| |
Kết quả tạm thời trước đó
Tháng 9 năm 2002 |
Kết quả cho giai đoạn tạm thời hiện tạiTháng 9 năm 2003 |
Kết quả năm trướcTháng 3 năm 2003 |
Dự báo cả năm
Tháng 3 năm 2004 |
Dự báo đầu năm
Tháng 3 năm 2004 |
| Bán hàngTrong nướcỞ nước ngoài |
648,4 keo nha cai net
286,5 keo nha cai net
361,9 keo nha cai net |
665,3 keo nha cai net (2,6)
292,1 keo nha cai net (2,0)373,2 keo nha cai net (3,1) |
1372,3 keo nha cai net
599,2 keo nha cai net
773 keo nha cai net |
1430 keo nha cai net (42)650 keo nha cai net (8,5) 780 keo nha cai net (0,9) |
1,450 keo nha cai net
644 keo nha cai net806 keo nha cai net |
| Lợi nhuận hoạt động〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 |
36,9 keo nha cai net
〈 5.7 〉 |
18,3 keo nha cai net (△50,4)
〈 2.8 〉 |
67,5 keo nha cai net
〈 4.9 〉 |
53 keo nha cai net (△21,5)
〈 3.7 〉 |
62 keo nha cai net
〈 4.3 〉 |
| Thu nhập thông thường〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 |
31,2 keo nha cai net
〈 4.8 〉 |
24,4 keo nha cai net (△21,6)
〈 3.7 〉 |
58,5 keo nha cai net
〈 4.3 〉 |
58 keo nha cai net (△ 1,0)
〈 4.1 〉 |
60 keo nha cai net
〈 4.1 〉 |
| Thu nhập ròng
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 |
16,7 keo nha cai net
〈 2.6 〉 |
19,4 keo nha cai net (16,2)
〈 2.9 〉 |
33,4 keo nha cai net
〈 2.4 〉 |
36 keo nha cai net (7,5)
〈 2.5 〉 |
35 keo nha cai net
〈 2.4 〉 |
| Hệ số tăng/giảm(Lợi nhuận hoạt động)
Tỷ giá hối đoái |
|
(Hệ số tăng lợi nhuận)Giảm chi phí 8,5 keo nha cai netChênh lệch cơ cấu doanh thu, vv 3 keo nha cai net
(Hệ số giảm lợi nhuận)Tăng các chi phí linh tinh, vv 23,9 keo nha cai netChênh lệch tỷ giá 5,2 keo nha cai netChi phí thử nghiệm và nghiên cứu tăng 1 keo nha cai net
|
|
(Hệ số tăng lợi nhuận)Giảm chi phí 17,5 keo nha cai netChênh lệch cơ cấu doanh thu, vv 11,1 keo nha cai netGiảm 1,1 keo nha cai net chi phí thử nghiệm và nghiên cứu
(Hệ số giảm lợi nhuận)Tăng các chi phí linh tinh, vv 30,1 keo nha cai netChênh lệch tỷ giá 14,1 keo nha cai net
|
(Hệ số tăng lợi nhuận)Chênh lệch cơ cấu doanh thu, vv 19 keo nha cai netGiảm chi phí 16 keo nha cai net
(Hệ số giảm lợi nhuận)Tăng các chi phí linh tinh, vv 24,6 keo nha cai netChênh lệch tỷ giá 13 keo nha cai netTăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu 2,9 keo nha cai net
|
| Đầu tư vốn |
27 keo nha cai net |
35,7 keo nha cai net |
64,6 keo nha cai net |
87 keo nha cai net |
97 keo nha cai net |
| Chi phí khấu hao |
22,3 keo nha cai net |
27,2 keo nha cai net |
48,8 keo nha cai net |
53 keo nha cai net |
54 keo nha cai net |
| Chi phí thử nghiệm và nghiên cứu |
29,4 keo nha cai net |
30,4 keo nha cai net |
60,1 keo nha cai net |
59 keo nha cai net |
63 keo nha cai net |
| Dư nợ chịu lãi |
387,3 keo nha cai net |
396,6 keo nha cai net |
389,1 keo nha cai net |
400 keo nha cai net |
400 keo nha cai net |
| Đánh giá hiệu suất |
|
Doanh số tăng lần đầu tiên sau hai nămThu nhập ròng tăng năm thứ 3 liên tiếpDoanh số cao nhất từ trước đến nayThu nhập ròng cao nhất từ trước đến nay |
|
Năm thứ 3 liên tiếp doanh số tăngThu nhập ròng tăng năm thứ 3 liên tiếpDoanh số cao nhất từ trước đến nay |
|
| Doanh số nội địa
Xe đã đăng ký
Phương tiện hạng nhẹ |
119000 đơn vị48000 đơn vị71000 đơn vị |
113000 đơn vị (△ 5,3)52000 đơn vị (72)61000 đơn vị (△13,9) |
246000 đơn vị103000 đơn vị143000 đơn vị |
259 nghìn đơn vị (5,7)115000 đơn vị (11,9)145000 đơn vị (12) |
261000 đơn vị
122000 đơn vị139000 đơn vị |
| Bán hàng ở nước ngoài |
134 nghìn đơn vị |
135000 đơn vị (12) |
295 nghìn đơn vị |
300000 đơn vị (19) |
307 nghìn đơn vị |
| Tổng số xe đã hoàn thành |
253000 đơn vị |
248000 đơn vị (△ 1,9) |
540000 đơn vị |
560 nghìn đơn vị (3,6) |
568000 đơn vị |
| |
| Xe sản xuất được ủy quyền của SIA |
|
13000 đơn vị (-) |
|
25000 đơn vị (-) |
30000 đơn vị |