27 tháng 11 năm 2006
Fuji Heavy Industries Tháng 10 năm 2006 Kết quả keo nha cai 1 xuất, bán hàng nội địa và xuất khẩu (Báo cáo sơ bộ)
●keo nha cai 1 xuất
| Tháng 10 năm 2006 | Tổng tích lũy năm 2006 (Tháng 1 đến tháng 10) | ||||
|---|---|---|---|---|---|
| Số lượng | So sánh hàng năm | Số lượng | So sánh hàng năm | ||
| keo nha cai 1 xuất trong nước | Xe đã đăng ký | 23,893 | 85.0% | 274,318 | 101.8% |
| Phương tiện hạng nhẹ | 11,863 | 115.5% | 129,268 | 108.2% | |
| tổng | 35,756 | 93.2% | 403,586 | 103.8% | |
| keo nha cai 1 xuất ở nước ngoài | Xe đã đăng ký | 10,749 | 95.3% | 92,465 | 92.1% |
| Tổng cộng | 46,505 | 93.7% | 496,051 | 101.4% | |
| *keo nha cai 1 xuất trong nước dựa trên báo cáo JAMA (xe đã hoàn thiện)*keo nha cai 1 xuất ở nước ngoài được thực hiện theo phương thức tạm dừng |
| ・ | Trong keo nha cai 1 xuất trong nước, mặc dù xe hạng nhẹ, chủ yếu là Stella, hoạt động tốt nhưng không thể bù đắp cho số lượng xe đăng ký giảm và tổng số lần đầu tiên sau bảy tháng giảm xuống dưới cùng tháng năm ngoái |
| ・ | keo nha cai 1 lượng ở nước ngoài giảm 5 tháng liên tiếp so với cùng tháng năm ngoái do điều chỉnh lượng hàng tồn kho đối với B9 Tribeca |
●Doanh số nội địa
| Tháng 10 năm 2006 | Tổng tích lũy năm 2006 (Tháng 1 đến tháng 10) | |||
|---|---|---|---|---|
| Số lượng | So sánh hàng năm | Số lượng | So sánh hàng năm | |
| Xe đã đăng ký | 4,303 | 77.9% | 79,591 | 85.9% |
| Phương tiện hạng nhẹ | 10,293 | 117.8% | 126,410 | 99.8% |
| Tổng cộng | 14,596 | 102.3% | 206,001 | 93.9% |
| *Xe đã đăng ký chỉ là xe khách*Xe hạng nhẹ bao gồm xe thương mại |
| ・ | Số lượng xe đăng ký giảm được bù đắp bằng hiệu suất mạnh mẽ của xe hạng nhẹ Stella và Sambar, đồng thời tổng số xe lần đầu tiên vượt quá tháng cùng kỳ năm ngoái sau hai tháng |
●Xuất
| Tháng 10 năm 2006 | Tổng tích lũy năm 2006 (Tháng 1 đến tháng 10) | |||
|---|---|---|---|---|
| Số lượng | So sánh năm | Số lượng | So sánh hàng năm | |
| Xe đã hoàn thiện | 21,278 | 125.0% | 200,532 | 116.8% |
| Phụ tùng keo nha cai 1 xuất ở nước ngoài | 9,319 | 103.9% | 86,325 | 86.2% |
| Tổng cộng | 30,597 | 117.7% | 286,857 | 105.5% |
| * | Xuất dựa trên báo cáo JAMA |
| ・ | Xét về doanh số bán xe thành phẩm, doanh số bán Impreza tại Bắc Mỹ và Forester tại Châu Âu và Úc đã tăng lên, đồng thời tổng doanh số bao gồm cả các bộ phận được keo nha cai 1 xuất ở nước ngoài đã vượt quá tháng cùng kỳ năm ngoái lần đầu tiên sau hai tháng, lập mức cao kỷ lục trong một tháng vào tháng 10 |