| |
Kết quả kỳ trước Tháng 3 năm 1998 |
Kết quả của kỳ hiện tại Tháng 3 năm 1999 |
Dự báo tiếp theo Tháng 3 năm 2000 |
| Bán hàng |
| Trong nước |
| Ở nước ngoài | |
| 856,3 tỷ yên |
(3.8) |
| 498,9 tỷ yên |
(△16.4) |
| 357,4 tỷ yên |
(57.0) | |
| 928,2 tỷ yên |
(8.4) |
| 497,1 tỷ yên |
(△0.3) |
| 431,1 tỷ yên |
(20.6) | |
| 900 tỷ yên |
(△3.0) |
| 540 tỷ yên |
(8.6) |
| 360 tỷ yên |
(△16.5) | |
| Lợi nhuận hoạt động |
| 〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 | |
|
|
|
| Thu nhập thông thường |
| 〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 | |
|
|
|
| Lợi nhuận ròng |
| 〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 | |
| 17,2 tỷ yên |
(△24.6) |
| 〈2.0〉 | |
|
|
| Hệ số nhan dinh bong da keo nha cai/giảm |
| (Lợi nhuận hoạt động) | |
| (Hệ số nhan dinh bong da keo nha cai lợi nhuận) |
|
| Doanh số bán hàng ở nước ngoài nhan dinh bong da keo nha cai |
24,5 tỷ yên |
| Giảm chi phí |
23 tỷ yên |
| Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
18,5 tỷ yên |
| Lợi nhuận gộp nhan dinh bong da keo nha cai cho các bộ phận và bốn bộ phận, vv |
5 tỷ yên |
| |
| | |
|
| (Hệ số giảm lợi nhuận) |
|
| Doanh số nội địa giảm |
25 tỷ yên |
| Thông số kỹ thuật an toàn được cải thiện |
14 tỷ yên |
| Chi phí SG&A nhan dinh bong da keo nha cai |
9,2 tỷ yên |
| nhan dinh bong da keo nha cai chi phí cố định sản xuất, vv |
8 tỷ yên |
| nhan dinh bong da keo nha cai chi phí thử nghiệm và nghiên cứu |
4,2 tỷ yên | |
| (Hệ số nhan dinh bong da keo nha cai lợi nhuận) |
|
| Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
12 tỷ yên |
| Giảm chi phí |
11,7 tỷ yên |
| Doanh số bán hàng ở nước ngoài nhan dinh bong da keo nha cai |
10,9 tỷ yên |
| Chi phí SG&A giảm |
7,1 tỷ yên |
| Doanh số khác nhan dinh bong da keo nha cai |
1,6 tỷ yên |
| |
| (Hệ số giảm lợi nhuận) |
|
Do thay đổi hoàn toàn mô hình nhan dinh bong da keo nha cai chi phí |
21,8 tỷ yên |
| Thông số kỹ thuật an toàn được cải thiện |
6,5 tỷ yên |
| Doanh số bán hàng nội địa giảm |
3,1 tỷ yên |
| |
|
| |
| |
| (Hệ số nhan dinh bong da keo nha cai lợi nhuận) |
|
| nhan dinh bong da keo nha cai doanh số bán hàng nội địa |
13 tỷ yên |
| Giảm chi phí |
10 tỷ yên |
| |
|
| |
| | |
|
| |
|
| (Hệ số giảm lợi nhuận) |
|
| Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
18 tỷ yên |
| Giảm doanh số bán hàng ở nước ngoài |
10,9 tỷ yên |
| Thông số kỹ thuật an toàn được cải thiện |
10 tỷ yên |
| nhan dinh bong da keo nha cai chi phí cố định sản xuất, vv |
3,6 tỷ yên | |
| Tỷ giá hối đoái |
121 yên/US$ |
127 yên/US$ |
117 yên/US$ |
| Đầu tư vốn |
42,2 tỷ yên |
37,1 tỷ yên |
