27 tháng 4 năm 2023
keo nha cai 5 công bố kết quả sản xuất, bán hàng và xuất khẩu tại Nhật Bảncho tháng 3 năm 2023 và năm tài chính 2023
Tháng 3 năm 2023
| Tháng 3 2023 | Năm trên năm | Tháng 1-Tháng 32023 | Năm trên năm | |||
| Sản xuất trong nước | 54,374 |
+42.0% | Tháng tăng thứ 2 liên tiếp | 117,561 |
+11.8% | |
| Sản xuất ở nước ngoài | 36,425 |
+35.7% | Tháng tăng thứ 2 liên tiếp | 84,885 |
+17.4% | |
| Tổng sản lượng toàn cầu | 90,799 |
+39.4% | Tháng tăng thứ 2 liên tiếp | 202,446 |
+14.1% | |
| Phương tiện chở khách | 10,373 | -8.9% | Lần giảm đầu tiên sau 4 tháng | 23,528 | +12.2% | |
| Xe mini | 1,977 | -5.1% | Tháng giảm thứ 3 liên tiếp | 5,015 | -3.8% | |
| Tổng doanh số bán hàng tại Nhật Bản | 12,350 | -8.3% | Lần giảm đầu tiên sau 10 tháng | 28,543 | +9.0% | |
| Xuất tổng số | 42,887 |
+92.7% | Tháng tăng thứ 2 liên tiếp | 94,690 |
+20.8% | |
Tháng 4 năm 2022 – Tháng 3 năm 2023 (năm tài chính 2023)
| Niên khóa 2023 | Năm trên năm | |||
| Sản xuất trong nước | 575,021 |
+26.3% | Mức tăng đầu tiên sau 3 năm | |
| Sản xuất ở nước ngoài | 298,837 |
+10.1% | Mức tăng đầu tiên sau 4 năm | |
| Tổng sản lượng toàn cầu | 873,858 |
+20.3% | Mức tăng đầu tiên sau 3 năm | |
| Phương tiện chở khách | 83,970 | +15.1% | Mức tăng đầu tiên sau 5 năm | |
| Xe mini | 19,241 | +12.7% | Mức tăng đầu tiên sau 9 năm | |
| Tổng doanh số bán hàng tại Nhật Bản | 103,211 | +14.7% | Mức tăng đầu tiên sau 5 năm | |
| Xuất tổng số | 468,868 |
+26.5% | Mức tăng đầu tiên sau 3 năm | |
Ghi chú:- Sản xuất trong nước: Cơ sở báo cáo của JAMA (Hiệp hội các nhà sản xuất ô tô Nhật Bản) (CBU)- Sản xuất ở nước ngoài: Cơ sở phân phối tại địa phương- Xuất: cơ sở báo cáo JAMA- Số liệu dựa trên thông tin có tại thời điểm công bố
