newsgif
 

200316 tháng 5

<Tài liệu tham khảo về kết quả tài chính cho năm tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 3 năm 2003> (không hợp nhất)

  Kết quả kỳ trước
Tháng 3 năm 2002
Kết quả của kỳ hiện tại
Tháng 3 năm 2003
Dự báo tiếp theo
Tháng 3 năm 2004
Bán hàng
Trong nước
Ở nước ngoài
921,7 tỷ keo nha cai truc tiep (△ 0.2)
472,6 tỷ keo nha cai truc tiep (△ 10.5)
449 tỷ keo nha cai truc tiep ( 13.7)
912,2 tỷ keo nha cai truc tiep (△1.0)
432,5 tỷ keo nha cai truc tiep (△ 8.5)
479,6 tỷ keo nha cai truc tiep ( 6.8)
960 tỷ keo nha cai truc tiep (5.2)
490 tỷ keo nha cai truc tiep (13.3)
470 tỷ keo nha cai truc tiep (△2.0)
Lợi nhuận hoạt động
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉
63,6 tỷ keo nha cai truc tiep ( 12.9 )
〈 6.9 〉
50,1 tỷ keo nha cai truc tiep (△21.3)
〈 5.5 〉
41 tỷ keo nha cai truc tiep (△18.3)
〈 4.3 〉
Thu nhập thông thường
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉
65 tỷ keo nha cai truc tiep ( 19.3 )
〈 7.1 〉
46,4 tỷ keo nha cai truc tiep (△28.6)
〈 5.1 〉
37 tỷ keo nha cai truc tiep (△20.3)
〈 3.9 〉
Lợi nhuận ròng
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉
21,8 tỷ keo nha cai truc tiep (△ 27.9)
〈 2.4 〉
18,8 tỷ keo nha cai truc tiep (△13.6)
〈 2.1 〉
19 tỷ keo nha cai truc tiep ( 0.6)
〈 2.0 〉
Hệ số tăng/giảm
(Lợi nhuận hoạt động)
 
(Hệ số tăng lợi nhuận)  
Giảm chi phí 18,3 tỷ keo nha cai truc tiep
Chênh lệch tỷ giá hối đoái 2,8 tỷ keo nha cai truc tiep
   
   
   
(Hệ số giảm lợi nhuận)  
Chênh lệch cơ cấu doanh số bán hàng, vv 21,6 tỷ keo nha cai truc tiep
Tăng các chi phí linh tinh, vv 7,7 tỷ keo nha cai truc tiep
Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu 5,3 tỷ keo nha cai truc tiep
(Hệ số tăng lợi nhuận)  
Giảm chi phí 12,5 tỷ keo nha cai truc tiep
Chênh lệch cơ cấu doanh số bán hàng, vv 10 tỷ keo nha cai truc tiep
   
   
   
(Hệ số giảm lợi nhuận)  
Tăng các chi phí linh tinh, vv 16,4 tỷ keo nha cai truc tiep
Chênh lệch tỷ giá hối đoái 13 tỷ keo nha cai truc tiep
Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu 2,2 tỷ keo nha cai truc tiep
Tỷ giá hối đoái 123 keo nha cai truc tiep/US$ 124 keo nha cai truc tiep/US$ 118 keo nha cai truc tiep/US$
Đầu tư vốn 42,8 tỷ keo nha cai truc tiep 34,6 tỷ keo nha cai truc tiep 45 tỷ keo nha cai truc tiep
Chi phí khấu hao 25,6 tỷ keo nha cai truc tiep 27 tỷ keo nha cai truc tiep 30 tỷ keo nha cai truc tiep
Chi phí thử nghiệm và nghiên cứu 54,5 tỷ keo nha cai truc tiep 59,8 tỷ keo nha cai truc tiep 62 tỷ keo nha cai truc tiep
Số dư nợ chịu lãi 156,5 tỷ keo nha cai truc tiep 145,9 tỷ keo nha cai truc tiep 155 tỷ keo nha cai truc tiep
Đánh giá hiệu suất
 
Doanh số giảm trong kỳ thứ hai liên tiếp
Lợi nhuận giảm lần đầu tiên sau hai năm
Doanh số tăng lần đầu tiên sau 3 năm
Lợi nhuận giảm trong 2 năm liên tiếp
Doanh số cao nhất từ trước đến nay

Sản xuất trong nước
450000 đơn vị (△ 4.6 )
440000 đơn vị (△ 2.3)
462 nghìn đơn vị (5.1)
Doanh số nội địa
Xe đã đăng ký
Phương tiện hạng nhẹ
279 nghìn đơn vị (△ 8.0 )
111000 đơn vị (△ 13.8 )
167 nghìn đơn vị (△ 3.7 )
252000 đơn vị (△ 9.6)
104000 đơn vị (△ 6.3)
148000 đơn vị (△ 11.7)
271000 đơn vị (7.4)
127000 đơn vị ( 21.6)
144 nghìn đơn vị (△ 2.6)
Đơn vị đã xuất
173 nghìn đơn vị ( 3.9 )
196 nghìn đơn vị ( 13.2)
196 nghìn đơn vị ( 0.2)
Dành cho sản xuất ở nước ngoài
Bộ phận
104 nghìn đơn vị (△ 6.8 )
108000 đơn vị ( 3.2)
108000 đơn vị ( 0.8)

Lưu ý 1 ( ) là tỷ lệ thay đổi hàng năm
Lưu ý 2 Số tiền: 100 triệu keo nha cai truc tiep (làm tròn đến 100 triệu keo nha cai truc tiep gần nhất), Số đơn vị: 1000 đơn vị (làm tròn đến 100 đơn vị gần nhất), Tỷ lệ: % (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
trở lại


Bản quyền(C)FUJI HEAVY INDUSTRIES LTD,2001ALL