30 tháng 10 năm 2024
keo nha cai 1 công bố kết quả sản xuất, bán hàng và xuất khẩu tại Nhật Bảncho tháng 9 năm 2024 và nửa đầu năm tài chính 2025
Tháng 9 năm 2024
| Tháng 9 2024 | Năm trên năm | Tháng 1‒Tháng 92024 | Năm trên năm | |||
| Sản xuất trong nước | 56,468 |
-9.4% | Tháng giảm thứ 2 liên tiếp | 408,794 |
-6.6% | |
| Sản xuất ở nước ngoài | 29,866 |
-1.6% | Tháng giảm thứ 3 liên tiếp | 279,101 |
+8.2% | |
| Tổng sản lượng toàn cầu | 86,334 |
-6.9% | Tháng giảm thứ 3 liên tiếp | 687,895 |
-1.1% | |
| Phương tiện chở khách | 9,390 | +14.9% | Tháng tăng thứ 5 liên tiếp | 69,765 | +12.5% | |
| Xe mini | 1,403 | -6.9% | Giảm lần đầu sau 3 tháng | 7,836 | -38.0% | |
| Tổng doanh số bán hàng tại Nhật Bản | 10,793 | +11.5% | Tháng tăng thứ 5 liên tiếp | 77,601 | +4.0% | |
| Xuất tổng số | 51,353 |
+5.3% | Mức tăng đầu tiên sau 2 tháng | 340,551 |
-7.4% | |
Tháng 4 – tháng 9 năm 2024 (Nửa đầu năm tài chính 2025)
| Tháng 4‒Tháng 92024 | Năm trên năm | |||
| Sản xuất trong nước | 297,698 |
-7.0% | Lần giảm đầu tiên sau 3 năm | |
| Sản xuất ở nước ngoài | 177,363 |
+2.5% | Năm tăng thứ 3 liên tiếp | |
| Tổng sản lượng toàn cầu | 475,061 |
-3.7% | Lần giảm đầu tiên sau 3 năm | |
| Phương tiện chở khách | 44,591 | +15.9% | Mức tăng đầu tiên sau 2 năm | |
| Xe mini | 6,349 | -16.8% | Năm giảm thứ 2 liên tiếp | |
| Tổng doanh số bán hàng tại Nhật Bản | 50,940 | +10.5% | Mức tăng đầu tiên sau 2 năm | |
| Xuất tổng số | 245,411 |
-10.1% | Giảm lần đầu sau 3 năm | |
Ghi chú:- Sản xuất trong nước: Cơ sở báo cáo của JAMA (Hiệp hội các nhà sản xuất ô tô Nhật Bản) (CBU)- Sản xuất ở nước ngoài: Cơ sở phân phối tại địa phương- Xuất: cơ sở báo cáo JAMA- Số liệu dựa trên thông tin có sẵn tại thời điểm thông báo
