Cải tiến một phần dòng keo nha cai fb88 Pleo
Fuji Heavy Industries đã thực hiện một số cải tiến cho dòng xe hạng nhẹ Pleo và sẽ phát hành tất cả chúng cùng một lúc thông qua các đại lý trên toàn quốc bắt đầu từ hôm nay
Với sự cải tiến một phần này, "F LIMITED", "FTYPES" và "L TYPES", vốn là các mẫu phiên bản đặc biệt trước đây, sẽ trở thành mẫu tiêu chuẩnMột số mẫu xe hiện có hai màu thân xe mới, ``Frost White'' và ``Berry Red metallic'', cũng như màu nội thất màu ngà Hơn nữa, đèn pha cân bằng và tương thích CD-R/RW
[Nội dung cải tiến chính]
<Thêm>
・Bộ điều chỉnh độ sáng đèn pha・Màu nội thất màu ngà (L, F LIMITED, F)・Cần gạt nước phía sau (xe F LIMITED, F, A 2WD)
〈Cài đặt OP ⇒ Tiêu chuẩn hóa〉
・Kính tối màu [Cửa sau, cửa sau, cổng sau] (F LIMITED)・Đèn dừng gắn trên cao (L TYPES, L, FTYPES, F LIMITED, F)・ABS 4 kênh 4 cảm biến (FTYPES) với EBD [hệ thống phân phối lực phanh điện tử]
〈Cải thiện chức năng〉
・Đầu CD & bộ dò sóng AM/FM [2 loa] *Tương thích với CD-R/RW (L TYPES, L, FTYPES, F LIMITED)
F(Lốp 13 inch là tùy chọn được lắp đặt tại nhà máy) |
LTYPES |
[Kế hoạch bán hàng]
3000 chiếc/tháng cho toàn bộ dòng
[Giá bán lẻ đề xuất của nhà sản xuất <bao gồm thuế tiêu thụ>]( ) chưa bao gồm thuế tiêu dùng
<Xe tải/van bảng>
| Mẫu ô tô | Giá | Màu sắc cơ thể | ||||
| Sử dụng cho hành khách hạng nhẹ | Pleo | 2WD | F | 5MT | 738,150 (703,000) | Kim loại bạc sáng bóngOpan xanh dươngNgọc trai đen Obsidian*1Sương trắng*2Kim loại màu đỏ mọng*3Ngọc trai trắng mượt*4 |
| i-CVT | 806,400 (768,000) | |||||
| F LIMITED | 5MT | 841,050 (801,000) | ||||
| i-CVT | 909,300 (866,000) | |||||
| LOẠI F | 5MT | 913,500 (870,000) | ||||
| i-CVT | 981,750 (935,000) | |||||
| L | i-CVT | 1,032,150 (983,000) | ||||
| L LOẠI | i-CVT | 1,105,650 (1,053,000) | ||||
| AWD | F | 5MT | 853,650 (813,000) | |||
| i-CVT | 921,900 (878,000) | |||||
| F GIỚI HẠN | 5MT | 956,550 (911,000) | ||||
| i-CVT | 1,024,800 (976,000) | |||||
| LOẠI F | 5MT | 1,018,500 (970,000) | ||||
| i-CVT | 1,086,750 (1,035,000) | |||||
| L | i-CVT | 1,141,350 (1,087,000) | ||||
| L LOẠI | i-CVT | 1,214,850 (1,157,000) | ||||
| Hàng hóa nhẹ | Pleo Ban | 2WD | A | 5MT | 627,900(598,000) | |
| i-CVT | 696,150 (663,000) | |||||
| AWD | 5MT | 743,400 (708,000) | ||||
| i-CVT | 811,650 (773,000) | |||||
| Ghi chú) | i-CVT: Hộp số tự động biến thiên liên tục điều khiển điện tử hoàn toànXe 2WD có thông số kỹ thuật ở vùng lạnh đắt hơn 5150 yên (không bao gồm A)*1:LtypeS, FtypeS, F Limited, F, A*2:FtypeS, F Limited, F, A*3:L,F Limited*4: Ngọc trai trắng mượt đắt hơn 15750 yên (LtypeS, L) |

