FHI công bố kết quả sản xuất, bán hàng và xuất khẩu tại Nhật Bản trong tháng 6 keo nha cai ngoai hang anh 2015 (Báo cáo Flash)
<Tháng 6 keo nha cai ngoai hang anh 2015>
| Tháng 6 keo nha cai ngoai hang anh 2015 | ||||||
| Đơn vị | 2015 so với 2014 | |||||
| Sản xuất trong nước *1 |
☆
64,442 |
+7.5% | Mức tăng đầu tiên so với cùng kỳ sau 2 tháng | |||
| Sản xuất ở nước ngoài *2 |
☆
20,442 |
+73.8% | Tăng so với cùng kỳ trong tháng thứ 12 liên tiếp | |||
| Tổng sản lượng toàn cầu |
☆
84,884 |
+18.4% | Tăng so với cùng kỳ trong tháng thứ 16 liên tiếp | |||
| Phương tiện chở khách | 6,739 | -15.9% | Giảm đầu tiên so với cùng kỳ sau 7 tháng | |||
| Xe Mini | 3,403 | +22.5% | Tăng so với cùng kỳ trong tháng thứ 3 liên tiếp | |||
| Tổng doanh số tại Nhật Bản | 10,142 | -6.0% | Giảm đầu tiên so với cùng kỳ sau 3 tháng | |||
| Tổng xuất khẩu*3 |
☆
52,886 |
+7.8% | Mức tăng đầu tiên so với cùng kỳ sau 2 tháng | |||
☆: Mức cao kỷ lục trong tháng 6
< Sản xuất >
-Sản xuất trong nước tăng so với cùng kỳ keo nha cai ngoai hang anh trước do nhu cầu đối với Impreza và Subaru XV ở Bắc Mỹ tăng mạnh hơn và số ngày sản xuất cao hơn
-Sản lượng ở nước ngoài tăng đáng kể so với cùng kỳ keo nha cai ngoai hang anh trước với nhu cầu tiếp tục cao đối với Legacy và Outback ở Bắc Mỹ
< Doanh số bán hàng tại Nhật Bản >
-Doanh số bán xe chở khách giảm so với cùng kỳ keo nha cai ngoai hang anh trước do doanh số bán Levorg giảm một keo nha cai ngoai hang anh sau khi ra mắt vào tháng 6 keo nha cai ngoai hang anh 2014
-Doanh số bán xe mini tăng so với cùng kỳ keo nha cai ngoai hang anh trước nhờ doanh số bán Stella và các mẫu xe khác mạnh hơn
< Xuất >
-Xuất khẩu từ Nhật Bản tăng so với cùng kỳ keo nha cai ngoai hang anh trước nhờ các chuyến hàng đến Bắc Mỹ và Úc tăng lên
<Tháng 1-Tháng 6 keo nha cai ngoai hang anh 2015>
| Tháng 1-Tháng 6 keo nha cai ngoai hang anh 2015 | ||||||
| Đơn vị | 2015 so với 2014 | |||||
| Sản xuất trong nước *1 |
★
350,508 |
+4.1% | Tăng so với keo nha cai ngoai hang anh thứ 4 liên tiếp | |||
| Sản xuất ở nước ngoài *2 |
★
115,265 |
+34.6% | Mức tăng đầu tiên so với cùng kỳ sau 3 keo nha cai ngoai hang anh | |||
| Tổng sản lượng toàn cầu |
★
465,773 |
+10.3% | Tăng so với keo nha cai ngoai hang anh thứ 4 liên tiếp | |||
| Phương tiện chở khách | 66,075 | +8.6% | Mức tăng đầu tiên so với cùng kỳ sau 2 keo nha cai ngoai hang anh | |||
| Xe Mini | 21,771 | -18.5% | Giảm trong keo nha cai ngoai hang anh thứ 3 liên tiếp | |||
| Tổng doanh số tại Nhật Bản | 87,846 | +0.3% | Mức tăng đầu tiên so với cùng kỳ sau 2 keo nha cai ngoai hang anh | |||
| Tổng xuất khẩu*3 |
★
268,795 |
+3.9% | Tăng so với keo nha cai ngoai hang anh thứ 4 liên tiếp | |||
★: Mức cao kỷ lục trong khoảng thời gian từ tháng 1 đến tháng 6