| |
Kết quả kỳ trướcTháng 3 keo nha cai 2002 |
Kết quả của kỳ hiện tạiTháng 3 keo nha cai 2003 |
Dự báo tiếp theoTháng 3 keo nha cai 2004 |
| Bán hàng |
| Trong nước |
| Ở nước ngoài |
|
| 1362,4 tỷ yên |
( 3.9 ) |
| 631,2 tỷ yên |
(△ 8.3 ) |
| 731,2 tỷ yên |
( 17.2 ) |
|
| 1372,3 tỷ yên |
( 0.7 ) |
| 599,2 tỷ yên |
(△ 5.1 ) |
| 773 tỷ yên |
( 5.7 ) |
|
| 1450 tỷ yên |
( 5.7 ) |
| 644 tỷ yên |
( 7.5 ) |
| 806 tỷ yên |
( 4.3 ) |
|
| Lợi nhuận hoạt động |
| 〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 |
|
| 88,4 tỷ yên |
( 8.3 ) |
| 〈 6.5 〉 |
|
| 67,5 tỷ yên |
( △23.7 ) |
| 〈 4.9 〉 |
|
| 62 tỷ yên |
( △8.2 ) |
| 〈 4.3 〉 |
|
| Thu nhập thông thường |
| 〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 |
|
| 78,2 tỷ yên |
( 9.4 ) |
| 〈 5.7 〉 |
|
| 58,5 tỷ yên |
( △25.2 ) |
| 〈 4.3 〉 |
|
| 60 tỷ yên |
( 2.4 ) |
| 〈 4.1 〉 |
|
| Lợi nhuận ròng |
| 〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 |
|
| 30,2 tỷ yên |
( 33.8 ) |
| 〈 2.2 〉 |
|
| 33,4 tỷ yên |
( 10.6 ) |
| 〈 2.4 〉 |
|
|
| Hệ số tăng/giảm |
| (Lợi nhuận hoạt động) |
|
|
| (Hệ số tăng lợi nhuận) |
|
| Giảm chi phí |
22,9 tỷ yên |
| Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
3,2 tỷ yên |
| |
|
| (Hệ số giảm lợi nhuận) |
|
| Chênh lệch cơ cấu doanh số bán hàng, vv |
27,6 tỷ yên |
| Tăng các chi phí linh tinh, vv |
14,2 tỷ yên |
| Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu |
5,2 tỷ yên |
| |
|
|
| (Hệ số tăng lợi nhuận) |
|
| Chênh lệch cơ cấu doanh số bán hàng, vv |
19 tỷ yên |
| Giảm chi phí |
16 tỷ yên |
| |
|
| (Hệ số giảm lợi nhuận) |
|
| Tăng các chi phí linh tinh, vv |
24,6 tỷ yên |
| Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
13 tỷ yên |
| Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu |
2,9 tỷ yên |
|
| Đầu tư vốn |
70,6 tỷ yên |
64,6 tỷ yên |
97 tỷ yên |
| Chi phí khấu hao |
45 tỷ yên |
48,8 tỷ yên |
54 tỷ yên |
| Chi phí thử nghiệm và nghiên cứu |
54,9 tỷ yên |
60,1 tỷ yên |
63 tỷ yên |
| Dư nợ chịu lãi |
396,7 tỷ yên |
389,1 tỷ yên |
400 tỷ yên |
| Đánh giá hiệu suất |
|
| keo nha cai thứ 2 liên tiếp doanh số tăng |
| Thu nhập ròng tăng keo nha cai thứ 2 liên tiếp |
| Doanh số cao nhất từ trước đến nay |
|
| keo nha cai thứ 3 liên tiếp doanh số tăng |
| Thu nhập ròng tăng keo nha cai thứ 3 liên tiếp |
| Doanh số cao nhất từ trước đến nay |
|
| Doanh số nội địa |
| Xe đã đăng ký |
| Phương tiện hạng nhẹ |
|
| 264 nghìn đơn vị |
(△ 9.0 ) |
| 108000 đơn vị |
(△ 12.3 ) |
| 157000 đơn vị |
(△ 6.5 ) |
|
| 246 nghìn đơn vị |
(△ 7.1 ) |
| 103000 đơn vị |
(△ 4.6 ) |
| 143 nghìn đơn vị |
(△ 8.8 ) |
|
| 261000 đơn vị |
( 6.2) |
| 122000 đơn vị |
(18.4 ) |
| 139000 đơn vị |
( △ 2.6) |
|
| Bán hàng ở nước ngoài |
|
|
|
| Tổng số xe đã hoàn thành |
| 543 nghìn đơn vị |
(△ 3.0 ) |
|
|
|