newsgif

24 tháng 5 năm 1999
Công ty TNHH Công nghiệp nặng Fuji
Phòng quan hệ công chúng

<Tài liệu tham khảo năm tài chính kết thúc vào tháng 3 năm 1999> (không hợp nhất)

  Kết quả kỳ trước
Tháng 3 năm 1998
Kết quả của kỳ hiện tại
Tháng 3 năm 1999
Dự báo tiếp theo
Tháng 3 năm 2000
Bán hàng
Trong nước
Ở nước ngoài
856,3 tỷ yên (3.8)
498,9 tỷ yên (△16.4)
357,4 tỷ yên (57.0)
928,2 tỷ yên (8.4)
497,1 tỷ yên (△0.3)
431,1 tỷ yên (20.6)
900 tỷ yên (△3.0)
540 tỷ yên (8.6)
360 tỷ yên (△16.5)
Lợi nhuận hoạt động
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉
53,6 tỷ yên (24.6)
〈6.3〉
65,5 tỷ yên (22.3)
〈7.1〉
46 tỷ yên (△29.8)
〈5.1〉
Thu nhập thông thường
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉
43,5 tỷ yên (27.7)
〈5.1〉
51,2 tỷ yên (17.6)
〈5.5〉
40 tỷ yên (△22.0)
〈4.4〉
Lợi nhuận ròng
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉
17,2 tỷ yên (△24.6)
〈2.0〉
18,8 tỷ yên (9.4)
〈2.0〉
20 tỷ yên (6.1)
〈2.2〉
Hệ số nhan dinh bong da keo nha cai/giảm
(Lợi nhuận hoạt động)
(Hệ số nhan dinh bong da keo nha cai lợi nhuận)  
Doanh số bán hàng ở nước ngoài nhan dinh bong da keo nha cai 24,5 tỷ yên
Giảm chi phí 23 tỷ yên
Chênh lệch tỷ giá hối đoái 18,5 tỷ yên
Lợi nhuận gộp nhan dinh bong da keo nha cai cho các bộ phận và bốn bộ phận, vv 5 tỷ yên
   
   
(Hệ số giảm lợi nhuận)  
Doanh số nội địa giảm 25 tỷ yên
Thông số kỹ thuật an toàn được cải thiện 14 tỷ yên
Chi phí SG&A nhan dinh bong da keo nha cai 9,2 tỷ yên
nhan dinh bong da keo nha cai chi phí cố định sản xuất, vv 8 tỷ yên
nhan dinh bong da keo nha cai chi phí thử nghiệm và nghiên cứu 4,2 tỷ yên
(Hệ số nhan dinh bong da keo nha cai lợi nhuận)  
Chênh lệch tỷ giá hối đoái 12 tỷ yên
Giảm chi phí 11,7 tỷ yên
Doanh số bán hàng ở nước ngoài nhan dinh bong da keo nha cai 10,9 tỷ yên
Chi phí SG&A giảm 7,1 tỷ yên
Doanh số khác nhan dinh bong da keo nha cai 1,6 tỷ yên
 
(Hệ số giảm lợi nhuận)  
Do thay đổi hoàn toàn mô hình
nhan dinh bong da keo nha cai chi phí
21,8 tỷ yên
Thông số kỹ thuật an toàn được cải thiện 6,5 tỷ yên
Doanh số bán hàng nội địa giảm 3,1 tỷ yên
   
   
(Hệ số nhan dinh bong da keo nha cai lợi nhuận)  
nhan dinh bong da keo nha cai doanh số bán hàng nội địa 13 tỷ yên
Giảm chi phí 10 tỷ yên
   
   
   
