷ yên
918,6 tỷ yên
15,723 tỷ yên (  5.2 )
544 tỷ yên (△ 5.6 )
10,284 tỷ yên
(  11.9 )
16000 tỷ yên ( 1.8 )
560 tỷ yên ( 2.9 )
1,040 tỷ yên
( 1.1 )
Lợi nhuận hoạt động
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉
47,9 tỷ yên
〈 3.2 〉
45,7 tỷ yên ( △ 4.6 )
〈 2.9〉
23 tỷ yên ( △ 49.6 )
〈1.4 〉
Thu nhập thông thường
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉
42,2 tỷ yên
〈 2.8 〉
45,4 tỷ yên ( 7.6 )
〈 2.9〉
20 tỷ yên ( △ 56.0 )
〈1.3 〉
Thu nhập ròng
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉
31,9 tỷ yên
〈 2.1 〉
18,5 tỷ yên (△42,1)
〈1.2〉
10 tỷ yên (△45,9)
〈0.6 〉
Hệ số tăng/giảm
(Lợi nhuận hoạt động)
  (Hệ số tăng lợi nhuận)
Giảm chi phí/nguyên liệu thô
Ảnh hưởng của giá cả tăng vọt, vv
7 tỷ yên
Chênh lệch tỷ giá hối đoái 1 tỷ yên

(Hệ số giảm lợi nhuận)
Tăng các chi phí linh tinh, vv 8,1 tỷ yên
Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu 1,3 tỷ yên
Chênh lệch cơ cấu doanh số bán hàng, vv 800 triệu yên
(Hệ số tăng lợi nhuận)
Chênh lệch cơ cấu doanh số bán hàng, vv 47,4 tỷ yên

(Hệ số giảm lợi nhuận)
Chênh lệch tỷ giá hối đoái 46 tỷ yên
Tăng các chi phí linh tinh, vv 13,8 tỷ yên
Giảm chi phí/nguyên liệu thô
Tác động của việc tăng giá, vv
7,3 tỷ yên
Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu 3 tỷ yên
Tỷ giá hối đoái 117 yên/US$ 116 yên/US$ 100 yên/US$
Đầu tư vốn 59,6 tỷ yên 56,3 tỷ yên 70 tỷ yên
Chi phí khấu hao 58,9 tỷ yên 65,5 tỷ yên 66 tỷ yên
Chi phí thử nghiệm và nghiên cứu 50,7 tỷ yên 52 tỷ yên 55 tỷ yên
Nợ chịu lãi
Số dư
343,9 tỷ yên 304,5 tỷ yên 304,5 tỷ yên
Đánh giá hiệu suất   soi keo nha cai thứ bảy liên tiếp doanh số tăng
Thu nhập ròng giảm
Doanh số cao nhất từ trước đến nay
soi keo nha cai tăng doanh số thứ 8 liên tiếp
Thu nhập ròng giảm
Doanh số cao nhất từ trước đến nay
Doanh số nội địa
(Phân tích)
Xe đã đăng ký
Phương tiện hạng nhẹ
227 nghìn đơn vị

81 nghìn đơn vị
146 nghìn đơn vị
209 nghìn đơn vị ( △ 8.0 )
   
78 nghìn đơn vị ( △ 3.9 )
131 nghìn đơn vị ( △ 10.3 )
213 nghìn đơn vị ( 1.9 )
   
98 nghìn đơn vị ( 25.6 )
115 nghìn đơn vị ( △ 12.3 )
   
Bán hàng ở nước ngoài
(Phân tích)
Bắc Mỹ
Châu Âu
Khác
351 nghìn đơn vị

207 nghìn đơn vị
71 nghìn đơn vị
73 nghìn đơn vị
388 nghìn đơn vị
( 10.5 )
   
210 nghìn đơn vị ( 1.9 )
86 nghìn đơn vị ( 20.4 )
92 nghìn đơn vị
( 25.2 )
423 nghìn đơn vị ( 9.1 )
   
223 nghìn đơn vị ( 5.8 )
102 nghìn đơn vị  ( 18.3 )
99 nghìn đơn vị   ( 8.1 )
   
Tổng số xe đã hoàn thành 578 nghìn đơn vị
597 nghìn đơn vị
( 3.2 )
636 nghìn đơn vị ( 6.6 )

Lưu ý 1 ( ) là tỷ lệ thay đổi hàng soi keo nha cai
Lưu ý 2 Số tiền: 100 triệu yên (làm tròn đến 100 triệu yên gần nhất), Số đơn vị: 1000 đơn vị (làm tròn đến 100 đơn vị gần nhất), Tỷ lệ: % (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
Lưu ý 3 Khối lượng bán hàng hợp nhất là tổng khối lượng bán lẻ của các công ty bán hàng hợp nhất trong nước, khối lượng bán buôn của các công ty quản lý bán hàng hợp nhất ở nước ngoài và khối lượng vận chuyển của Fuji Heavy Industries tới các công ty chưa hợp nhất
Chú ý 4 Tỷ giá hối đoái là tỷ giá bán hàng độc lập của Fuji Heavy Industries

Quay lại bản tin