28 tháng 11 năm 2024
keo nha cai fb88 công bố kết quả sản xuất, bán hàng và xuất khẩu tại Nhật Bảncho tháng 10 năm 2024
| Tháng 10 năm 2024 | Năm trên năm | Tháng 1‒Tháng 102024 | Năm trên năm | |||
| Sản xuất trong nước | 60,179 |
+3.8% | Mức tăng đầu tiên sau 3 tháng | 468,973 |
-5.4% | |
| Sản xuất ở nước ngoài | 35,849 |
+5.6% | Mức tăng đầu tiên sau 4 tháng | 314,950 |
+7.9% | |
| Tổng sản lượng toàn cầu | 96,028 |
+4.4% | Mức tăng đầu tiên sau 4 tháng | 783,923 |
-0.5% | |
| Phương tiện chở khách | 7,616 | -13.6% | Giảm lần đầu sau 6 tháng | 77,381 | +9.3% | |
| Xe mini | 1,387 | +13.2% | Mức tăng đầu tiên sau 2 tháng | 9,223 | -33.5% | |
| Tổng doanh số bán hàng tại Nhật Bản | 9,003 | -10.3% | Giảm lần đầu sau 6 tháng | 86,604 | +2.3% | |
| Xuất tổng số | 50,159 |
+21.5% | Tháng tăng thứ 2 liên tiếp | 390,710 |
-4.5% | |
Ghi chú:- Sản xuất trong nước: Cơ sở báo cáo của JAMA (Hiệp hội các nhà sản xuất ô tô Nhật Bản) (CBU)- Sản xuất ở nước ngoài: Cơ sở phân phối tại địa phương- Xuất: cơ sở báo cáo JAMA- Số liệu dựa trên thông tin có sẵn tại thời điểm thông báo
