Tin tức phát hành

Quay lại trang trước
truc tiep keo nha cai 2 tháng 2 năm 2007
Công ty TNHH Công nghiệp nặng Fuji
Phòng quan hệ công chúng

〈Tài liệu tham khảo cho quý 3 của năm tài chính kết thúc vào truc tiep keo nha cai 31 tháng 3 năm 2007〉

(Nối)

  Kết quả kỳ trước
Tháng 3 truc tiep keo nha cai 2006
quý 3

(H1741~H171231)
Kết quả của kỳ hiện tại
Tháng 3 truc tiep keo nha cai 2007
quý 3

(H1841~H181231)
Kết quả truc tiep keo nha cai trước
Tháng 3 truc tiep keo nha cai 2006
Cả truc tiep keo nha cai

(H1741~H18331)
Dự báo hiện tại
Tháng 3 truc tiep keo nha cai 2007
Cả truc tiep keo nha cai

(H1841~H19331)
Bán hàng
Trong nước
Ở nước ngoài
10,395 tỷ yên
428,1 tỷ yên
611,4 tỷ yên
10,587 tỷ yên ( 1,9)
417,7 tỷ yên (△2,4)
641,1 tỷ yên ( 4,8 )
14,764 tỷ yên
604,1 tỷ yên
872,2 tỷ yên
15000 tỷ yên ( 1,6 )
580 tỷ yên (△ 40)
920 tỷ yên ( 5,5 )
Lợi nhuận hoạt động
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉
37,6 tỷ yên
〈 3.6 〉
35,8 tỷ yên (△4,8)
〈 3.4 〉
58,3 tỷ yên
〈 4.0 〉
50 tỷ yên (△142)
〈 3.3 〉
Thu nhập thông thường
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉
31,2 tỷ yên
〈 3.0 〉
30,2 tỷ yên (△3,2)
〈 2.9 〉
46,8 tỷ yên
〈 3.2 〉
42 tỷ yên (△10,2)
〈 2.8 〉
Thu nhập ròng
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉
12,8 tỷ yên
〈 1.2 〉
24,7 tỷ yên ( 92,5 )
〈 2.3 〉
15,6 tỷ yên
〈 1.1 〉
30 tỷ yên ( 92,2 )
〈 2.0 〉
Hệ số tăng/giảm
(Lợi nhuận hoạt động)
  (Hệ số tăng lợi nhuận)
Chênh lệch tỷ giá hối đoái
Giảm chi phí
Giảm các chi phí linh tinh, vv
11,1 tỷ yên
6 tỷ yên
1,4 tỷ yên

(Hệ số giảm lợi nhuận)
Chênh lệch cơ cấu doanh số bán hàng, vv
Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu
 16,1 tỷ yên
 4,2 tỷ yên
  (Hệ số tăng lợi nhuận)
Chênh lệch tỷ giá hối đoái
Giảm chi phí
9,6 tỷ yên
7,7 tỷ yên

(Hệ số giảm lợi nhuận)
Chênh lệch cơ cấu doanh số bán hàng, vv
Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu
Tăng các chi phí linh tinh, vv
 20,8 tỷ yên
 4,1 tỷ yên
700 triệu yên
Tỷ giá hối đoái 111 yên/US$ 116 yên/US$112 yên/US$ 115 yên/US$
Chi phí thử nghiệm và nghiên cứu 33,2 tỷ yên 37,4 tỷ yên46,9 tỷ yên 51 tỷ yên
Dư nợ chịu lãi 391,1 tỷ yên 372,2 tỷ yên374,1 tỷ yên 350 tỷ yên
Đánh giá hiệu suất   Doanh số tăng lần đầu tiên sau hai truc tiep keo nha cai
Tăng thu nhập ròng
Doanh số cao nhất từ trước đến nay
  Doanh số tăng truc tiep keo nha cai thứ 6 liên tiếp
Thu nhập ròng tăng lần đầu tiên sau ba truc tiep keo nha cai
Doanh số cao nhất từ trước đến nay
Doanh số nội địa
(Chia nhỏ)
Xe đã đăng ký
Phương tiện hạng nhẹ
164 nghìn đơn vị

69 nghìn đơn vị
95 nghìn đơn vị
160 nghìn đơn vị (△23)

56 nghìn đơn vị (△19,2)
104 nghìn đơn vị ( 9,9 )
230 nghìn đơn vị

98 nghìn đơn vị
132 nghìn đơn vị
237 nghìn đơn vị (         30)

82 nghìn đơn vị (△163)
155 nghìn đơn vị ( 17,2 )
Bán hàng ở nước ngoài
(Chia nhỏ)
Bắc Mỹ
Châu Âu
Khác
244 nghìn đơn vị

146 nghìn đơn vị
47 nghìn đơn vị
51 nghìn đơn vị
246 nghìn đơn vị (     0,6)

141 nghìn đơn vị (△3,7)
52 nghìn đơn vị ( 9,9 )
53 nghìn đơn vị ( 4,3 )
341 nghìn đơn vị

210 nghìn đơn vị
65 nghìn đơn vị
67 nghìn đơn vị
345 nghìn đơn vị ( 1,1)

207 nghìn đơn vị (△1,6)
69 nghìn đơn vị ( 7,0 )
69 nghìn đơn vị ( 3,8 )
Tổng số xe đã hoàn thành 408 nghìn đơn vị 406 nghìn đơn vị (△ 0,6)571 nghìn đơn vị 582 nghìn đơn vị ( 1,8)
Lưu ý 1 ( ) là tỷ lệ thay đổi hàng truc tiep keo nha cai
Lưu ý 2 Số tiền: 100 triệu yên (làm tròn đến 100 triệu yên gần nhất), Số đơn vị: 1000 đơn vị (làm tròn đến 100 đơn vị gần nhất), Tỷ lệ: % (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
Lưu ý 3 Số liệu bán hàng tổng hợp bao gồm doanh số bán lẻ tại các công ty bán hàng hợp nhất trong nước, doanh số bán buôn tại trụ sở bán hàng hợp nhất ở nước ngoài,
Tổng giá trị lô hàng, vv của Fuji Heavy Industries cho các công ty chưa hợp nhất
Lưu ý 4 Tỷ giá hối đoái là tỷ giá bán hàng không hợp nhất của Fuji Heavy Industries

Quay lại bản tin