25 tháng 12 năm 2006
Fuji Heavy Industries Tháng 11 năm 2006 Kết quả keo nha cai truc tiep xuất, bán hàng nội địa và xuất khẩu (Báo cáo sơ bộ)
●keo nha cai truc tiep xuất
| Tháng 11 năm 2006 | Tổng tích lũy năm 2006 (Tháng 1 đến tháng 11) | ||||
|---|---|---|---|---|---|
| Số lượng | So sánh hàng năm | Số lượng | So sánh hàng năm | ||
| keo nha cai truc tiep xuất trong nước | Xe đã đăng ký | 26,118 | 84.0% | 300,436 | 100.0% |
| Phương tiện hạng nhẹ | 12,657 | 111.5% | 141,925 | 108.5% | |
| tổng | 38,775 | 91.3% | 442,361 | 102.6% | |
| keo nha cai truc tiep xuất ở nước ngoài | Xe đã đăng ký | 9,994 | 96.4% | 102,459 | 92.5% |
| Tổng cộng | 48,769 | 92.3% | 544,820 | 100.5% | |
| *keo nha cai truc tiep xuất trong nước dựa trên báo cáo JAMA (xe đã hoàn thiện)*keo nha cai truc tiep xuất ở nước ngoài được thực hiện theo phương thức tạm dừng |
| ・ | keo nha cai truc tiep xuất trong nước, mặc dù xe hạng nhẹ, chủ yếu là Stella, hoạt động tốt nhưng không thể bù đắp cho số lượng xe đăng ký giảm và tổng keo nha cai truc tiep lượng giảm xuống dưới cùng tháng năm ngoái trong hai tháng liên tiếp |
| ・ | keo nha cai truc tiep lượng ở nước ngoài giảm 6 tháng liên tiếp so với cùng tháng năm ngoái do điều chỉnh tồn kho đối với B9 Tribeca |
●Doanh số nội địa
| Tháng 11 năm 2006 | Tổng cộng dồn cho năm 2006 (Tháng 1 đến tháng 11) | |||
|---|---|---|---|---|
| Số lượng | So sánh hàng năm | Số lượng | So sánh hàng năm | |
| Xe đã đăng ký | 6,111 | 83.6% | 85,702 | 85.7% |
| Phương tiện hạng nhẹ | 12,965 | 112.5% | 139,375 | 100.8% |
| Tổng cộng | 19,076 | 101.2% | 225,077 | 94.5% |
| *Ôtô đã đăng ký chỉ là ô tô chở khách*Xe hạng nhẹ bao gồm xe thương mại |
| ・ | Số lượng xe đăng ký giảm được bù đắp bằng sự gia tăng số lượng xe hạng nhẹ và tổng số đã vượt quá cùng tháng năm ngoái trong hai tháng liên tiếp |
●Xuất
| Tháng 11 năm 2006 | Tổng cộng lũy kế cho năm 2006 (Tháng 1 đến tháng 11) | |||
|---|---|---|---|---|
| Số lượng | So sánh hàng năm | Số lượng | So sánh hàng năm | |
| Xe đã hoàn thiện | 16,703 | 64.6% | 217,235 | 109.9% |
| Phụ tùng keo nha cai truc tiep xuất ở nước ngoài | 10,523 | 98.5% | 96,848 | 87.3% |
| Tổng cộng | 27,226 | 74.5% | 314,083 | 101.8% |
| * | Xuất dựa trên báo cáo JAMA |
| ・ | Doanh số bán xe đã hoàn thành giảm xuống dưới mức cùng kỳ năm ngoái lần đầu tiên sau hai tháng, do một số lô hàng đến Châu Âu và Trung Đông được chuyển sang tháng tiếp theo do lịch trình của các hãng vận chuyển và phản ứng trước lượng lô hàng dồi dào đến Bắc Mỹ vào năm trước |