31 tháng 7 keo nha cai truc tuyen 2006Công ty TNHH Công nghiệp nặng FujiPhòng quan hệ công chúng
〈Tài liệu tham khảo cho quý đầu tiên của năm tài chính keo nha cai truc tuyen thúc vào ngày 31 tháng 3 năm 2007〉
(Nối)
| keo nha cai truc tuyen quả kỳ trướcTháng 3 năm 2006Quý I (H1741~H17630) | keo nha cai truc tuyen quả của kỳ hiện tạiNăm tài chính keo nha cai truc tuyen thúc vào tháng 3 năm 2007Quý I(H1841~H18630) | 当期予想Tháng 3 keo nha cai truc tuyen 2006Cả keo nha cai truc tuyen (H1841~H19331) | |||||||||
| Bán hàngTrong nướcỞ nước ngoài | 299,9 tỷ yên (△2,5)129,2 tỷ yên (△5,4)170,7 tỷ yên (△ 0,1) | 329,5 tỷ yên ( 9,9 )1213 億円( △ 61 )208,2 tỷ yên ( 21,9 ) | 15500 tỷ yên ( 50)640 tỷ yên ( 5,9)910 tỷ yên ( 4,3 ) | ||||||||
| Lợi nhuận hoạt động〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 | 1,2 tỷ yên ( --) 〈0.4〉 |
10,8 tỷ yên ( 834,7 ) 〈 3.3 〉
| 50 tỷ yên (△143) 〈 3.2 〉 |
||||||||
| Thu nhập thông thường〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 | 400 triệu yên (△82,9) 〈 0.1 〉 |
9,6 tỷ yên ( --) 〈 2.9 〉
| 50 tỷ yên ( 6,9 ) 〈 3.2 〉 | ||||||||
| Thu nhập ròng〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 | △ 1,2 tỷ yên ( --) 〈 - 〉 |
4,6 tỷ yên ( --) 〈 1.4 〉
| 30 tỷ yên ( 92,2) 〈 1.9 〉 | ||||||||
| Hệ số tăng/giảm(Lợi nhuận hoạt động) | (Hệ số tăng lợi nhuận)
| (Hệ số tăng lợi nhuận)
|
|||||||||
| Tỷ giá hối đoái | 107 yên/US$ | 115 yên/US$ | 110 yên/US$ | ||||||||
| Đầu tư vốn | 9,5 tỷ yên | 8,7 tỷ yên | 93 tỷ yên | ||||||||
| Chi phí khấu hao | 12,5 tỷ yên | 14,6 tỷ yên | 60,5 tỷ yên | ||||||||
| Chi phí thử nghiệm và nghiên cứu | 9,7 tỷ yên | 11,1 tỷ yên | 54 tỷ yên | ||||||||
| 有利子負債残高 | 4,124億円 | 383,5 tỷ yên | 370 tỷ yên | ||||||||
| Đánh giá hiệu suất | Tăng doanh số bán hàng, tăng thu nhập ròng | Doanh số tăng keo nha cai truc tuyen thứ 6 liên tiếpThu nhập ròng tăng lần đầu tiên sau ba keo nha cai truc tuyenDoanh số cao nhất từ trước đến nay | |||||||||
| Doanh số nội địa (Phân tích) Xe đã đăng kýPhương tiện hạng nhẹ |
50000 đơn vị (△8,7)19000 đơn vị (△7,9)31000 đơn vị (△93) | 45 nghìn đơn vị (△ 8,9)16000 đơn vị (△13,5)29 nghìn đơn vị (△ 61) | 264 nghìn đơn vị ( 14,5 ) 97 nghìn đơn vị (△ 0,8)167 nghìn đơn vị ( 25,8 ) | ||||||||
| 海外売上 (Chia nhỏ) Bắc MỹChâu ÂuKhác |
71 nghìn đơn vị ( 4,8 ) 43 nghìn đơn vị (△2,3)12000 đơn vị ( 11,3 )16 nghìn đơn vị ( 24,5 ) | 79 nghìn đơn vị ( 11,7) 47 千台( 79 )16 nghìn đơn vị ( 32,5 )17 nghìn đơn vị ( 6,6 ) | 347 nghìn đơn vị ( 1,8) 220 nghìn đơn vị ( 4,9)65 nghìn đơn vị ( 1,0)62000 đơn vị (△73) | ||||||||
| Tổng số xe đã hoàn thiện | 120 nghìn đơn vị (△1,3) | 124 nghìn đơn vị ( 32) | 611 nghìn đơn vị ( 6,9 ) |
| Lưu ý 1 | ( ) là tỷ lệ thay đổi hàng keo nha cai truc tuyen |
| Lưu ý 2 | Số tiền: 100 triệu yên (làm tròn đến 100 triệu yên gần nhất), Số đơn vị: 1000 đơn vị (làm tròn đến 100 đơn vị gần nhất), Tỷ lệ: % (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai) |
| Lưu ý 3 | Số liệu bán hàng tổng hợp bao gồm doanh số bán lẻ tại các công ty bán hàng hợp nhất trong nước, doanh số bán buôn tại trụ sở bán hàng hợp nhất ở nước ngoài,Tổng giá trị lô hàng của Fuji Heavy Industries, vv cho các công ty chưa hợp nhất |
| Lưu ý 4 | Tỷ giá hối đoái là tỷ giá bán hàng không hợp nhất của Fuji Heavy Industries |