31 tháng 7 keo nha cai 88 2007Công ty TNHH Công nghiệp nặng FujiPhòng quan hệ công chúng
〈Tài liệu tham khảo cho quý đầu tiên của keo nha cai 88 tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 3 keo nha cai 88 2008〉
(Nối)
| Kết quả kỳ trướcTháng 3 keo nha cai 88 2007Quý I (H1841~H18630) | Kết quả của kỳ hiện tạikeo nha cai 88 tài chính kết thúc vào tháng 3 keo nha cai 88 2008Quý I(H1941~H19630) | Dự báo hiện tạikeo nha cai 88 tài chính kết thúc vào tháng 3 keo nha cai 88 2008Thời gian trung cấp (H1941~H19930) | Dự báo hiện tạikeo nha cai 88 tài chính kết thúc vào tháng 3 keo nha cai 88 2008Cả keo nha cai 88 (H1941~H20331) | |||||||||||||
| Bán hàngTrong nướcỞ nước ngoài | 329,5 tỷ yên121,3 tỷ yên208,2 tỷ yên | 318,2 tỷ yên ( 3,4 )112,4 tỷ yên (△7,4)205,9 tỷ yên ( 1,1) | 690 tỷ yên ( 12)260 tỷ yên (△ 9,2)430 tỷ yên ( 4,3 ) | 15500 tỷ yên ( 3,7 )560 tỷ yên (△ 2,8)990 tỷ yên ( 7,8 ) | ||||||||||||
| Lợi nhuận hoạt động〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 | 10,8 tỷ yên 〈3.3〉 |
3,5 tỷ yên (△67,4) 〈 1.1 〉 |
10 tỷ yên (△44,8) 〈 1.4 〉 |
35 tỷ yên (△26,9) 〈 2.3 〉 |
||||||||||||
| Thu nhập thông thường〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 | 9,6 tỷ yên 〈 2.9 〉 |
600 triệu yên ( △ 93,5 ) 〈 0.2 〉 |
5 tỷ yên (△640) 〈 0.7 〉 |
30 tỷ yên (△28,9) 〈 1.9 〉 |
||||||||||||
| Thu nhập ròng〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 | 4,6 tỷ yên 〈 1.4 〉 |
△ 300 triệu yên ( --) ( --) |
0 tỷ yên ( --) 〈 - |
16 tỷ yên (△49,8) 〈 1.0 〉 |
||||||||||||
| Hệ số tăng/giảm(Lợi nhuận hoạt động) | (Hệ số tăng lợi nhuận)
|
(Hệ số tăng lợi nhuận)
|
(Hệ số tăng lợi nhuận)
|
|||||||||||||
| Tỷ giá hối đoái | 115 yên/US$ | 119 yên/US$ | 120 yên/US$ | 118 yên/US$ | ||||||||||||
| Đầu tư vốn | 8,7 tỷ yên | 10,4 tỷ yên | 21 tỷ yên | 60 tỷ yên | ||||||||||||
| Chi phí khấu hao | 14,6 tỷ yên | 14,8 tỷ yên | 31 tỷ yên | 64 tỷ yên | ||||||||||||
| Chi phí thử nghiệm và nghiên cứu | 11,1 tỷ yên | 11,4 tỷ yên | 27 tỷ yên | 56 tỷ yên | ||||||||||||
| Dư nợ chịu lãi | 383,5 tỷ yên | 349,2 tỷ yên | 339 tỷ yên | 329 tỷ yên | ||||||||||||
| Đánh giá hiệu suất | Giảm doanh thu, giảm thu nhập ròng | Doanh thu giảm quý thứ 3 liên tiếpThu nhập ròng giảm lần đầu tiên sau ba keo nha cai 88 | keo nha cai 88 thứ bảy liên tiếp doanh số tăngThu nhập ròng giảm lần đầu tiên sau hai keo nha cai 88Doanh số cao nhất từ trước đến nay | |||||||||||||
| Doanh số nội địa (Phân tích) Xe đã đăng kýPhương tiện hạng nhẹ |
45000 đơn vị16 nghìn đơn vị29 nghìn đơn vị | 44 nghìn đơn vị (△ 21) 14 nghìn đơn vị (△ 9,9)30000 đơn vị (△ 22) | 106 nghìn đơn vị ( △ 4,9 ) 41 nghìn đơn vị ( 2,9)65 nghìn đơn vị ( △ 9,2 ) | 218 nghìn đơn vị ( △ 3,9 ) 89 nghìn đơn vị ( 10,0 )129 nghìn đơn vị (△11,7 ) | ||||||||||||
| Bán hàng ở nước ngoài (Phân tích) Bắc MỹChâu ÂuKhác |
79 nghìn đơn vị 47 nghìn đơn vị16 nghìn đơn vị17 nghìn đơn vị | 75 nghìn đơn vị (△ 43) 40 nghìn đơn vị (△ 13,6)15000 đơn vị (△ 2,5)20000 đơn vị (△ 20,2) | 166 nghìn đơn vị ( 6,0) 91 nghìn đơn vị ( 1,9)37 nghìn đơn vị ( 15,6 )38 nghìn đơn vị ( 7,4) | 366 nghìn đơn vị ( 42) 215 nghìn đơn vị ( 41)80 nghìn đơn vị ( 11,5 )71 nghìn đơn vị (△2,8) | ||||||||||||
| Tổng số xe đã hoàn thành | 124 nghìn đơn vị | 120 nghìn đơn vị (△ 3,5) | 273 nghìn đơn vị ( 1,4) | 584 nghìn đơn vị ( 1,0) |
| Lưu ý 1 | ( ) là tỷ lệ thay đổi hàng keo nha cai 88 |
| Lưu ý 2 | Số tiền: 100 triệu yên (làm tròn đến 100 triệu yên gần nhất), Số đơn vị: 1000 đơn vị (làm tròn đến 100 đơn vị gần nhất), Tỷ lệ: % (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai) |
| Lưu ý 3 | Số liệu bán hàng tổng hợp bao gồm doanh số bán lẻ tại các công ty bán hàng hợp nhất trong nước, doanh số bán buôn tại trụ sở bán hàng hợp nhất ở nước ngoài,Tổng giá trị lô hàng của Fuji Heavy Industries, vv cho các công ty chưa hợp nhất |
| Lưu ý 4 | Tỷ giá hối đoái là tỷ giá bán hàng không hợp nhất của Fuji Heavy Industries |