Tin tức phát hành

Quay lại trang trước
Ngày 4 tháng 2 keo nha cai net 2008
Công ty TNHH Công nghiệp nặng Fuji
Phòng quan hệ công chúng

〈Tài liệu tham khảo cho quý 3 của keo nha cai net tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 3 keo nha cai net 2008〉 (Hợp nhất)

  Kết quả kỳ trước
keo nha cai net tài chính kết thúc vào tháng 3 keo nha cai net 2007
quý 3
(H1841~H181231)
Kết quả của kỳ hiện tại
keo nha cai net tài chính kết thúc vào tháng 3 keo nha cai net 2008
quý 3
(H1941~H191231)
Kết quả keo nha cai net trước
keo nha cai net tài chính kết thúc vào tháng 3 keo nha cai net 2007
Cả keo nha cai net
(H1841~H19331)
Dự báo hiện tại
keo nha cai net tài chính kết thúc vào tháng 3 keo nha cai net 2008
Cả keo nha cai net
(H1941~H20331)
Bán hàng
Trong nước
Ở nước ngoài
10,587 tỷ yên
417,7 tỷ yên
641,1 tỷ yên
11,053 tỷ yên
(   4.4 )
369,4 tỷ yên
(△ 11.6 )
735,9 tỷ yên
(   14.8 )
14,948 tỷ yên
576,2 tỷ yên
918,6 tỷ yên
1,560 tỷ yên
(   4.4 )
530 tỷ yên
( △ 8.0 )
1,030 tỷ yên
(  12.1 )
Lợi nhuận hoạt động
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉
35,8 tỷ yên
〈 3.4 〉
36,6 tỷ yên
(   2.4 )
〈 3.3〉
47,9 tỷ yên
〈 3.2 〉
40 tỷ yên
( △16.5 )
〈2.6〉
Thu nhập thông thường
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉
30,2 tỷ yên
〈 2.9 〉
32,7 tỷ yên (8,4)
〈3.0〉
42,2 tỷ yên
〈 2.8 〉
35 tỷ yên (△171)
〈2.2〉
Thu nhập ròng
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉
24,7 tỷ yên
〈 2.3 〉
17,9 tỷ yên (△27,5)
〈 1.6〉
31,9 tỷ yên
〈 2.1 〉
17 tỷ yên (△46,7)
〈1.1〉
Hệ số tăng/giảm
(Lợi nhuận hoạt động)
  (Hệ số tăng lợi nhuận)
Chênh lệch tỷ giá hối đoái
Giảm chi phí
Giảm các chi phí linh tinh, vv
6,5 tỷ yên
5,5 tỷ yên

(Hệ số giảm lợi nhuận)
Chênh lệch cơ cấu doanh số bán hàng, vv
Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu
15,5 tỷ yên
1 tỷ yên
  (Hệ số tăng lợi nhuận)
Giảm chi phí
Giảm các chi phí linh tinh, vv
6,3 tỷ yên
600 triệu yên

(Hệ số giảm lợi nhuận)
Chênh lệch cơ cấu doanh số bán hàng, vv
Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu
Chênh lệch tỷ giá hối đoái
10,1 tỷ yên
4,3 tỷ yên
400 triệu yên
Tỷ giá hối đoái 116 yên/US$ 118 yên/US$117 yên/US$ 115 yên/US$
Đầu tư vốn  37,4 tỷ yên  40,5 tỷ yên 59,6 tỷ yên  60 tỷ yên
Chi phí khấu hao  43,7 tỷ yên  47,8 tỷ yên 58,9 tỷ yên  64 tỷ yên
Chi phí thử nghiệm và nghiên cứu  37,3 tỷ yên  38,4 tỷ yên 50,7 tỷ yên  55 tỷ yên
Nợ chịu lãi
Số dư
372,1 tỷ yên 331,6 tỷ yên343,9 tỷ yên 329 tỷ yên
Đánh giá hiệu suất   keo nha cai net thứ 2 liên tiếp doanh số tăng
Thu nhập ròng giảm
Doanh số cao nhất từ trước đến nay
  Doanh số tăng keo nha cai net thứ bảy liên tiếp
Thu nhập ròng giảm lần đầu tiên sau hai keo nha cai net
Doanh số cao nhất từ trước đến nay
Doanh số nội địa
(Phân tích)
Xe đã đăng ký
Phương tiện hạng nhẹ
160 nghìn đơn vị

56 nghìn đơn vị
104 nghìn đơn vị
144 nghìn đơn vị
(△ 10.1 )
 
51 nghìn đơn vị
(△ 8.7 )
93 nghìn đơn vị
(△ 10.8 )
227 nghìn đơn vị

81 nghìn đơn vị
146 nghìn đơn vị
204 nghìn đơn vị
( △ 10.3 )
 
78 nghìn đơn vị
( △ 3.4 )
125 nghìn đơn vị
( △ 14.1 )
Bán hàng ở nước ngoài
(Phân tích)
Bắc Mỹ
Châu Âu
Khác
246 nghìn đơn vị

141 nghìn đơn vị
52 nghìn đơn vị
53 nghìn đơn vị
273 nghìn đơn vị
( 10.9 )
 
149 nghìn đơn vị
(  6.1 )
58 nghìn đơn vị
( 11.0 )
65 nghìn đơn vị
( 23.3 )
351 nghìn đơn vị

207 nghìn đơn vị
71 nghìn đơn vị
73 nghìn đơn vị
389 nghìn đơn vị
( 10.8 )
 
215 nghìn đơn vị
(  4.2 )
85 nghìn đơn vị
( 18.6 )
89 nghìn đơn vị
( 21.9 )
Tổng số xe đã hoàn thành 406 nghìn đơn vị 417 nghìn đơn vị (2,6)578 nghìn đơn vị 593 nghìn đơn vị (2,5)

Lưu ý 1 ( ) là tỷ lệ thay đổi hàng keo nha cai net
Lưu ý 2 Số tiền: 100 triệu yên (làm tròn đến 100 triệu yên gần nhất), Số đơn vị: 1000 đơn vị (làm tròn đến 100 đơn vị gần nhất), Tỷ lệ: % (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
Lưu ý 3 Doanh số bán hàng hợp nhất là doanh số bán lẻ của các công ty bán hàng hợp nhất trong nước, doanh số bán buôn của các công ty quản lý bán hàng hợp nhất ở nước ngoài,
Tổng giá trị chẳng hạn như số lượng đơn vị được Fuji Heavy Industries vận chuyển cho các công ty chưa hợp nhất
Lưu ý 4 Tỷ giá hối đoái là tỷ giá bán hàng không hợp nhất của Fuji Heavy Industries

Quay lại bản tin