   
(Hệ số giảm lợi nhuận)  
Chênh lệch tỷ giá hối đoái 18 tỷ yên
Giảm doanh số bán hàng ở nước ngoài 10,9 tỷ yên
Thông số kỹ thuật an toàn được cải thiện 10 tỷ yên
nhan dinh bong da keo nha cai chi phí cố định sản xuất, vv 3,6 tỷ yên
Tỷ giá hối đoái 121 yên/US$ 127 yên/US$ 117 yên/US$
Đầu tư vốn 42,2 tỷ yên 37,1 tỷ yên 36 tỷ yên
Chi phí khấu hao 22 tỷ yên 26,4 tỷ yên 28 tỷ yên
Chi phí thử nghiệm và nghiên cứu 38 tỷ yên 38,3 tỷ yên 39 tỷ yên
Đánh giá hiệu suất nhan dinh bong da keo nha cai doanh thu và lợi nhuận
(Thu nhập ròng giảm)
nhan dinh bong da keo nha cai doanh thu và lợi nhuận
nhan dinh bong da keo nha cai 1 yên
Giảm doanh thu và lợi nhuận
(nhan dinh bong da keo nha cai thu nhập ròng)
Sản xuất trong nước
423000 đơn vị (0.0)
447 nghìn đơn vị (5.7)
488 nghìn đơn vị (9.1)
Doanh số nội địa
Đăng ký
Xe đạp nhẹ
279 nghìn đơn vị (△19.6)
134 nghìn đơn vị (△7.3)
144 nghìn đơn vị (△28.4)
279 nghìn đơn vị (0.2)
123000 đơn vị (△8.4)
156000 đơn vị (8.2)
325 nghìn đơn vị (16.4)
125000 đơn vị (1.7)
200000 đơn vị (28.1)
Số lượng xuất khẩu
142000 đơn vị (70.8)
168000 đơn vị (18.3)
163 nghìn đơn vị (△3.2)
Dành cho sản xuất ở nước ngoài
Bộ phận
111000 đơn vị (3.0)
100000 đơn vị (△9.3)
96000 đơn vị (△4.4)



<Tài liệu tham khảo năm tài chính kết thúc vào tháng 3 năm 1999> (tổng hợp)

  Kết quả kỳ trước
Tháng 3 năm 1998
Kết quả của kỳ hiện tại
Tháng 3 năm 1999
Dự đoán tiếp theo
Tháng 3 năm 2000
Bán hàng
[Hệ số nhân liên tục]
Trong nước
Ở nước ngoài
13,039 tỷ yên (6.6)
[1.52]
523,7 tỷ yên (△16.2)
780,2 tỷ yên (30.5)
1352,5 tỷ yên (3.7)
[1.46]
543,2 tỷ yên (3.7)
809,2 tỷ yên (3.7)
14000 tỷ yên (3.5)
[1.56]
Lợi nhuận hoạt động
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉
[Nhân liên tục]
75,5 tỷ yên (35.2)
〈5.8〉
[1.41]
89,9 tỷ yên (19.1)
〈6.6〉
[1.37]
Thu nhập thông thường
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉
[Hệ số nhân liên tục]
61,2 tỷ yên (46.3)
〈4.7〉
[1.41]
75,6 tỷ yên (23.4)
〈5.6〉
[1.48]
Lợi nhuận ròng
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉
[Hệ số nhân liên tục]
30,7 tỷ yên (△22.4)
〈2.4〉
[1.78]
33,7 tỷ yên (9.8)
〈2.5〉
[1.78]
33 tỷ yên (△2.1)
〈2.4〉
[1.65]
Hệ số nhan dinh bong da keo nha cai/giảm
(Lợi nhuận hoạt động)
Chỉ công ty chúng tôi 10,6 tỷ yên
Điều chỉnh công ty con và hợp nhất 9 tỷ yên
Chỉ công ty chúng tôi 11,9 tỷ yên
Điều chỉnh công ty con và hợp nhất 2,5 tỷ yên
Đầu tư vốn 56,4 tỷ yên 57,5 tỷ yên
Chi phí khấu hao 32,5 tỷ yên 38,7 tỷ yên
Chi phí thử nghiệm và nghiên cứu 38,2 tỷ yên 38,5 tỷ yên
Đánh giá hiệu suất nhan dinh bong da keo nha cai doanh số bán hàng, giảm thu nhập ròng nhan dinh bong da keo nha cai doanh số bán hàng, nhan dinh bong da keo nha cai thu nhập ròng Doanh số nhan dinh bong da keo nha cai, lợi nhuận ròng ngang bằng năm trước

Ghi chú 1 ( ) là tỷ lệ thay đổi hàng năm
Lưu ý 2 Số tiền: 100 triệu yên (làm tròn đến 100 triệu yên gần nhất), Số đơn vị: 1000 đơn vị (làm tròn đến 100 đơn vị gần nhất), Tỷ lệ: % (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

trở lại