30 tháng 7 năm 2024
keo nha cai ngoai hang anh công bố kết quả sản xuất, bán hàng và xuất khẩu tại Nhật Bảncho tháng 6 năm 2024 và nửa đầu năm 2024
Tháng 6 năm 2024
| Tháng sáu 2024 | Năm trên năm | |||
| Sản xuất trong nước | 54,335 |
-5.0% | Tháng giảm thứ 5 liên tiếp | |
| Sản xuất ở nước ngoài | 30,162 |
+17.6% | Tháng tăng thứ 3 liên tiếp | |
| Tổng sản lượng toàn cầu | 84,497 |
+2.0% | Mức tăng đầu tiên sau 5 tháng | |
| Phương tiện chở khách | 7,375 | +14.6% | Tháng tăng thứ 2 liên tiếp | |
| Xe mini | 1,202 | -5.3% | Tháng giảm thứ 13 liên tiếp | |
| Tổng doanh số bán hàng tại Nhật Bản | 8,577 | +11.3% | Tháng tăng thứ 2 liên tiếp | |
| Xuất tổng số | 39,788 |
-24.1% | Giảm lần đầu sau 2 tháng | |
Tháng 1 – tháng 6 năm 2024
| Tháng 1-Tháng 62024 | Năm trên năm | |||
| Sản xuất trong nước | 253,683 |
-8.4% | Giảm lần đầu sau 2 năm | |
| Sản xuất ở nước ngoài | 197,927 |
+17.4% | Năm tăng thứ 4 liên tiếp | |
| Tổng sản lượng toàn cầu | 451,610 |
+1.4% | Năm tăng thứ 4 liên tiếp | |
| Phương tiện chở khách | 44,865 | +9.1% | Năm tăng thứ 2 liên tiếp | |
| Xe mini | 4,144 | -54.9% | Năm giảm thứ 3 liên tiếp | |
| Tổng doanh số bán hàng tại Nhật Bản | 49,009 | -2.6% | Giảm lần đầu sau 2 năm | |
| Xuất tổng số | 203,813 |
-9.6% | Lần giảm đầu tiên sau 2 năm | |
Ghi chú:- Sản xuất trong nước: Cơ sở báo cáo của JAMA (Hiệp hội các nhà sản xuất ô tô Nhật Bản) (CBU)- Sản xuất ở nước ngoài: Cơ sở phân phối tại địa phương- Xuất: cơ sở báo cáo JAMA- Số liệu dựa trên thông tin có sẵn tại thời điểm thông báo
