|
Kết quả tạm thời trước đóTháng 9 năm 2001 |
Kết quả của giai đoạn tạm thời hiện tạiTháng 9 năm 2002 |
Kết quả năm trướcTháng 3 năm 2002 |
Dự báo đầu kỳTháng 3 năm 2003 |
Dự báo đầu nămTháng 3 năm 2003 |
| Bán hàng |
| Trong nước |
| Ở nước ngoài |
|
|
659,9 tỷ keo nha cai 5
|
|
307,3 tỷ keo nha cai 5
|
|
352,5 tỷ keo nha cai 5
|
|
| 648,4 tỷ keo nha cai 5 |
(△ 1.7 ) |
| 286,5 tỷ keo nha cai 5 |
(△ 6.8 ) |
| 361,9 tỷ keo nha cai 5 |
( 2.7 ) |
|
|
1362,4 tỷ keo nha cai 5
|
|
631,2 tỷ keo nha cai 5
|
|
731,2 tỷ keo nha cai 5
|
|
| 1,370 tỷ keo nha cai 5 |
( 0.6) |
| 613 tỷ keo nha cai 5 |
(△ 2.9 ) |
| 757 tỷ keo nha cai 5 |
( 3.5 ) |
|
|
1,390 tỷ keo nha cai 5
|
|
646,5 tỷ keo nha cai 5
|
|
743,5 tỷ keo nha cai 5
|
|
| Lợi nhuận hoạt động |
| 〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 |
|
|
43,8 tỷ keo nha cai 5
|
| 〈 6.6 〉
|
|
| 36,9 tỷ keo nha cai 5 |
(△ 15.7 ) |
| 〈 5.7 〉 |
|
|
88,4 tỷ keo nha cai 5
|
| 〈 6.5 〉 |
|
| 68 tỷ keo nha cai 5 |
(△ 23.1 ) |
| 〈 5.0 〉 |
|
|
62 tỷ keo nha cai 5
|
| 〈 4.5 〉 |
|
| Thu nhập thường xuyên |
| 〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 |
|
|
37,4 tỷ keo nha cai 5
|
| 〈 5.7 〉 |
|
| 31,2 tỷ keo nha cai 5 |
(△ 16.6) |
| 〈 4.8 〉 |
|
|
78,2 tỷ keo nha cai 5
|
| 〈 5.7 〉 |
|
| 58 tỷ keo nha cai 5 |
(△ 25.9 ) |
| 〈 4.2 〉 |
|
|
56 tỷ keo nha cai 5
|
| 〈 4.0 〉 |
|
| Lợi nhuận ròng |
| 〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 |
|
|
15,9 tỷ keo nha cai 5
|
| 〈 2.4 〉 |
|
| 16,7 tỷ keo nha cai 5 |
( 5.0 ) |
| 〈 2.6 〉 |
|
|
30,2 tỷ keo nha cai 5
|
| 〈 2.2 〉 |
|
| 29 tỷ keo nha cai 5 |
(△ 4.2 ) |
| 〈 2.1 〉 |
|
|
24 tỷ keo nha cai 5
|
| 〈 1.7 〉 |
|
| Hệ số tăng/giảm |
| (Lợi nhuận hoạt động) |
|
|
| (Hệ số tăng lợi nhuận) |
|
| Giảm chi phí |
11,8 tỷ keo nha cai 5 |
| Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
6,3 tỷ keo nha cai 5 |
| |
|
| (Hệ số giảm lợi nhuận) |
|
| Chênh lệch cơ cấu doanh số bán hàng, vv |
18,6 tỷ keo nha cai 5 |
| Tăng các chi phí linh tinh, vv |
3,6 tỷ keo nha cai 5 |
| Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu |
2,8 tỷ keo nha cai 5 |
|
|
| (Hệ số tăng lợi nhuận) |
|
| Giảm chi phí |
22 tỷ keo nha cai 5 |
| |
|
| |
|
| (Hệ số giảm lợi nhuận) |
|
| Chênh lệch cơ cấu doanh số bán hàng, vv |
28 tỷ keo nha cai 5 |
| Tăng các chi phí linh tinh, vv |
8,3 tỷ keo nha cai 5 |
| Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu |
6,1 tỷ keo nha cai 5 |
|
| (Hệ số tăng lợi nhuận) |
|
| Giảm chi phí |
16 tỷ keo nha cai 5 |
| Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
5 tỷ keo nha cai 5 |
| |
|
| (Hệ số giảm lợi nhuận) |
|
| Chênh lệch cơ cấu doanh số bán hàng, vv |
23 tỷ keo nha cai 5 |
| Tăng các chi phí linh tinh, vv |
14,3 tỷ keo nha cai 5 |
| Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu |
10,1 tỷ keo nha cai 5 |
|
| Đầu tư vốn |
27 tỷ keo nha cai 5 |
27 tỷ keo nha cai 5 |
70,6 tỷ keo nha cai 5 |
74 tỷ keo nha cai 5 |
79 tỷ keo nha cai 5 |
| Chi phí khấu hao |
21,5 tỷ keo nha cai 5 |
22,3 tỷ keo nha cai 5 |
45 tỷ keo nha cai 5 |
49 tỷ keo nha cai 5 |
49 tỷ keo nha cai 5 |
| Chi phí thử nghiệm và nghiên cứu |
26,7 tỷ keo nha cai 5 |
29,4 tỷ keo nha cai 5 |
54,9 tỷ keo nha cai 5 |
61 tỷ keo nha cai 5 |
65 tỷ keo nha cai 5 |
| Số dư nợ chịu lãi |
403,3 tỷ keo nha cai 5 |
387,3 tỷ keo nha cai 5 |
396,7 tỷ keo nha cai 5 |
400 tỷ keo nha cai 5 |
400 tỷ keo nha cai 5 |
| Đánh giá hiệu suất |
|
|
Doanh số giảm lần đầu tiên sau hai năm
|
| Thu nhập ròng tăng năm thứ 2 liên tiếp |
|
|
|
Doanh số tăng năm thứ 2 liên tiếp
|
| Thu nhập ròng giảm lần đầu tiên sau hai năm |
| Doanh số cao nhất từ trước đến nay |
|
|
| Doanh số nội địa |
| Xe đã đăng ký |
| Phương tiện hạng nhẹ |
|
|
130000 đơn vị
|
|
50000 đơn vị
|
|
80000 đơn vị
|
|
| 119000 đơn vị |
(△ 8.0 ) |
| 48000 đơn vị |
(△ 3.0 ) |
| 71000 đơn vị |
(△ 11.1 ) |
|
|
264 nghìn đơn vị
|
|
108000 đơn vị
|
|
157000 đơn vị
|
|
| 249 nghìn đơn vị |
(△ 5.9 ) |
| 102000 đơn vị |
(△ 5.0 ) |
| 157 nghìn đơn vị |
(△ 6.6 ) |
|
|
263 nghìn đơn vị
|
|
117000 đơn vị
|
|
146 nghìn đơn vị
|
|
| Bán hàng ở nước ngoài |
|
| 134 nghìn đơn vị |
(△ 0.0 ) |
|
|
|
|
| Phụ tùng sản xuất ở nước ngoài |
|
| 253 nghìn đơn vị |
(△ 3.9 ) |
|
|
|
|