Ngày 12 tháng 11 keo nha cai 2004Công ty TNHH Công nghiệp nặng FujiPhòng quan hệ công chúng
〈Tài liệu tham khảo về kết quả tài chính tạm thời cho keo nha cai tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 3 keo nha cai 2005〉 (Không hợp nhất)
| Kết quả tạm thời trước đóTháng 3 keo nha cai 2004Trung cấp (H1541~H15930) | Kết quả cho giai đoạn tạm thời hiện tạiTháng 3 keo nha cai 2005Trung cấp(H1641~H16930) | Kết quả keo nha cai trướcTháng 3 keo nha cai 2004 (H1541~H16331) | Dự báo cả keo nha caiTháng 3 keo nha cai 2005 (H1641~H17331) | Dự báo đầu keo nha caiTháng 3 keo nha cai 2005 (H1641~H17331) | |||||||||||||
| Bán hàngTrong nướcỞ nước ngoài | 455,1 tỷ yên214,4 tỷ yên240,7 tỷ yên | 486,4 tỷ yên ( 6,9 )218,3 tỷ yên ( 1,8)268 tỷ yên ( 114) | 936,9 tỷ yên464,8 tỷ yên472 tỷ yên | 965 tỷ yên ( 30 )462,1 tỷ yên (△ 0,6)502,9 tỷ yên ( 6,5 ) | 985 tỷ yên503 tỷ yên482 tỷ yên | ||||||||||||
| Lợi nhuận hoạt động〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 | 14,4 tỷ yên 〈 3.2 〉 |
19,9 tỷ yên ( 37,9 ) 〈 4.1 〉 |
30,1 tỷ yên 〈 3.2 〉 |
39 tỷ yên ( 29,4 ) 〈 4.0 〉 |
35,5 tỷ yên 〈 3.6 〉 | ||||||||||||
| Thu nhập thông thường〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 | 16,2 tỷ yên 〈 3.6 〉 |
16,8 tỷ yên ( 4,1 ) 〈 3.5 〉 |
28,4 tỷ yên 〈 3.0 〉 |
36 tỷ yên (26,3) 〈 3.7 〉 |
33 tỷ yên 〈 3.4 〉 | ||||||||||||
| Thu nhập ròng〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 | 10,9 tỷ yên 〈 2.4 〉 |
6,7 tỷ yên (△39,0) 〈 1.4 〉 |
19 tỷ yên 〈 2.0 〉 |
14 tỷ yên (△26,4) 〈 1.5 〉 |
18 tỷ yên 〈 1.8 〉 | ||||||||||||
| Hệ số tăng/giảm(Lợi nhuận hoạt động) | (Hệ số tăng lợi nhuận)
|
(Hệ số tăng lợi nhuận)
|
(Hệ số tăng lợi nhuận)
|
||||||||||||||
| Tỷ giá hối đoái | 120 yên/US$ | 110 yên/US$ | 116 yên/US$ | 108 yên/US$ | 105 yên/US$ | ||||||||||||
| Đầu tư vốn | 20 tỷ yên | 10,8 tỷ yên | 32,7 tỷ yên | 28 tỷ yên | 32 tỷ yên | ||||||||||||
| Chi phí khấu hao | 13,5 tỷ yên | 13,2 tỷ yên | 29,4 tỷ yên | 27 tỷ yên | 28 tỷ yên | ||||||||||||
| Chi phí thử nghiệm và nghiên cứu | 30,2 tỷ yên | 27,7 tỷ yên | 57,3 tỷ yên | 54,4 tỷ yên | 57,7 tỷ yên | ||||||||||||
| Nợ chịu lãiSố dư | 135,9 tỷ yên | 146,8 tỷ yên | 136,8 tỷ yên | 140 tỷ yên | 155 tỷ yên | ||||||||||||
| Đánh giá hiệu suất | keo nha cai thứ 2 liên tiếp doanh số tăngLợi nhuận hoạt động tăng lần đầu tiên sau 3 keo nha caiDoanh số cao nhất từ trước đến nay | keo nha cai thứ 2 liên tiếp doanh số tăngLợi nhuận hoạt động tăng lần đầu tiên sau 3 keo nha caiDoanh số cao nhất từ trước đến nay | |||||||||||||||
| Sản xuất trong nước | 222 nghìn đơn vị | 253 nghìn đơn vị ( 13,8 ) | 465 nghìn đơn vị | 487 nghìn đơn vị ( 4,6 ) | 513 nghìn đơn vị | ||||||||||||
| Doanh số nội địa (Phân tích) Xe đã đăng kýPhương tiện hạng nhẹ |
119 nghìn đơn vị 56 nghìn đơn vị63 nghìn đơn vị | 133 nghìn đơn vị ( 120) 52 nghìn đơn vị (△8,6)82 nghìn đơn vị ( 30,7 ) | 262 nghìn đơn vị 119 nghìn đơn vị144 nghìn đơn vị | 276 nghìn đơn vị ( 5,4 ) 110 nghìn đơn vị (△73)166 nghìn đơn vị ( 16,0 ) | 302 nghìn đơn vị 113 nghìn đơn vị189 nghìn đơn vị | ||||||||||||
| Xuất (Phân tích) Bắc MỹChâu ÂuKhác | 97 nghìn đơn vị 56 nghìn đơn vị21 nghìn đơn vị20 nghìn đơn vị | 114 nghìn đơn vị ( 171 ) 60 nghìn đơn vị ( 72 )27 nghìn đơn vị ( 27,3)27 nghìn đơn vị ( 33,3 ) | 201 nghìn đơn vị 106 nghìn đơn vị49 nghìn đơn vị46 nghìn đơn vị | 212 nghìn đơn vị ( 5,5) 105 nghìn đơn vị (△ 0,8)52 nghìn đơn vị ( 7,9)54 nghìn đơn vị ( 17,4) | 214 nghìn đơn vị 119 nghìn đơn vị49 nghìn đơn vị46 nghìn đơn vị | ||||||||||||
| Tổng số xe đã hoàn thành | 46 nghìn đơn vị | 58 nghìn đơn vị (27,4) | 90 nghìn đơn vị | 119 nghìn đơn vị (32,3) | 121 nghìn đơn vị |
| Lưu ý 1 | ( ) là tỷ lệ thay đổi hàng keo nha cai |
| Lưu ý 2 | Số tiền: 100 triệu yên (làm tròn đến 100 triệu yên gần nhất), Số đơn vị: 1000 đơn vị (làm tròn đến 100 đơn vị gần nhất), Tỷ lệ: % (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai) |