| 1 |
Số tiền phát hành |
|
20 tỷ yên |
| 2 |
Số tiền mỗi keo nha cai hom nay |
|
100 triệu yên loại 1 |
| 3 |
Lãi suất |
|
0,68% mỗi năm |
| 4 |
Giá phát hành |
|
100 yên vàng trên mệnh giá 100 yên |
| 5 |
Giá trị quy đổi |
|
100 yên vàng trên mệnh giá 100 yên |
| 6 |
Thời hạn và phương thức quy đổi |
|
7 năm |
| |
|
|
(1) |
Quyền chuộc cuối cùngTổng số tiền gốc của keo nha cai hom nay sẽ được mua lại vào ngày 18 tháng 6 năm 2010 |
| |
|
|
(2) |
Hủy mua lạikeo nha cai hom nay có thể được mua và hủy bất kỳ lúc nào sau ngày phát hành |
| 7 |
Ngày trả lãi |
|
Ngày 20 tháng 6 và tháng 12 hàng năm(Ngày trả lãi lần đầu 20/12/2003)Nếu ngày trả lãi rơi vào ngày nghỉ lễ của ngân hàng thì lãi sẽ được chuyển sang ngày làm việc của ngân hàng trước đó ) |
| 8 |
Thời gian tuyển dụng |
|
Thứ Hai, ngày 2 tháng 6 năm 2003 |
| 9 |
Ngày thanh toán |
|
Thứ sáu ngày 20 tháng 6 năm 2003 |
| 10 |
Tài sản thế chấp |
|
keo nha cai hom nay không phải chịu bất kỳ tài sản thế chấp hoặc bảo đảm vật chất nào và không có tài sản nào dành riêng cho keo nha cai hom nay |
| 11 |
Dự phòng tài chính đặc biệt |
|
Đính kèm “điều khoản hạn chế cung cấp tài sản thế chấp” |
| 12 |
Xếp hạng |
|
A-(R&I) |
| 13 |
Người bảo lãnh |
|
Nhóm bảo lãnh phát hành với Mizuho Securities Co, Ltd và Daiwa Securities SMBC Co, Ltd là đồng quản lý chính |
| 14 |
Vị trí xử lý ứng dụng |
|
Trụ sở chính và chi nhánh trong nước của tổ chức bảo lãnh phát hành |
| 15 |
Đại lý tài chính |
|
Ngân hàng Mizuho Corporate, Ltd |
| 16 |
Cơ quan đăng ký |
|
Ngân hàng Mizuho Corporate, Ltd |
| 17 |
Lợi nhuận của người nộp đơn |
|
0,680% mỗi năm |