27/10/2025
keo nha cai hom nay công bố kết quả sản xuất, bán hàng và xuất khẩu tại Nhật Bảncho tháng 9 năm 2025 và nửa đầu năm tài chính 2026
Tháng 9 năm 2025
| Tháng 9 2025 | Năm trên năm | Tháng 1‒Tháng 92025 | Năm trên năm | |||
| Sản xuất trong nước | 42,152 |
-25.4% | Tháng giảm thứ 4 liên tiếp | 417,823 |
+2.2% | |
| Sản xuất ở nước ngoài | 26,463 |
-11.4% | Tháng giảm thứ 2 liên tiếp | 255,967 |
-8.3% | |
| Tổng sản lượng toàn cầu | 68,615 |
-20.5% | Tháng giảm thứ 3 liên tiếp | 673,790 |
-2.1% | |
| Phương tiện chở khách | 11,453 | +22.0% | Mức tăng đầu tiên sau 5 tháng | 74,969 | +7.5% | |
| Xe mini | 1,714 | +22.2% | Tháng tăng thứ 2 liên tiếp | 11,763 | +50.1% | |
| Tổng doanh số bán hàng tại Nhật Bản | 13,167 | +22.0% | Tháng tăng thứ 2 liên tiếp | 86,732 | +11.8% | |
| Xuất tổng số | 25,043 |
-51.2% | Tháng giảm thứ 3 liên tiếp | 339,563 |
-0.3% | |
Tháng 4 – tháng 9 năm 2025 (Nửa đầu năm tài chính 2026)
| Tháng 4‒Tháng 92025 | Năm trên năm | |||
| Sản xuất trong nước | 277,083 |
-6.9% | Năm giảm thứ 2 liên tiếp | |
| Sản xuất ở nước ngoài | 175,562 |
-1.0% | Lần giảm đầu tiên sau 4 năm | |
| Tổng sản lượng toàn cầu | 452,645 |
-4.7% | Năm giảm thứ 2 liên tiếp | |
| Phương tiện chở khách | 46,738 | +4.8% | Năm tăng thứ 2 liên tiếp | |
| Xe mini | 8,037 | +26.6% | Mức tăng đầu tiên sau 3 năm | |
| Tổng doanh số bán hàng tại Nhật Bản | 54,775 | +7.5% | Năm tăng thứ 2 liên tiếp | |
| Xuất tổng số | 223,256 |
-9.0% | Năm giảm thứ 2 liên tiếp | |
Ghi chú:- Sản xuất trong nước: Cơ sở báo cáo của JAMA (Hiệp hội các nhà sản xuất ô tô Nhật Bản) (CBU)- Sản xuất ở nước ngoài: Cơ sở phân phối tại địa phương- Xuất: cơ sở báo cáo JAMA- Số liệu dựa trên thông tin có sẵn tại thời điểm thông báo
