newsgif


Ngày 8 tháng 8 năm 2003


Tài liệu tham khảo cho quý đầu tiên của năm tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 3 năm 2004



(nối)

  Kết quả của kỳ hiện tại
Tháng 3 năm 2004
Quý I
(H1541~H15630)
Kết quả kỳ trước
Tháng 3 năm 2003
Cả năm
(H1441~H15331)
Dự báo hiện tại
Tháng 3 năm 2004
Cả năm
(H1541~H16331)
Bán hàng
 
Trong nước
Ở nước ngoài
283,3 tỷ yên (-)
 
126 tỷ yên (-)
157,3 tỷ yên (-)
1372,3 tỷ yên (0,7)
 
599,2 tỷ yên (△ 5,1)
773 tỷ yên (5,7)
1450 tỷ yên (5,7)
 
644 tỷ yên (7,5)
806 tỷ yên (43)
Doanh số nội địa
(Chia nhỏ)
Xe đã đăng ký
Phương tiện hạng nhẹ
49000 đơn vị (-)
 
20000 đơn vị (-)
29000 đơn vị (-)
246000 đơn vị (△ 7,1)
 
103000 đơn vị (△ 4,6)
143000 đơn vị (△ 8,8)
261 keo nha cai bet 69 đơn vị (6,2)
 
122000 đơn vị (18,4)
139000 đơn vị (Δ 2,6)
Bán hàng ở nước ngoài
(Chia nhỏ)
Bắc Mỹ
Châu Âu
Khác
57000 đơn vị (-)
 
36000 đơn vị (-)
11000 đơn vị (-)
10000 đơn vị (-)
295 keo nha cai bet 69 đơn vị (5,7)
 
210000 đơn vị (1,5)
41000 đơn vị (27,7)
44 keo nha cai bet 69 đơn vị (9,9)
307 keo nha cai bet 69 đơn vị (43)
 
218 keo nha cai bet 69 đơn vị (3,9)
45000 đơn vị (82)
44 keo nha cai bet 69 đơn vị (20)
Tổng số xe đã hoàn thành 106000 đơn vị (-) 540000 đơn vị (△ 0,5 ) 568 keo nha cai bet 69 đơn vị (5,2)
 
Xe sản xuất theo hợp đồng của SIA 7000 đơn vị (-) ――― 30000 đơn vị (-)
 
  Lưu ý 1 (    ) là tỷ lệ thay đổi so với cùng kỳ năm ngoái
  Lưu ý 2 Số tiền: 100 triệu yên (làm tròn đến 100 triệu yên gần nhất), Số đơn vị: 1000 đơn vị (làm tròn đến 100 đơn vị gần nhất),
Tỷ lệ: % (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
  Lưu ý 3 Khối lượng bán hàng hợp nhất là tổng khối lượng bán lẻ của các công ty bán hàng hợp nhất trong nước, khối lượng bán buôn của các công ty quản lý bán hàng hợp nhất ở nước ngoài và khối lượng vận chuyển của Fuji Heavy Industries tới các công ty chưa hợp nhất
 

 

TRỞ LẠI



Bản quyền(C)FUJI HEAVY INDUSTRIES LTD,2000TẤT CẢ quyền được bảo lưu