30 tháng 1 năm 2024
keo nha cai truc tuyen công bố kết quả sản xuất, bán hàng và xuất khẩu tại Nhật Bảncho tháng 12 năm 2023 và năm CY 2023
Tháng 12 năm 2023
| Tháng 12 2023 | Năm trên năm | |||
| Sản xuất trong nước | 54,219 |
-5.3% | Giảm lần đầu sau 2 tháng | |
| Sản xuất ở nước ngoài | 25,970 |
+37.9% | Tháng tăng thứ 11 liên tiếp | |
| Tổng sản lượng toàn cầu | 80,189 |
+5.4% | Tháng tăng thứ 11 liên tiếp | |
| Phương tiện chở khách | 9,729 | +42.3% | Tháng tăng thứ 4 liên tiếp | |
| Xe mini | 1,136 | -13.7% | Tháng giảm thứ 7 liên tiếp | |
| Tổng doanh số bán hàng tại Nhật Bản | 10,865 | +33.3% | Tháng tăng thứ 3 liên tiếp | |
| Xuất tổng số | 53,003 |
-7.2% | Tháng giảm thứ 2 liên tiếp | |
Tháng 1 – tháng 12 năm 2023
| Tháng 1‒Tháng 122023 | Năm trên năm | |||
| Sản xuất trong nước | 608,327 |
+8.1% | Năm tăng thứ 2 liên tiếp | |
| Sản xuất ở nước ngoài | 350,820 |
+22.6% | Năm tăng thứ 2 liên tiếp | |
| Tổng sản lượng toàn cầu | 959,147 |
+13.0% | Năm tăng thứ 2 liên tiếp | |
| Phương tiện chở khách | 89,798 | +10.3% | Mức tăng đầu tiên sau 6 năm | |
| Xe mini | 16,204 | -16.6% | Lần giảm đầu tiên sau 2 năm | |
| Tổng doanh số bán hàng tại Nhật Bản | 106,002 | +5.1% | Mức tăng đầu tiên sau 6 năm | |
| Xuất tổng số | 509,199 |
+12.5% | Năm tăng thứ 2 liên tiếp | |
Ghi chú:- Sản xuất trong nước: Cơ sở báo cáo của JAMA (Hiệp hội các nhà sản xuất ô tô Nhật Bản) (CBU)- Sản xuất ở nước ngoài: Cơ sở phân phối tại địa phương- Xuất: cơ sở báo cáo JAMA- Số liệu dựa trên thông tin có sẵn tại thời điểm thông báo
