Ngày 7 tháng 4 năm 2004
Về việc phát hành ty le keo nha cai không đảm bảo thứ 13 của Fuji Heavy Industries, Ltd (với điều khoản pari passu giới hạn giữa các ty le keo nha cai)
Hôm nay, chúng tôi muốn thông báo với bạn rằng chi tiết về việc phát hành ty le keo nha cai không đảm bảo thứ 13 của Fuji Heavy Industries, Ltd (với điều khoản pari passu giới hạn giữa các ty le keo nha cai) đã được hoàn thiện như sau
ghi chú
| 1 Số tiền phát hành | 20 tỷ yên | |
| 2 Số lượng mỗi ty le keo nha cai | 100 triệu yên loại 1 | |
| 3 lãi suất | 1,31% mỗi năm | |
| 4 Giá phát hành | 100 yên vàng trên mệnh giá 100 yên | |
| 5 giá trị quy đổi | 100 yên vàng trên mệnh giá 100 yên | |
| 6 Thời hạn và phương thức quy đổi | 7 năm | |
| (1) | Quyền chuộc cuối cùngTổng số tiền gốc của ty le keo nha cai sẽ được mua lại vào ngày 28 tháng 4 năm 2011 | |
| (2) | Hủy mua lạity le keo nha cai có thể được mua và hủy bất kỳ lúc nào sau ngày phát hành | |
| 7 Ngày thanh toán lãi | 30/4 và 31/10 hàng năm(Ngày trả lãi lần đầu 31/10/2004)Nếu ngày trả lãi rơi vào ngày nghỉ lễ của ngân hàng thì tiền lãi sẽ được chuyển sang ngày làm việc của ngân hàng trước đó ) | |
| 8 Thời gian tuyển dụng | Thứ Tư, ngày 7 tháng 4 năm 2004 | |
| 9 Ngày thanh toán | 30 tháng 4 năm 2004 (Thứ sáu) | |
| 10 Tài sản thế chấp | ty le keo nha cai không phải chịu bất kỳ tài sản thế chấp hoặc bảo đảm vật chất nào và không có tài sản nào dành riêng cho ty le keo nha cai | |
| 11 Quy định đặc biệt về tài chính | Đính kèm “điều khoản hạn chế cung cấp tài sản thế chấp” | |
| 12 Xếp hạng | A-(R&I) | |
| 13 Người bảo lãnh | Công ty TNHH Chứng khoán Mizuho và Công ty TNHH Chứng khoán Nikko Citigroup | |
| 14 Vị trí xử lý ứng dụng | Trụ sở bảo lãnh phát hành | |
| 15 đại lý tài chính | Ngân hàng Mizuho Corporate, Ltd | |
| 16 Cơ quan đăng ký | Ngân hàng Mizuho Corporate, Ltd | |
| 17 Năng suất của người nộp đơn | 1,310% mỗi năm | |