30 tháng 10 năm 2023
keo nha cai truc tiep công bố kết quả sản xuất, bán hàng và xuất khẩu tại Nhật Bảncho tháng 9 năm 2023 và nửa đầu năm tài chính 2024
Tháng 9 năm 2023
| Tháng 9 2023 | Năm trên năm | Tháng 1‒Tháng 92023 | Năm trên năm | |||
| Sản xuất trong nước | 62,358 |
+36.2% | Mức tăng đầu tiên sau 2 tháng | 437,776 |
+12.9% | |
| Sản xuất ở nước ngoài | 30,357 |
+10.8% | tháng tăng thứ 8 liên tiếp | 257,846 |
+19.9% | |
| Tổng sản lượng toàn cầu | 92,715 |
+26.7% | Tháng tăng thứ 8 liên tiếp | 695,622 |
+15.4% | |
| Phương tiện chở khách | 8,175 | +3.2% | Mức tăng đầu tiên sau 3 tháng | 62,006 | +3.4% | |
| Xe mini | 1,507 | -30.7% | Tháng giảm thứ 4 liên tiếp | 12,644 | -14.2% | |
| Tổng doanh số bán hàng tại Nhật Bản | 9,682 | -4.1% | Tháng giảm thứ 3 liên tiếp | 74,650 | -0.0% | |
| Xuất tổng số | 48,788 |
+21.1% | tháng tăng thứ 8 liên tiếp | 367,658 |
+20.0% | |
Tháng 4 – tháng 9 năm 2023 (Nửa đầu năm tài chính 2024)
| Tháng 4‒Tháng 92023 | Năm trên năm | |||
| Sản xuất trong nước | 320,215 |
+13.2% | Năm tăng thứ 2 liên tiếp | |
| Sản xuất ở nước ngoài | 172,961 |
+21.2% | Năm tăng thứ 2 liên tiếp | |
| Tổng sản lượng toàn cầu | 493,176 |
+15.9% | Năm tăng thứ 2 liên tiếp | |
| Phương tiện chở khách | 38,478 | -1.3% | Lần giảm đầu tiên sau 3 năm | |
| Xe mini | 7,629 | -19.9% | Giảm lần đầu sau 2 năm | |
| Tổng doanh số bán hàng tại Nhật Bản | 46,107 | -4.9% | Giảm lần đầu sau 3 năm | |
| Xuất tổng số | 272,968 |
19.7% | Năm tăng thứ 2 liên tiếp | |
Ghi chú:- Sản xuất trong nước: Cơ sở báo cáo của JAMA (Hiệp hội các nhà sản xuất ô tô Nhật Bản) (CBU)- Sản xuất ở nước ngoài: Cơ sở phân phối tại địa phương- Xuất: cơ sở báo cáo JAMA- Số liệu dựa trên thông tin có sẵn tại thời điểm công bố
