Ngày 1 tháng 7 năm 1999
Ngày 1 tháng 7 năm 1999, Fuji Heavy Industries Ltd thông báo với Bộ Giao thông Vận tải về việc thu soi keo nha cai Sambar
| Số thông báo thu soi keo nha cai | 575 | Nhớ lại ngày bắt đầu | Ngày 2 tháng 7 năm 1999 |
|---|---|---|---|
| Các tình huống về kết cấu, thiết bị hoặc hoạt động được coi là không phù hợp với tiêu chuẩn và nguyên nhân của chúng | Trong hệ thống lái, một bộ phận của bu-lông lắp cơ cấu khóa lái (chỉ được sử dụng khi siết chặt bu-lông, cắt và loại bỏ sau khi siết chặt) có thể đã vô tình lọt vào khớp chung của cột lái trong quá trình sản xuất và nếu tiếp tục được sử dụng ở trạng thái này thì việc vận hành vô lăng có thể trở nên khó khăn và trong trường hợp xấu nhất là không thể vận hành vô lăng | ||
| Nội dung các biện pháp cải tiến | Tất cả các phương tiện sẽ được kiểm tra và bất kỳ bu lông nào bị phát hiện bị nhiễm bẩn sẽ được thay thế bằng những bu lông tốt | ||
| Biện pháp thông báo cho người sử dụng ô tô và doanh nghiệp đại tu ô tô |
|
||
| Tên xe | Mã loại | Tên thường gọi | Số khung của xe bị triệu soi keo nha caiPhạm vi và thời gian sản xuất | Số xe bị triệu soi keo nha cai | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Subaru | GD-TT1 | Samber | TT1-002013 ~ TT1-00425220 tháng 1 năm 1999 đến 30 tháng 3 năm 1999 | 2,056 | |
| GD-TT2 | TT2-002013 ~ TT2-01029620 tháng 1 năm 1999 đến 30 tháng 3 năm 1999 | 7,866 | |||
| GD-TV1 | TV1-002035 ~ TV1-00579120 tháng 1 năm 1999 - 22 tháng 4 năm 1999 | 3,208 | |||
| GD-TV2 | TV2-002004 ~ TV2-00494420 tháng 1 năm 1999 - 21 tháng 4 năm 1999 | 2,702 | |||
| Tổng cộng 15832 |
Sơ đồ giải thích các điểm cải tiến
| Tên xe | Mã mẫu | Tên thường gọi | Loại/Sử dụng | Hình dáng thân xe | Loại mô hình (tổng chuyển vị (cc)) | Ghi chú(Phân tích) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Subaru | GD-TT1 | Samber | Nhẹ/Vận chuyển hàng hóa | Cabover | EN07(658) | |
| GD-TT2 | ||||||
| GD-TV1 | Cấm | |||||
| GD-TV2 |