| |
keo nha cai 5 quả kỳ trướcTháng 3 năm 2004Quý I(H1541~H15630) |
keo nha cai 5 quả của kỳ hiện tạiTháng 3 năm 2005Quý I(H1641~H16630) |
Dự báo hiện tạiTháng 3 keo nha cai 5 2005Cả keo nha cai 5(H1641~H17331) |
| Bán hàng Trong nướcỞ nước ngoài |
283,3 tỷ yên ( - ) 126 tỷ yên ( - )157,3 tỷ yên ( - ) |
307,5 tỷ yên (8,5) 136,5 tỷ yên (8,4)170,9 tỷ yên (8,7) |
1470 tỷ yên (21) 680 tỷ yên (8,3)790 tỷ yên (△ 2,7) |
| Lợi nhuận hoạt động〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 |
9,2 tỷ yên ( - )〈 3.3 〉 |
0 tỷ yên (△99,9)〈 0.0 〉 |
45 tỷ yên (△ 10,6)〈 3.1 〉 |
| Thu nhập thông thường〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 |
11,7 tỷ yên ( - )〈 4.1 〉 |
2,4 tỷ yên (△78,9)〈 0.8 〉 |
47 tỷ yên (△ 17,0)〈 3.2 〉 |
| Thu nhập ròng〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 |
5,9 tỷ yên ( - )〈 2.1 〉 |
600 triệu yên (△89,7)〈 0.2 〉 |
32 tỷ yên (△17,2)〈 2.2 〉 |
| Hệ số tăng/giảm(Lợi nhuận hoạt động) |
|
(Hệ số tăng lợi nhuận)Giảm chi phí 3,7 tỷ yênGiảm chi phí thử nghiệm và nghiên cứu 2,2 tỷ yên
(Hệ số giảm lợi nhuận)Tăng các chi phí linh tinh, vv 6,8 tỷ yênChênh lệch tỷ giá hối đoái 5,6 tỷ yênChênh lệch cơ cấu doanh thu, vv 2,7 tỷ yên |
(Hệ số tăng lợi nhuận)Giảm chi phí 16,2 tỷ yênChênh lệch cơ cấu doanh thu, vv 2,7 tỷ yênGiảm các chi phí linh tinh, vv 600 triệu yên
(Hệ số giảm lợi nhuận)Chênh lệch tỷ giá hối đoái 23,8 tỷ yênTăng chi phí nghiên cứu và thử nghiệm 1 tỷ yên |
| Tỷ lệ bán hàng |
119 yên/US$ |
107 yên/US$ |
107 yên/US$ |
| Chi phí thử nghiệm và nghiên cứu |
14,5 tỷ yên |
12,3 tỷ yên |
58,5 tỷ yên |
| Số dư nợ chịu lãi |
- |
407,2 tỷ yên |
410 tỷ yên |
| Đánh giá hiệu suất |
|
Tăng doanh số bán hàng, giảm thu nhập ròng |
keo nha cai 5 thứ 4 liên tiếp tăng doanh sốThu nhập ròng giảm lần đầu tiên sau 4 keo nha cai 5Doanh số cao nhất từ trước đến nay |
| Doanh số nội địa(Phân tích) Xe đã đăng kýPhương tiện hạng nhẹ |
49000 đơn vị ( --) 20000 đơn vị ( --)29000 đơn vị ( - ) |
54000 đơn vị (103) 20000 đơn vị (△ 0,7)34000 đơn vị (180) |
282000 đơn vị (14,8) 110000 đơn vị (△1,4)172000 đơn vị (28,2) |
| Bán hàng ở nước ngoài(Phân tích) Bắc MỹChâu ÂuKhác |
57000 đơn vị ( - ) 36000 đơn vị ( --)11000 đơn vị ( - )10000 đơn vị (-) |
67000 đơn vị (18,7) 44000 đơn vị (22,2)11000 đơn vị ( 0,4 )12000 đơn vị (25,3) |
329000 đơn vị (7,7) 222000 đơn vị ( 7,6 )58000 đơn vị ( 7,5 )50000 đơn vị ( 7,9 ) |
| Tổng số xe đã hoàn thành |
106000 đơn vị ( - ) |
122000 đơn vị (14,8) |
611000 đơn vị (10,8) |