Bảng thông số kỹ thuật chính

Tên bong da truc tiep keo nha cai (Subaru)/model GF-BH5 GF-BH9 GF-BHC GF-BH9
Loại ô tô 4WD
TX Brighton TStypeR GT-VDC GT-B 250T 250T EP tạm dừng 250T-B LANCASTER
5MT E-4AT E-4AT 5MT E-4AT E-4AT 5MT E-4AT E-4AT E-4AT E-4AT Phạm vi kép
5MT
E-4AT
Kích thước/Trọng lượng Tổng chiều dài (mm) 4680 4720
Tổng chiều rộng (mm) 1695 1745
Chiều cao tổng thể (mm) 1515 1485 1515 1495 1515 1550
Trong nhà Chiều dài (mm) 1925
Chiều rộng (mm)*1 1440
Chiều cao (mm)*2 1190
Chiều dài cơ sở (mm) 2650
Bước đi Mặt trước (mm) 1460 1465 1470
Quay lại (mm) 1455 1460 1455 1465 1455 1465
Khoảng sáng gầm bong da truc tiep keo nha cai tối thiểu (mm) 155 165 160 150 160 200
Trọng lượng bong da truc tiep keo nha cai (kg)*3 1370 1390 1400 1420 1440 1510 1480 1510 1450 1460 1480
Sức chứa hành khách (người) 5
Tổng trọng lượng bong da truc tiep keo nha cai (kg)*3 1645 1665 1675 1695 1715 1785 1755 1785 1725 1735 1755
Hiệu suất Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5.3 5.6 5.3 5.4 5.6
Tỷ lệ tiêu hao nhiên liệu
(km/L)
tiết kiệm nhiên liệu ở chế độ 10/15 *4
(Giá trị thanh tra của Bộ Giao thông vận tải)
13.6 12.6 12.6 12.6 11.8 10.6 10.8 10.6 11.4 11.4 11.4 12.2 11.4
Tiêu thụ nhiên liệu trên đường ổn định 60km/h
(Giá trị báo cáo của Bộ Giao thông vận tải)
22.0 21.5 21.5 19.5 18.9 17.3 17.6 17.3 17.9 17.9 17.9 18.7 17.9
Động cơ Mã mẫu EJ20 EJ25
Loại 4 xi-lanh đối đỉnh [BOXER PHASE II]
Đốt cháy nạc van SOHC16 cam DOHC4 16 van DOHC turbo 4 cam 16 van cam DOHC4 16 van
Đường kính trong x hành trình (mm) 92.0×75.0 99.5×79.0
Tổng chuyển vị (cc) 1994 2457
Tỷ lệ nén 10.0 10.8 9.0 8.5 9.0 10.7
Đầu ra tối đa (ps/rpm) 137/5600 155/6400 260/6000 280/6500 260/6000 167/6000
Mô-men xoắn cực đại (kg-m/vòng/phút) 19.0/3600 20.0/3200 32.5/5000 35.0/5000 32.5/5000 24.0/2800
Thiết bị cung cấp nhiên liệu EGI (Phun xăng điện tử: Phun đa điểm)
Dung tích bình xăng (L) 64
Loại nhiên liệu Xăng không chì thông thường Xăng không chì cao cấp
Thiết bị truyền tải điện Loại truyền dẫn 5MT E-4AT 5MT E-4AT 5MT E-4AT 5MT 5MT
Tỷ số truyền bánh răng số 1 3.545 2.785 3.545 2.785 3.166 2.785 2.785 3.545 2.785
bánh răng thứ 2 2.111 1.545 2.111 1.545 1.882 1.545 1.545 2.111 1.545
bánh răng thứ 3 1.448 1.000 1.448 1.000 1.296 1.000 1.000 1.448 1.000
bánh răng thứ 4 1.088 0.694 1.088 0.694 0.972 0.694 0.694 1.088 0.694
bánh răng thứ 5 0.825 - 0.825 - 0.738 - - 0.825 -
Rút lui 3.333 2.272 3.333 2.272 3.333 2.272 2.272 3.333 2.272
Tỷ số truyền phụ (Dải Lo) - - - - - - - 1.196 -
Tỷ lệ giảm 3.900 4.111 3.900 4.444 4.444 4.444 4.111 4.111 4.444
Chỉ đạo Loại bánh răng Loại giá đỡ và bánh răng
Tỷ số truyền 16.5 190~152 (tỷ số truyền thay đổi)
Hệ thống treo Bánh trước Hệ thống treo độc lập kiểu thanh chống
Bánh sau Hệ thống treo độc lập đa liên kết
Thiết bị phanh Loại phanh chính Loại thủy lực hai hệ thống (có bộ trợ lực)
Phanh trước đĩa thông gió
Sau Dẫn đầu Đĩa đĩa thông gió Đĩa
Loại phanh đỗ Phanh cơ hai bánh phía sau
Ghi chú) *1 Chiều rộng nội thất: -20mm đối với bong da truc tiep keo nha cai được trang bị ghế da thật
*2 Chiều cao nội thất: -15mm đối với bong da truc tiep keo nha cai được trang bị cửa sổ trời song song
*3 Trọng lượng bong da truc tiep keo nha cai/tổng trọng lượng bong da truc tiep keo nha cai: +30kg đối với bong da truc tiep keo nha cai được trang bị cửa sổ trời song song bong da truc tiep keo nha cai có ghế da thật có thêm 10 kg +10kg đối với bong da truc tiep keo nha cai có trang bị túi khí bên SRS
*4 Hiệu suất nhiên liệu ở chế độ 10/15: -0,6km/L đối với GT-VDC và GT-B khi trọng lượng bong da truc tiep keo nha cai từ 1520kg trở lên do trang bị tùy chọn

trở lại