newsgif
 

200316 tháng 5

<Tài liệu tham khảo keo nha cai tài chính kết thúc vào tháng 3 keo nha cai 2003> (tổng hợp)

  Kết quả kỳ trước
Tháng 3 keo nha cai 2002
Kết quả của kỳ hiện tại
Tháng 3 keo nha cai 2003
Dự báo tiếp theo
Tháng 3 keo nha cai 2004
Bán hàng
Trong nước
Ở nước ngoài
1362,4 tỷ yên ( 3.9 )
631,2 tỷ yên (△ 8.3 )
731,2 tỷ yên ( 17.2 )
1372,3 tỷ yên ( 0.7 )
599,2 tỷ yên (△ 5.1 )
773 tỷ yên ( 5.7 )
1450 tỷ yên ( 5.7 )
644 tỷ yên ( 7.5 )
806 tỷ yên ( 4.3 )
Lợi nhuận hoạt động
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉
88,4 tỷ yên ( 8.3 )
〈 6.5 〉
67,5 tỷ yên ( △23.7 )
〈 4.9 〉
62 tỷ yên ( △8.2 )
〈 4.3 〉
Thu nhập thông thường
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉
78,2 tỷ yên ( 9.4 )
〈 5.7 〉
58,5 tỷ yên ( △25.2 )
〈 4.3 〉
60 tỷ yên ( 2.4 )
〈 4.1 〉
Lợi nhuận ròng
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉
30,2 tỷ yên ( 33.8 )
〈 2.2 〉
33,4 tỷ yên ( 10.6 )
〈 2.4 〉
35 tỷ yên ( 4.5)
〈 2.4 〉
Hệ số tăng/giảm
(Lợi nhuận hoạt động)
   
(Hệ số tăng lợi nhuận)  
Giảm chi phí 22,9 tỷ yên
Chênh lệch tỷ giá hối đoái 3,2 tỷ yên
   
(Hệ số giảm lợi nhuận)  
Chênh lệch cơ cấu doanh số bán hàng, vv 27,6 tỷ yên
Tăng các chi phí linh tinh, vv 14,2 tỷ yên
Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu 5,2 tỷ yên
   
(Hệ số tăng lợi nhuận)  
Chênh lệch cơ cấu doanh số bán hàng, vv 19 tỷ yên
Giảm chi phí 16 tỷ yên
 
(Hệ số giảm lợi nhuận)
Tăng các chi phí linh tinh, vv 24,6 tỷ yên
Chênh lệch tỷ giá hối đoái 13 tỷ yên
Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu 2,9 tỷ yên
Đầu tư vốn 70,6 tỷ yên 64,6 tỷ yên 97 tỷ yên
Chi phí khấu hao 45 tỷ yên 48,8 tỷ yên 54 tỷ yên
Chi phí thử nghiệm và nghiên cứu 54,9 tỷ yên 60,1 tỷ yên 63 tỷ yên
Dư nợ chịu lãi 396,7 tỷ yên 389,1 tỷ yên 400 tỷ yên
Đánh giá hiệu suất
   
keo nha cai thứ 2 liên tiếp doanh số tăng
Thu nhập ròng tăng keo nha cai thứ 2 liên tiếp
Doanh số cao nhất từ trước đến nay
keo nha cai thứ 3 liên tiếp doanh số tăng
Thu nhập ròng tăng keo nha cai thứ 3 liên tiếp
Doanh số cao nhất từ trước đến nay
Doanh số nội địa
Xe đã đăng ký
Phương tiện hạng nhẹ
264 nghìn đơn vị (△ 9.0 )
108000 đơn vị (△ 12.3 )
157000 đơn vị (△ 6.5 )
246 nghìn đơn vị (△ 7.1 )
103000 đơn vị (△ 4.6 )
143 nghìn đơn vị (△ 8.8 )
261000 đơn vị ( 6.2)
122000 đơn vị (18.4 )
139000 đơn vị ( △ 2.6)
Bán hàng ở nước ngoài
279000 đơn vị ( 3.3 )
295000 đơn vị ( 5.7 )
307 nghìn đơn vị ( 4.3)
Tổng số xe đã hoàn thành
543 nghìn đơn vị (△ 3.0 )
540000 đơn vị (△ 0.5 )
568 nghìn đơn vị ( 5.2 )

Xe sản xuất theo hợp đồng của SIA
   
   
30000 đơn vị ( - )
Lưu ý 1 ( ) là tỷ lệ thay đổi hàng keo nha cai
Lưu ý 2 Số tiền: 100 triệu yên (làm tròn đến 100 triệu yên gần nhất), Số đơn vị: 1000 đơn vị (làm tròn đến 100 đơn vị gần nhất), Tỷ lệ: % (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
trở lại


Bản quyền(C)FUJI