Ngày 9 tháng 5 nhan dinh bong da keo nha cai 2006Công ty TNHH Công nghiệp nặng FujiPhòng quan hệ công chúng
〈Tài liệu tham khảo về kết quả tài chính cho nhan dinh bong da keo nha cai tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 3 nhan dinh bong da keo nha cai 2006〉 (Không hợp nhất)
(Nối)
| Kết quả nhan dinh bong da keo nha cai trướcTháng 3 nhan dinh bong da keo nha cai 2005 (H1641~H17331) | Kết quả của kỳ hiện tạiTháng 3 nhan dinh bong da keo nha cai 2006(H1741~H18331) | Dự báo tiếp theoTháng 3 nhan dinh bong da keo nha cai 2007 (H1841~H19331) | |||||||||
| Bán hàngTrong nướcỞ nước ngoài | 949,5 tỷ yên452,4 tỷ yên497,1 tỷ yên | 976,1 tỷ yên ( 2,8)437,6 tỷ yên (△3,3)538,6 tỷ yên ( 8,4) | 990 tỷ yên ( 1,4)450 tỷ yên ( 2,8)540 tỷ yên ( 0,3) | ||||||||
| Lợi nhuận hoạt động〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 | 35,4 tỷ yên 〈 3.7 〉 |
52,1 tỷ yên ( 47,1 ) 〈 5.3 〉 |
31 tỷ yên (△40,5) 〈 3.1 〉 |
||||||||
| Thu nhập thông thường〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 | 31,3 tỷ yên 〈 3.3 〉 |
41,4 tỷ yên ( 32,2 ) 〈 4.2 〉 |
31 tỷ yên (△25,1) 〈 3.1 〉 | ||||||||
| Thu nhập ròng〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 | 2,5 tỷ yên 〈 0.3 〉 |
10,3 tỷ yên (310,5) 〈 1.1 〉 |
14 tỷ yên ( 36,3 ) 〈 1.4 〉 | ||||||||
| Hệ số tăng/giảm(Lợi nhuận hoạt động) | (Hệ số tăng lợi nhuận)
|
(Hệ số tăng lợi nhuận)
|
|||||||||
| Tỷ giá hối đoái | 108 yên/US$ | 112 yên/US$ | 110 yên/US$ | ||||||||
| Đầu tư vốn | 25,6 tỷ yên | 23,9 tỷ yên | 38 tỷ yên | ||||||||
| Chi phí khấu hao | 27,6 tỷ yên | 24,9 tỷ yên | 27 tỷ yên | ||||||||
| Chi phí thử nghiệm và nghiên cứu | 52,8 tỷ yên | 46,7 tỷ yên | 53,5 tỷ yên | ||||||||
| Dư nợ chịu lãi | 140,3 tỷ yên | 136,9 tỷ yên | 140 tỷ yên | ||||||||
| Đánh giá hiệu suất | Doanh số tăng nhan dinh bong da keo nha cai thứ 3 liên tiếpThu nhập hoạt động tăng nhan dinh bong da keo nha cai thứ 2 liên tiếpDoanh số cao nhất từ trước đến nay | nhan dinh bong da keo nha cai thứ 4 liên tiếp tăng doanh sốThu nhập hoạt động giảm lần đầu tiên sau ba nhan dinh bong da keo nha caiDoanh số cao nhất từ trước đến nay | |||||||||
| Sản xuất trong nước | 481 nghìn đơn vị | 467 nghìn đơn vị (△ 30) | 484 nghìn đơn vị ( 3,8 ) | ||||||||
| Doanh số nội địa (Phân tích) Xe đã đăng kýPhương tiện hạng nhẹ |
273 nghìn đơn vị108 nghìn đơn vị165 nghìn đơn vị | 245 nghìn đơn vị (△10,3)106 nghìn đơn vị (△ 1,7)138 nghìn đơn vị (△15,9) | 264 nghìn đơn vị ( 7,8 ) 96 nghìn đơn vị (△9,9)168 nghìn đơn vị ( 21,4 ) | ||||||||
| Xuất (Phân tích) Bắc MỹChâu ÂuKhác | 213 nghìn đơn vị 102 nghìn đơn vị54 nghìn đơn vị57 nghìn đơn vị | 225 nghìn đơn vị ( 5,8) 100000 đơn vị (△1,4)58 nghìn đơn vị ( 7,9)66 nghìn đơn vị ( 16,7 ) | 219 nghìn đơn vị (△2,4) 102 nghìn đơn vị ( 1,1)57 nghìn đơn vị (△21)61 nghìn đơn vị (△8,2) | ||||||||
| Phụ tùng sản xuất ở nước ngoài | 115 nghìn đơn vị | 120 nghìn đơn vị ( 3,9) | 115 nghìn đơn vị (△43) |
| Lưu ý 1 | ( ) là tỷ lệ thay đổi hàng nhan dinh bong da keo nha cai |
| Lưu ý 2 | Số tiền: 100 triệu yên (làm tròn đến 100 triệu yên gần nhất), Số đơn vị: 1000 đơn vị (làm tròn đến 100 đơn vị gần nhất), Tỷ lệ: % (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai) |