Tin tức phát hành

Quay lại trang trước
Ngày 6 tháng 8 keo nha cai 5 2004

<Tài liệu tham khảo cho quý đầu tiên của năm tài chính keo nha cai 5 thúc vào tháng 3 năm 2005>

(Nối)

  keo nha cai 5 quả kỳ trước
Tháng 3 năm 2004
Quý I
(H1541~H15630)
keo nha cai 5 quả của kỳ hiện tại
Tháng 3 năm 2005
Quý I
(H1641~H16630)
Dự báo hiện tại
Tháng 3 keo nha cai 5 2005
Cả keo nha cai 5
(H1641~H17331)
Bán hàng
 
Trong nước
Ở nước ngoài
283,3 tỷ yên (  -  )
 
126 tỷ yên (  -  )
157,3 tỷ yên (  -  )
307,5 tỷ yên (8,5)
 
136,5 tỷ yên (8,4)
170,9 tỷ yên (8,7)
1470 tỷ yên (21)
 
680 tỷ yên (8,3)
790 tỷ yên (△ 2,7)
Lợi nhuận hoạt động
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉
9,2 tỷ yên (  -  )
〈 3.3 〉
0 tỷ yên (△99,9)
〈 0.0 〉
45 tỷ yên (△ 10,6)
〈 3.1 〉
Thu nhập thông thường
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉
11,7 tỷ yên (  -  )
〈 4.1 〉
2,4 tỷ yên (△78,9)
〈 0.8 〉
47 tỷ yên (△ 17,0)
〈 3.2 〉
Thu nhập ròng
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉
5,9 tỷ yên (  -  )
〈 2.1 〉
600 triệu yên (△89,7)
〈 0.2 〉
32 tỷ yên (△17,2)
〈 2.2 〉
Hệ số tăng/giảm
(Lợi nhuận hoạt động)
  (Hệ số tăng lợi nhuận)
Giảm chi phí     3,7 tỷ yên
Giảm chi phí thử nghiệm và nghiên cứu 2,2 tỷ yên

(Hệ số giảm lợi nhuận)
Tăng các chi phí linh tinh, vv 6,8 tỷ yên
Chênh lệch tỷ giá hối đoái 5,6 tỷ yên
Chênh lệch cơ cấu doanh thu, vv 2,7 tỷ yên
(Hệ số tăng lợi nhuận)
Giảm chi phí   16,2 tỷ yên
Chênh lệch cơ cấu doanh thu, vv 2,7 tỷ yên
Giảm các chi phí linh tinh, vv 600 triệu yên

(Hệ số giảm lợi nhuận)
Chênh lệch tỷ giá hối đoái 23,8 tỷ yên
Tăng chi phí nghiên cứu và thử nghiệm 1 tỷ yên
Tỷ lệ bán hàng 119 yên/US$ 107 yên/US$ 107 yên/US$
Chi phí thử nghiệm và nghiên cứu 14,5 tỷ yên 12,3 tỷ yên 58,5 tỷ yên
Số dư nợ chịu lãi 407,2 tỷ yên 410 tỷ yên
Đánh giá hiệu suất   Tăng doanh số bán hàng, giảm thu nhập ròng keo nha cai 5 thứ 4 liên tiếp tăng doanh số
Thu nhập ròng giảm lần đầu tiên sau 4 keo nha cai 5
Doanh số cao nhất từ trước đến nay
Doanh số nội địa
(Phân tích)   
Xe đã đăng ký
Phương tiện hạng nhẹ
49000 đơn vị (  --)
 
20000 đơn vị (  --)
29000 đơn vị (  - )
54000 đơn vị (103)
 
20000 đơn vị (△ 0,7)
34000 đơn vị (180)
282000 đơn vị (14,8)
 
110000 đơn vị (△1,4)
172000 đơn vị (28,2)
Bán hàng ở nước ngoài
(Phân tích)   
Bắc Mỹ
Châu Âu
Khác
57000 đơn vị (  - )
 
36000 đơn vị (  --)
11000 đơn vị (  -  )
10000 đơn vị (-)
67000 đơn vị (18,7)
 
44000 đơn vị (22,2)
11000 đơn vị ( 0,4 )
12000 đơn vị (25,3)
329000 đơn vị (7,7)
 
222000 đơn vị ( 7,6 )
58000 đơn vị ( 7,5 )
50000 đơn vị ( 7,9 )
Tổng số xe đã hoàn thành 106000 đơn vị ( - ) 122000 đơn vị (14,8) 611000 đơn vị (10,8)
Xe sản xuất theo hợp đồng của SIA 7000 đơn vị ( - ) 6000 đơn vị (△5,5) 13000 đơn vị (△ 47,9)
Lưu ý 1 (    ) là tỷ lệ thay đổi so với cùng kỳ keo nha cai 5 ngoái
Lưu ý 2 Số tiền: 100 triệu yên (làm tròn đến 100 triệu yên gần nhất), Số đơn vị: 1000 đơn vị (làm tròn đến 100 đơn vị gần nhất),
Tỷ lệ: % (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
Lưu ý 3 Khối lượng bán hàng hợp nhất là tổng khối lượng bán lẻ của các công ty bán hàng hợp nhất trong nước, khối lượng bán buôn của các công ty quản lý bán hàng hợp nhất ở nước ngoài và khối lượng vận chuyển của Fuji Heavy Industries tới các công ty chưa hợp nhất
Lưu ý 4 Các yếu tố thay đổi và khối lượng bán hàng trong dự báo cả năm cho năm tài chính keo nha cai 5 thúc vào tháng 3 năm 2017 bao gồm các sửa đổi đối với số liệu được công bố vào tháng 5 để phản ánh tình hình hiện tại
Quay lại bản tin