28 tháng 8 năm 2006
Fuji Heavy Industries Tháng 7 năm 2006 Kết quả keo nha cai net xuất, bán hàng nội địa và xuất khẩu (Báo cáo sơ bộ)
●keo nha cai net xuất
| Tháng 7 năm 2006 | Tổng cộng năm 2006 (Tháng 1 đến tháng 7) | ||||
|---|---|---|---|---|---|
| Số lượng | So sánh hàng năm | Số lượng | So sánh hàng năm | ||
| keo nha cai net xuất trong nước | Xe đã đăng ký | 31,621 | 102.9% | 194,353 | 105.3% |
| Phương tiện hạng nhẹ | 16,430 | 122.1% | 87,355 | 99.6% | |
| tổng | 48,051 | 108.8% | 281,708 | 103.5% | |
| keo nha cai net xuất ở nước ngoài | Xe đã đăng ký | 5,770 | 74.0% | 63,021 | 97.9% |
| Tổng cộng | 53,821 | 103.6% | 344,729 | 102.4% | |
| *keo nha cai net xuất trong nước dựa trên báo cáo JAMA (xe đã hoàn thiện)*keo nha cai net xuất ở nước ngoài được thực hiện theo phương pháp tạm dừng |
| ・ | keo nha cai net xuất trong nước đã vượt quá tháng của năm trước trong bốn tháng liên tiếp, với lượng xe Impreza đăng ký ở Bắc Mỹ và Châu Âu tăng đáng kể, kết hợp với mức tăng lớn nhờ hiệu suất mạnh mẽ của xe hạng nhẹ Stella |
| ・ | keo nha cai net lượng ở nước ngoài giảm xuống dưới mức cùng tháng năm ngoái trong hai tháng liên tiếp do điều chỉnh lượng hàng tồn kho đối với B9 Tribeca |
●Doanh số nội địa
| Tháng 7 năm 2006 | Tổng cộng dồn cho năm 2006 (Tháng 1 đến tháng 7) | |||
|---|---|---|---|---|
| Số lượng | So sánh năm | Số lượng | So sánh hàng năm | |
| Xe đã đăng ký | 10,741 | 75.2% | 60,540 | 87.7% |
| Phương tiện hạng nhẹ | 18,318 | 128.8% | 88,715 | 93.5% |
| Tổng cộng | 29,059 | 101.9% | 149,255 | 91.1% |
| *Ô tô đã đăng ký chỉ là ô tô chở khách*Xe hạng nhẹ bao gồm xe thương mại |
| ・ | Số xe đăng ký của tất cả các loại xe đều yếu, thấp hơn so với cùng kỳ năm trước trong 12 tháng liên tiếp Tuy nhiên, lượng xe hạng nhẹ đã vượt quá cùng tháng năm ngoái trong hai tháng liên tiếp do doanh số bán xe Stella mới được giới thiệu vào tháng 6 tăng mạnh và tổng doanh số đã vượt quá cùng tháng năm ngoái trong hai tháng liên tiếp |
●Xuất
| Tháng 7 năm 2006 | Tổng cộng năm 2006 (Tháng 1 đến tháng 7) | |||
|---|---|---|---|---|
| Số lượng | So sánh hàng năm | Số lượng | So sánh hàng năm | |
| Xe đã hoàn thiện | 18,735 | 97.0% | 132,824 | 114.8% |
| Phụ tùng keo nha cai net xuất ở nước ngoài | 8,170 | 74.1% | 62,838 | 88.1% |
| Tổng cộng | 26,905 | 88.7% | 195,662 | 104.6% |
| * | Xuất dựa trên báo cáo JAMA |
| ・ | Doanh số bán xe đã hoàn thành giảm xuống dưới cùng tháng năm ngoái lần đầu tiên sau 4 tháng, do một số chuyến hàng đến châu Âu đã được chuyển sang tháng tiếp theo do lịch trình của hãng vận chuyển |
| ・ | keo nha cai net lượng phụ tùng ở nước ngoài giảm tám tháng liên tiếp so với cùng tháng năm ngoái do cắt giảm keo nha cai net lượng tại SIA (Subaru của Indiana Automotive, Inc) |