Ngày 9 tháng 5 keo nha cai 888 2006Công ty TNHH Công nghiệp nặng FujiPhòng quan hệ công chúng
〈Tài liệu tham khảo cho keo nha cai 888 tài chính kết thúc vào tháng 3 keo nha cai 888 2006〉 (tổng hợp)
(Nối)
| Kết quả keo nha cai 888 trướcTháng 3 keo nha cai 888 2005 (H1641~H17331) | Kết quả của kỳ hiện tạiTháng 3 keo nha cai 888 2006(H1741~H18331) | Dự đoán tiếp theoTháng 3 keo nha cai 888 2007 (H1841~H19331) | |||||||||
| Bán hàngTrong nướcỞ nước ngoài | 14,465 tỷ yên627,1 tỷ yên819,4 tỷ yên | 14,764 tỷ yên ( 21)604,1 tỷ yên (△ 3,7)872,2 tỷ yên ( 6,4 ) | 15500 tỷ yên ( 5,0 )640 tỷ yên ( 5,9)910 tỷ yên ( 43) | ||||||||
| Lợi nhuận hoạt động〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 | 42 tỷ yên 〈 2.9 〉 |
58,3 tỷ yên ( 38,8 ) 〈 4.0 〉 |
50 tỷ yên (△143) 〈 3.2 〉 |
||||||||
| Thu nhập thông thường〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 | 43,6 tỷ yên 〈 3.0 〉 |
46,8 tỷ yên ( 7,3 ) 〈 3.2 〉 |
50 tỷ yên ( 6,9 ) 〈 3.2 〉 | ||||||||
| Thu nhập ròng〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 | 18,2 tỷ yên 〈 1.3 〉 |
15,6 tỷ yên (△14,4) 〈 1.1 〉 |
30 tỷ yên ( 92,2 ) 〈 1.9 〉 | ||||||||
| Hệ số tăng/giảm(Lợi nhuận hoạt động) | (Hệ số tăng lợi nhuận)
|
(Hệ số tăng lợi nhuận)
|
|||||||||
| Tỷ giá hối đoái | 108 yên/US$ | 112 yên/US$ | 110 yên/US$ | ||||||||
| Đầu tư vốn | 85,3 tỷ yên | 56,2 tỷ yên | 93 tỷ yên | ||||||||
| Chi phí khấu hao | 51,1 tỷ yên | 57,5 tỷ yên | 60,5 tỷ yên | ||||||||
| Chi phí thử nghiệm và nghiên cứu | 53 tỷ yên | 46,9 tỷ yên | 54 tỷ yên | ||||||||
| Số dư nợ chịu lãi | 412,2 tỷ yên | 374,1 tỷ yên | 370 tỷ yên | ||||||||
| Đánh giá hiệu suất | keo nha cai 888 thứ 5 liên tiếp tăng doanh sốThu nhập ròng giảm trong hai keo nha cai 888 liên tiếpDoanh số cao nhất từ trước đến nay | keo nha cai 888 thứ 6 liên tiếp tăng doanh sốThu nhập ròng tăng lần đầu tiên sau ba keo nha cai 888Doanh số cao nhất từ trước đến nay | |||||||||
| Doanh số nội địa (Chia nhỏ) Xe đã đăng kýPhương tiện hạng nhẹ |
254 nghìn đơn vị104 nghìn đơn vị150 nghìn đơn vị | 230 nghìn đơn vị (△ 9,4)98 nghìn đơn vị (△ 61)132 nghìn đơn vị (△ 11,7) | 264 nghìn đơn vị ( 14,5 ) 97 nghìn đơn vị (△ 0,8)167 nghìn đơn vị ( 25,8 ) | ||||||||
| Bán hàng ở nước ngoài (Chia nhỏ) Bắc MỹChâu ÂuKhác |
328 nghìn đơn vị 210 nghìn đơn vị61 nghìn đơn vị57 nghìn đơn vị | 341 nghìn đơn vị ( 42) 210 nghìn đơn vị (△ 0,2)65 nghìn đơn vị ( 7,0 )67 nghìn đơn vị ( 17,4 ) | 347 nghìn đơn vị ( 1,8) 220 nghìn đơn vị ( 4,9)65 nghìn đơn vị ( 1,0)62 nghìn đơn vị (△73) | ||||||||
| Tổng số xe đã hoàn thiện | 582 nghìn đơn vị | 571 nghìn đơn vị (△1,8) | 611 nghìn đơn vị ( 6,9 ) |
| Xe sản xuất theo hợp đồng của SIA | 13 nghìn đơn vị | - 1000 đơn vị (-) | - 1000 đơn vị (-) |
| Lưu ý 1 | ( ) là tỷ lệ thay đổi hàng keo nha cai 888 |
| Lưu ý 2 | Số tiền: 100 triệu yên (làm tròn đến 100 triệu yên gần nhất), Số đơn vị: 1000 đơn vị (làm tròn đến 100 đơn vị gần nhất), Tỷ lệ: % (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai) |
| Lưu ý 3 | Số liệu bán hàng tổng hợp bao gồm doanh số bán lẻ tại các công ty bán hàng hợp nhất trong nước, doanh số bán buôn tại trụ sở bán hàng hợp nhất ở nước ngoài,Tổng giá trị lô hàng, vv của Fuji Heavy Industries cho các công ty chưa hợp nhất |
| Chú ý 4 | Tỷ giá hối đoái là tỷ giá bán hàng không hợp nhất của Fuji Heavy Industries |