| |
Kết quả kỳ trướcTháng 3 năm 2002 |
Kết quả của kỳ hiện tạiTháng 3 năm 2003 |
Dự báo tiếp theoTháng 3 năm 2004 |
| Bán hàng |
| Trong nước |
| Ở nước ngoài |
|
| 921,7 tỷ keo nha cai truc tiep |
(△ 0.2) |
| 472,6 tỷ keo nha cai truc tiep |
(△ 10.5) |
| 449 tỷ keo nha cai truc tiep |
( 13.7) |
|
| 912,2 tỷ keo nha cai truc tiep |
(△1.0) |
| 432,5 tỷ keo nha cai truc tiep |
(△ 8.5) |
| 479,6 tỷ keo nha cai truc tiep |
( 6.8) |
|
| 960 tỷ keo nha cai truc tiep |
(5.2) |
| 490 tỷ keo nha cai truc tiep |
(13.3) |
| 470 tỷ keo nha cai truc tiep |
(△2.0) |
|
| Lợi nhuận hoạt động |
| 〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 |
|
| 63,6 tỷ keo nha cai truc tiep |
( 12.9 ) |
| 〈 6.9 〉 |
|
| 50,1 tỷ keo nha cai truc tiep |
(△21.3) |
| 〈 5.5 〉 |
|
| 41 tỷ keo nha cai truc tiep |
(△18.3) |
| 〈 4.3 〉 |
|
| Thu nhập thông thường |
| 〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 |
|
| 65 tỷ keo nha cai truc tiep |
( 19.3 ) |
| 〈 7.1 〉 |
|
| 46,4 tỷ keo nha cai truc tiep |
(△28.6) |
| 〈 5.1 〉 |
|
| 37 tỷ keo nha cai truc tiep |
(△20.3) |
| 〈 3.9 〉 |
|
| Lợi nhuận ròng |
| 〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 |
|
| 21,8 tỷ keo nha cai truc tiep |
(△ 27.9) |
| 〈 2.4 〉 |
|
| 18,8 tỷ keo nha cai truc tiep |
(△13.6) |
| 〈 2.1 〉 |
|
| 19 tỷ keo nha cai truc tiep |
( 0.6) |
| 〈 2.0 〉 |
|
| Hệ số tăng/giảm |
| (Lợi nhuận hoạt động) |
|
|
| (Hệ số tăng lợi nhuận) |
|
| Giảm chi phí |
18,3 tỷ keo nha cai truc tiep |
| Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
2,8 tỷ keo nha cai truc tiep |
| |
|
| |
|
| |
|
| (Hệ số giảm lợi nhuận) |
|
| Chênh lệch cơ cấu doanh số bán hàng, vv |
21,6 tỷ keo nha cai truc tiep |
| Tăng các chi phí linh tinh, vv |
7,7 tỷ keo nha cai truc tiep |
| Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu |
5,3 tỷ keo nha cai truc tiep |
|
| (Hệ số tăng lợi nhuận) |
|
| Giảm chi phí |
12,5 tỷ keo nha cai truc tiep |
| Chênh lệch cơ cấu doanh số bán hàng, vv |
10 tỷ keo nha cai truc tiep |
| |
|
| |
|
| |
|
| (Hệ số giảm lợi nhuận) |
|
| Tăng các chi phí linh tinh, vv |
16,4 tỷ keo nha cai truc tiep |
| Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
13 tỷ keo nha cai truc tiep |
| Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu |
2,2 tỷ keo nha cai truc tiep |
|
| Tỷ giá hối đoái |
123 keo nha cai truc tiep/US$ |
124 keo nha cai truc tiep/US$ |
118 keo nha cai truc tiep/US$ |
| Đầu tư vốn |
42,8 tỷ keo nha cai truc tiep |
34,6 tỷ keo nha cai truc tiep |
45 tỷ keo nha cai truc tiep |
| Chi phí khấu hao |
25,6 tỷ keo nha cai truc tiep |
27 tỷ keo nha cai truc tiep |
30 tỷ keo nha cai truc tiep |
| Chi phí thử nghiệm và nghiên cứu |
54,5 tỷ keo nha cai truc tiep |
59,8 tỷ keo nha cai truc tiep |
62 tỷ keo nha cai truc tiep |
| Số dư nợ chịu lãi |
156,5 tỷ keo nha cai truc tiep |
145,9 tỷ keo nha cai truc tiep |
155 tỷ keo nha cai truc tiep |
| Đánh giá hiệu suất |
|
| Doanh số giảm trong kỳ thứ hai liên tiếpLợi nhuận giảm lần đầu tiên sau hai năm
|
|
| Doanh số tăng lần đầu tiên sau 3 nămLợi nhuận giảm trong 2 năm liên tiếpDoanh số cao nhất từ trước đến nay |
|
| Sản xuất trong nước |
|
|
|
| Doanh số nội địa |
| Xe đã đăng ký |
| Phương tiện hạng nhẹ |
|
| 279 nghìn đơn vị |
(△ 8.0 ) |
| 111000 đơn vị |
(△ 13.8 ) |
| 167 nghìn đơn vị |
(△ 3.7 ) |
|
| 252000 đơn vị |
(△ 9.6) |
| 104000 đơn vị |
(△ 6.3) |
| 148000 đơn vị |
(△ 11.7) |
|
| 271000 đơn vị |
(7.4) |
| 127000 đơn vị |
( 21.6) |
| 144 nghìn đơn vị |
(△ 2.6) |
|
|
|
|
|
|
| Dành cho sản xuất ở nước ngoàiBộ phận |
| 104 nghìn đơn vị |
(△ 6.8 ) |
|
|
|