13 tháng 7 năm 1999
Ngày 13 tháng 7 năm 1999, Fuji Heavy Industries, Ltd đã gửi thông báo thu keo nha cai Sambar tới Bộ Giao thông Vận tải
| Số thông báo thu keo nha cai | 581 | Nhớ lại ngày bắt đầu | 14 tháng 7 năm 1999 |
|---|---|---|---|
| Các điều kiện về kết cấu, thiết bị hoặc hoạt động được coi là không phù hợp với tiêu chuẩn và nguyên nhân của chúng | Trong bộ điều khiển điện tử của động cơ chính tăng áp, một số dây điện có thể tiếp xúc với bu lông lắp nắp bộ tăng áp do đi dây không đúng Nếu tiếp tục sử dụng thiết bị ở trạng thái này, lớp bọc dây điện có thể bị hỏng, khiến động cơ chính gặp trục trặc và trong trường hợp xấu nhất, động cơ chính có thể dừng lại | ||
| Nội dung các biện pháp cải tiến | Một ống bảo vệ sẽ được lắp vào hệ thống dây điện của tất cả các phương tiện và một kẹp dây sẽ được thêm vào để đảm bảo khe hở với bộ tăng áp Ngoài ra, sửa chữa bất kỳ hệ thống dây điện bị hư hỏng | ||
| Biện pháp thông báo cho người sử dụng ô tô và doanh nghiệp đại tu ô tô |
|
||
| Tên xe | Mã loại | Tên thường gọi | Số khung của xe bị triệu keo nha caiPhạm vi và thời gian sản xuất | Số xe bị triệu keo nha cai | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Subaru | GD-TT1 | Samber | TT1-002049 ~ TT1-00627222/01/1999 - 17/05/1999 | 485 | |
| GD-TT2 | TT2-002013 ~ TT2-02222420 tháng 1 năm 1999 đến 15 tháng 6 năm 1999 | 1,496 | |||
| GD-TV1 | TV1-002079 ~ TV1-01056121 tháng 1 năm 1999 đến 21 tháng 6 năm 1999 | 558 | |||
| GD-TV2 | TV2-002027 ~ TV2-00970821 tháng 1 năm 1999 đến 22 tháng 6 năm 1999 | 1,317 | |||
| Tổng cộng 3856 |
| Tên xe | Mã mẫu | Tên thường gọi | Loại/Ứng dụng | Hình dáng thân xe | Loại mô hình (tổng chuyển vị (cc)) | Ghi chú(Chia nhỏ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Subaru | GD-TT1 | Samber | Vận chuyển nhẹ/Vận chuyển hàng hóa | Cabover | EN07(658) | |
| GD-TT2 | ||||||
| GD-TV1 | Cấm | |||||
| GD-TV2 |