Tin tức phát hành

Quay lại trang trước
13 tháng 1 năm 2006

Kế hoạch sản xuất/bán hàng năm 2006

1. Kế hoạch doanh số bán ô tô

* Số liệu trong nước là số lượng đơn vị đăng ký, số liệu ở nước ngoài là số lượng đơn vị xuất xưởng

(Đơn vị: đơn vị, %)

  kết quả năm 2005 Kế hoạch 2006
Số lượng So sánh hàng năm Số lượng So sánh hàng năm
Trong nước Xe đã đăng ký 108,649 96.3 101,000 93.0
Phương tiện hạng nhẹ 149,565 90.3 158,000 105.6
Tổng cộng 258,214 92.7 259,000 100.3
Ở nước ngoài Xuất Xe đã đăng ký 215,825 102.2 221,300 102.5
ánh sáng 0 0
Tổng phụ 215,825 102.2 221,300 102.5
Phụ tùng sản xuất ở nước ngoài 122,328 112.6 118,700 97.0
Tổng cộng 338,153 105.5 340,000 100.5
Tổng cộng 596,367 99.7 599,000 100.4

 

2 Kế hoạch sản lượng ô tô

(Đơn vị: đơn vị, %)

  kết quả năm 2005 Kế hoạch 2006
Số lượng So sánh hàng năm Số lượng So sánh hàng năm
Trong nước Xe đã đăng ký 328,613 102.7 322,300 98.1
ánh sáng 140,727 84.2 158,000 112.3
Tổng cộng 469,340 96.3 480,300 102.3
Ở nước ngoài 118,991 112.7 118,700 99.8
Tổng cộng 588,331 99.3 599,000 101.8
Quay lại bản tin