30 tháng 1 năm 2023
keo nha cai ngoai hang anh công bố kết quả sản xuất, bán hàng và xuất khẩu tại Nhật Bảncho tháng 12 năm 2022 và năm CY 2022
Tháng 12 năm 2022
| Tháng 12 2022 | Năm trên năm | |||
| Sản xuất trong nước | 57,270 |
+30.8% | Tháng tăng thứ 9 liên tiếp | |
| Sản xuất ở nước ngoài | 18,832 |
-21.9% | Tháng giảm thứ 2 liên tiếp | |
| Tổng sản lượng toàn cầu | 76,102 |
+12.0% | tháng tăng thứ 6 liên tiếp | |
| Phương tiện chở khách | 6,836 | +5.0% | Giảm lần đầu sau 2 tháng | |
| Xe mini | 1,317 | +55.5% | Tháng tăng thứ 5 liên tiếp | |
| Tổng doanh số bán hàng tại Nhật Bản | 8,153 | +10.8% | Tháng tăng thứ 7 liên tiếp | |
| Xuất tổng số | 57,099 |
+61.1% | Tháng tăng thứ 5 liên tiếp | |
Tháng 1 – tháng 12 năm 2022
| Tháng 1‒Tháng 122022 | Năm trên năm | |||
| Sản xuất trong nước | 562,601 |
+18.4% | Mức tăng đầu tiên sau 6 năm | |
| Sản xuất ở nước ngoài | 286,266 |
+6.2% | Mức tăng đầu tiên sau 3 năm | |
| Tổng sản lượng toàn cầu | 848,867 |
+14.0% | Mức tăng đầu tiên sau 5 năm | |
| Phương tiện chở khách | 81,420 | -2.0% | năm giảm thứ 5 liên tiếp | |
| Xe mini | 19,438 | +6.8% | Tăng lần đầu tiên sau 16 năm | |
| Tổng doanh số bán hàng tại Nhật Bản | 100,858 | -0.4% | năm giảm thứ 5 liên tiếp | |
| Xuất tổng số | 452,547 |
+14.7% | Mức tăng đầu tiên sau 6 năm | |
Ghi chú:- Sản xuất trong nước: Cơ sở báo cáo của JAMA (Hiệp hội các nhà sản xuất ô tô Nhật Bản) (CBU)- Sản xuất ở nước ngoài: Cơ sở phân phối tại địa phương- Xuất: cơ sở báo cáo JAMA- Số liệu dựa trên thông tin có sẵn tại thời điểm thông báo