Tin tức phát hành

Quay lại trang trước
Ngày 3 tháng 8 keo nha cai 2005
Công ty TNHH Công nghiệp nặng Fuji
Phòng quan hệ công chúng

〈Tài liệu tham khảo cho quý đầu tiên của keo nha cai tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 3 keo nha cai 2006〉

(Nối)

  Kết quả keo nha cai trước
Tháng 3 keo nha cai 2005
Quý I
(H1641~H16630)
Kết quả của kỳ hiện tại
Tháng 3 keo nha cai 2006
Quý I
(H1741~H17630)
Dự báo tiếp theo
keo nha cai tài chính kết thúc vào tháng 3 keo nha cai 2007
Cả keo nha cai
(H1741~H18331)
Bán hàng
Trong nước
Ở nước ngoài
307,5 tỷ yên ( 8,5)
136,6 tỷ yên ( 8,4 )
171 tỷ yên (         8,7)
299,9 tỷ yên (△2,5)
129,2 tỷ yên (△5,4)
170,7 tỷ yên (△ 0,1)
1,470 tỷ yên ( 1,6)
647,2 tỷ yên ( 3,2)
822,8 tỷ yên ( 0,4)
Lợi nhuận hoạt động
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉
0 tỷ yên (△99,9)
〈 0.0 〉
1,2 tỷ yên (       - )
〈 0.4 〉
31 tỷ yên (△26,2)
〈 2.1 〉
Thu nhập thông thường
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉
2,5 tỷ yên (△78,9)
〈 0.8 〉
400 triệu yên (△82,9)
〈 0.1 〉
27 tỷ yên (△380)
〈 1.8 〉
Thu nhập ròng
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉
600 triệu yên (△89,7)
〈 0.2 〉
△ 1,2 tỷ yên ( - )
〈 △ 0.4 〉
15 tỷ yên (△17,8)
〈 1.0 〉
Hệ số tăng/giảm
(Lợi nhuận hoạt động)
  (Hệ số tăng lợi nhuận)
Giảm các chi phí linh tinh, vv
Giảm chi phí thử nghiệm và nghiên cứu
Giảm chi phí
4,5 tỷ yên
2,8 tỷ yên
2,2 tỷ yên

(Hệ số giảm lợi nhuận)
Chênh lệch cơ cấu doanh số bán hàng, vv
Chênh lệch tỷ giá hối đoái
7,4 tỷ yên
900 triệu yên
(Hệ số tăng lợi nhuận)
Giảm chi phí 11 tỷ yên

(Hệ số giảm lợi nhuận)
Chênh lệch cơ cấu doanh số bán hàng, vv
Chênh lệch tỷ giá hối đoái
Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu
Tăng các chi phí linh tinh, vv
9,2 tỷ yên
8,6 tỷ yên
2,5 tỷ yên
1,7 tỷ yên
Tỷ giá hối đoái 110 yên/US$ 107 yên/US$ 105 yên/US$
Đầu tư vốn - 9,5 tỷ yên 67 tỷ yên
Chi phí khấu hao - 12,5 tỷ yên 58 tỷ yên
Chi phí thử nghiệm và nghiên cứu 12,3 tỷ yên 9,6 tỷ yên 55,5 tỷ yên
Dư nợ chịu lãi 407,2 tỷ yên 412,4 tỷ yên 410 tỷ yên
Đánh giá hiệu suất   Doanh số giảm, thu nhập ròng giảm keo nha cai thứ 5 liên tiếp tăng doanh số
Thu nhập ròng giảm trong hai keo nha cai liên tiếp
Doanh số cao nhất từ trước đến nay
Doanh số nội địa
(Chia nhỏ)
Xe đã đăng ký
Xe hạng nhẹ
54 nghìn đơn vị ( 10,3)

20000 đơn vị (△ 0,7)
34 nghìn đơn vị ( 18,0 )
50000 đơn vị (△8,7)

19 nghìn đơn vị (△7,9)
31000 đơn vị (△93)
251 nghìn đơn vị (△1,3)

107 nghìn đơn vị ( 3,3)
143 nghìn đơn vị (△4,5)
Bán hàng ở nước ngoài
(Phân tích)
Bắc Mỹ
Châu Âu
Khác
67 nghìn đơn vị ( 18,7 )

44 nghìn đơn vị ( 22,2 )
11 nghìn đơn vị ( 0,4)
12000 đơn vị ( 25,3 )
71 nghìn đơn vị ( 4,8 )

43 nghìn đơn vị (△2,3)
12000 đơn vị ( 11,3 )
16 nghìn đơn vị ( 24,5 )
331 nghìn đơn vị ( 1,0)

219 nghìn đơn vị ( 43)
58 nghìn đơn vị (△4,7)
54 nghìn đơn vị (△4,8)
Tổng số xe đã hoàn thành 122 nghìn đơn vị ( 14,8 ) 120 nghìn đơn vị (△1,3) 582 nghìn đơn vị ( 0,0)
Xe sản xuất theo hợp đồng của SIA 6000 đơn vị (△5,5) 0 nghìn đơn vị (-) 0 nghìn đơn vị (-)

Lưu ý 1 ( ) là tỷ lệ thay đổi hàng keo nha cai
Lưu ý 2 Số tiền: 100 triệu yên (làm tròn đến 100 triệu yên gần nhất), Số đơn vị: 1000 đơn vị (làm tròn đến 100 đơn vị gần nhất), Tỷ lệ: % (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
Lưu ý 3 Số liệu bán hàng tổng hợp bao gồm doanh số bán lẻ tại các công ty bán hàng hợp nhất trong nước, doanh số bán buôn tại trụ sở bán hàng hợp nhất ở nước ngoài,
Tổng giá trị lô hàng của Fuji Heavy Industries, vv cho các công ty chưa hợp nhất
Lưu ý 4 Tỷ giá hối đoái là tỷ giá bán hàng không hợp nhất của Fuji Heavy Industries

Quay lại bản tin