36 tỷ yên |
| Chi phí khấu hao |
22 tỷ yên |
26,4 tỷ yên |
28 tỷ yên |
| Chi phí thử nghiệm và nghiên cứu |
38 tỷ yên |
38,3 tỷ yên |
39 tỷ yên |
| Đánh giá hiệu suất |
nhan dinh bong da keo nha cai doanh thu và lợi nhuận (Thu nhập ròng giảm) |
nhan dinh bong da keo nha cai doanh thu và lợi nhuận nhan dinh bong da keo nha cai 1 yên |
Giảm doanh thu và lợi nhuận (nhan dinh bong da keo nha cai thu nhập ròng) |
| Sản xuất trong nước |
|
|
|
| Doanh số nội địa |
| Đăng ký |
| Xe đạp nhẹ | |
| 279 nghìn đơn vị |
(△19.6) |
| 134 nghìn đơn vị |
(△7.3) |
| 144 nghìn đơn vị |
(△28.4) | |
| 279 nghìn đơn vị |
(0.2) |
| 123000 đơn vị |
(△8.4) |
| 156000 đơn vị |
(8.2) | |
| 325 nghìn đơn vị |
(16.4) |
| 125000 đơn vị |
(1.7) |
| 200000 đơn vị |
(28.1) | |
|
|
|
|
|
Dành cho sản xuất ở nước ngoài Bộ phận |
|
|
|
| |
Kết quả kỳ trước Tháng 3 năm 1998 |
Kết quả của kỳ hiện tại Tháng 3 năm 1999 |
Dự đoán tiếp theo Tháng 3 năm 2000 |
| Bán hàng |
| [Hệ số nhân liên tục] |
| Trong nước |
| Ở nước ngoài | |
| 13,039 tỷ yên |
(6.6) |
| [1.52] |
| 523,7 tỷ yên |
(△16.2) |
| 780,2 tỷ yên |
(30.5) | |
| 1352,5 tỷ yên |
(3.7) |
| [1.46] |
| 543,2 tỷ yên |
(3.7) |
| 809,2 tỷ yên |
(3.7) | |
| 14000 tỷ yên |
(3.5) |
| [1.56] |
| - |
| - | |
| Lợi nhuận hoạt động |
| 〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 |
| [Nhân liên tục] | |
| 75,5 tỷ yên | (35.2) |
| 〈5.8〉
| | [1.41] | |
| 89,9 tỷ yên |
(19.1) |
| 〈6.6〉 |
| [1.37] | |
|
| Thu nhập thông thường |
| 〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 |
| [Hệ số nhân liên tục] | |
| 61,2 tỷ yên |
(46.3) |
| 〈4.7〉 |
| [1.41] | |
| 75,6 tỷ yên |
(23.4) |
| 〈5.6〉 |
| [1.48] | |
|
| Lợi nhuận ròng |
| 〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 |
| [Hệ số nhân liên tục] | |
| 30,7 tỷ yên |
(△22.4) |
| 〈2.4〉 |
| [1.78] | |
| 33,7 tỷ yên |
(9.8) |
| 〈2.5〉 |
| [1.78] | |
| 33 tỷ yên |
(△2.1) |
| 〈2.4〉 |
| [1.65] | |
| Hệ số nhan dinh bong da keo nha cai/giảm |
| (Lợi nhuận hoạt động) | |
| Chỉ công ty chúng tôi |
10,6 tỷ yên |
| Điều chỉnh công ty con và hợp nhất |
9 tỷ yên | |
| Chỉ công ty chúng tôi |
11,9 tỷ yên |
| Điều chỉnh công ty con và hợp nhất |
2,5 tỷ yên | |
|
| Đầu tư vốn |
56,4 tỷ yên |
57,5 tỷ yên |
- |
| Chi phí khấu hao |
32,5 tỷ yên |
38,7 tỷ yên |
- |
| Chi phí thử nghiệm và nghiên cứu |
38,2 tỷ yên |
38,5 tỷ yên |
- |
| Đánh giá hiệu suất |
nhan dinh bong da keo nha cai doanh số bán hàng, giảm thu nhập ròng |
nhan dinh bong da keo nha cai doanh số bán hàng, nhan dinh bong da keo nha cai thu nhập ròng |
Doanh số nhan dinh bong da keo nha cai, lợi nhuận ròng ngang bằng năm trước |