12 tháng 5 bd keo nha cai 2005Công ty TNHH Công nghiệp nặng FujiPhòng quan hệ công chúng
〈bd keo nha cai tài chính kết thúc vào tháng 3 bd keo nha cai 2005 Tài liệu tham khảo〉(Hợp nhất)
(Nối)
| Kết quả bd keo nha cai trướcTháng 3 bd keo nha cai 2004 (H1541~H16331) | Kết quả của kỳ hiện tạiTháng 3 bd keo nha cai 2005(H1641~H17331) | Dự báo tiếp theoTháng 3 bd keo nha cai 2006 (H1741~H18331) | |||||||||
| Bán hàngTrong nướcỞ nước ngoài | 14,395 tỷ yên627,9 tỷ yên811,5 tỷ yên | 14,465 tỷ yên ( 0,5)627,1 tỷ yên (△ 0,1)819,4 tỷ yên ( 1,0) | 1,470 tỷ yên ( 1,6)647,2 tỷ yên ( 3,2)822,8 tỷ yên ( 0,4) | ||||||||
| Lợi nhuận hoạt động〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 | 50,3 tỷ yên 〈 3.5 〉 |
42 tỷ yên (△16,5) 〈 2.9 〉 |
31 tỷ yên (△26,2) 〈 2.1 〉 | ||||||||
| Thu nhập thông thường〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 | 56,6 tỷ yên 〈 3.9 〉 |
43,6 tỷ yên (△23,0) 〈 3.0 〉 |
27 tỷ yên (△380) 〈 1.8 〉 | ||||||||
| Thu nhập ròng〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 | 38,6 tỷ yên 〈 2.7 〉 |
18,2 tỷ yên (△52,8) 〈 1.3 〉 |
15 tỷ yên (△17,8) 〈 1.0 〉 | ||||||||
| Hệ số tăng/giảm(Lợi nhuận hoạt động) | (Hệ số tăng lợi nhuận)
|
(Hệ số tăng lợi nhuận)
|
|||||||||
| Đầu tư vốn | 74,5 tỷ yên | 85,3 tỷ yên | 67 tỷ yên | ||||||||
| Chi phí khấu hao | 53,2 tỷ yên | 51,1 tỷ yên | 58 tỷ yên | ||||||||
| Chi phí thử nghiệm và nghiên cứu | 57,5 tỷ yên | 53 tỷ yên | 55,5 tỷ yên | ||||||||
| Số dư nợ chịu lãi | 379 tỷ yên | 412,2 tỷ yên | 410 tỷ yên | ||||||||
| Đánh giá hiệu suất | bd keo nha cai thứ 4 liên tiếp tăng doanh sốThu nhập ròng giảm lần đầu tiên sau 4 bd keo nha caiDoanh số cao nhất từ trước đến nay | bd keo nha cai thứ 5 liên tiếp tăng doanh sốThu nhập ròng giảm 2 bd keo nha cai liên tiếpDoanh số cao nhất từ trước đến nay | |||||||||
| Doanh số nội địa (Phân tích) Xe đã đăng kýPhương tiện hạng nhẹ |
246 nghìn đơn vị 111 nghìn đơn vị134 nghìn đơn vị | 254 nghìn đơn vị ( 3,5) 104 nghìn đơn vị (△64)150 nghìn đơn vị ( 11,6 ) | 251 nghìn đơn vị (△1,3) 107 nghìn đơn vị ( 3,3)143 nghìn đơn vị (△4,5) | ||||||||
| Bán hàng ở nước ngoài (Chia nhỏ) Bắc MỹChâu ÂuKhác |
306 nghìn đơn vị 206 nghìn đơn vị54 nghìn đơn vị46 nghìn đơn vị | 328 nghìn đơn vị ( 72) 210 nghìn đơn vị ( 2,3)61 nghìn đơn vị ( 130 )57 nghìn đơn vị ( 22,3 ) | 331 nghìn đơn vị ( 1,0) 219 nghìn đơn vị ( 43)58 nghìn đơn vị (△4,7)54 nghìn đơn vị (△4,8) | ||||||||
| Tổng số xe đã hoàn thành | 551 nghìn đơn vị | 582 nghìn đơn vị ( 5,5) | 582 nghìn đơn vị ( 0,0) |
| Xe sản xuất theo hợp đồng của SIA | 25 nghìn đơn vị | 13000 đơn vị (△47,9) | 0 nghìn đơn vị (-) |
| Lưu ý 1 | ( ) là tỷ lệ thay đổi hàng bd keo nha cai |
| Lưu ý 2 | Số tiền: 100 triệu yên (làm tròn đến 100 triệu yên gần nhất), Số đơn vị: 1000 đơn vị (làm tròn đến 100 đơn vị gần nhất), Tỷ lệ: % (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai) |
| Lưu ý 3 | Doanh số bán hàng hợp nhất là doanh số bán lẻ của các công ty bán hàng hợp nhất trong nước, doanh số bán buôn của các công ty quản lý bán hàng hợp nhất ở nước ngoài,Tổng giá trị lô hàng của Fuji Heavy Industries, vv cho các công ty chưa hợp nhất |