newsgif
 

15 tháng 11 năm 2002

<Tháng 3 năm 2003

Kết quả tạm thời trước đó
Tháng 9 năm 2001
Kết quả của giai đoạn tạm thời hiện tại
Tháng 9 năm 2002
Kết quả năm trước
Tháng 3 năm 2002
Dự báo đầu kỳ
Tháng 3 năm 2003
Dự báo đầu năm
Tháng 3 năm 2003
Bán hàng
Trong nước
Ở nước ngoài
659,9 tỷ keo nha cai 5
307,3 tỷ keo nha cai 5
352,5 tỷ keo nha cai 5
648,4 tỷ keo nha cai 5 (△ 1.7 )
286,5 tỷ keo nha cai 5 (△ 6.8 )
361,9 tỷ keo nha cai 5 ( 2.7 )
1362,4 tỷ keo nha cai 5
631,2 tỷ keo nha cai 5
731,2 tỷ keo nha cai 5
1,370 tỷ keo nha cai 5 ( 0.6)
613 tỷ keo nha cai 5 (△ 2.9 )
757 tỷ keo nha cai 5 ( 3.5 )
1,390 tỷ keo nha cai 5
646,5 tỷ keo nha cai 5
743,5 tỷ keo nha cai 5
Lợi nhuận hoạt động
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉
43,8 tỷ keo nha cai 5
〈 6.6 〉
36,9 tỷ keo nha cai 5 (△ 15.7 )
〈 5.7 〉
88,4 tỷ keo nha cai 5
〈 6.5 〉
68 tỷ keo nha cai 5 (△ 23.1 )
〈 5.0 〉
62 tỷ keo nha cai 5
〈 4.5 〉
Thu nhập thường xuyên
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉
37,4 tỷ keo nha cai 5
〈 5.7 〉
31,2 tỷ keo nha cai 5 (△ 16.6)
〈 4.8 〉
78,2 tỷ keo nha cai 5
〈 5.7 〉
58 tỷ keo nha cai 5 (△ 25.9 )
〈 4.2 〉
56 tỷ keo nha cai 5
〈 4.0 〉
Lợi nhuận ròng
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉
15,9 tỷ keo nha cai 5
〈 2.4 〉
16,7 tỷ keo nha cai 5 ( 5.0 )
〈 2.6 〉
30,2 tỷ keo nha cai 5
〈 2.2 〉
29 tỷ keo nha cai 5 (△ 4.2 )
〈 2.1 〉
24 tỷ keo nha cai 5
〈 1.7 〉
Hệ số tăng/giảm
(Lợi nhuận hoạt động)
 
(Hệ số tăng lợi nhuận)  
Giảm chi phí 11,8 tỷ keo nha cai 5
Chênh lệch tỷ giá hối đoái 6,3 tỷ keo nha cai 5
   
(Hệ số giảm lợi nhuận)  
Chênh lệch cơ cấu doanh số bán hàng, vv 18,6 tỷ keo nha cai 5
Tăng các chi phí linh tinh, vv 3,6 tỷ keo nha cai 5
Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu 2,8 tỷ keo nha cai 5
 
(Hệ số tăng lợi nhuận)  
Giảm chi phí 22 tỷ keo nha cai 5
   
 
(Hệ số giảm lợi nhuận)
Chênh lệch cơ cấu doanh số bán hàng, vv 28 tỷ keo nha cai 5
Tăng các chi phí linh tinh, vv 8,3 tỷ keo nha cai 5
Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu 6,1 tỷ keo nha cai 5
(Hệ số tăng lợi nhuận)  
Giảm chi phí 16 tỷ keo nha cai 5
Chênh lệch tỷ giá hối đoái 5 tỷ keo nha cai 5
   
(Hệ số giảm lợi nhuận)
Chênh lệch cơ cấu doanh số bán hàng, vv 23 tỷ keo nha cai 5
Tăng các chi phí linh tinh, vv 14,3 tỷ keo nha cai 5
Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu 10,1 tỷ keo nha cai 5
Đầu tư vốn 27 tỷ keo nha cai 5 27 tỷ keo nha cai 5 70,6 tỷ keo nha cai 5 74 tỷ keo nha cai 5 79 tỷ keo nha cai 5
Chi phí khấu hao 21,5 tỷ keo nha cai 5 22,3 tỷ keo nha cai 5 45 tỷ keo nha cai 5 49 tỷ keo nha cai 5 49 tỷ keo nha cai 5
Chi phí thử nghiệm và nghiên cứu 26,7 tỷ keo nha cai 5 29,4 tỷ keo nha cai 5 54,9 tỷ keo nha cai 5 61 tỷ keo nha cai 5 65 tỷ keo nha cai 5
Số dư nợ chịu lãi 403,3 tỷ keo nha cai 5 387,3 tỷ keo nha cai 5 396,7 tỷ keo nha cai 5 400 tỷ keo nha cai 5 400 tỷ keo nha cai 5
Đánh giá hiệu suất  

Doanh số giảm lần đầu tiên sau hai năm

Thu nhập ròng tăng năm thứ 2 liên tiếp
 

Doanh số tăng năm thứ 2 liên tiếp

Thu nhập ròng giảm lần đầu tiên sau hai năm
Doanh số cao nhất từ trước đến nay
 
Doanh số nội địa
Xe đã đăng ký
Phương tiện hạng nhẹ
130000 đơn vị
50000 đơn vị
80000 đơn vị
119000 đơn vị (△ 8.0 )
48000 đơn vị (△ 3.0 )
71000 đơn vị (△ 11.1 )
264 nghìn đơn vị
108000 đơn vị
157000 đơn vị
249 nghìn đơn vị (△ 5.9 )
102000 đơn vị (△ 5.0 )
157 nghìn đơn vị (△ 6.6 )
263 nghìn đơn vị
117000 đơn vị
146 nghìn đơn vị
Bán hàng ở nước ngoài
134 nghìn đơn vị
134 nghìn đơn vị (△ 0.0 )
279 nghìn đơn vị
279 nghìn đơn vị ( 6.4 )
299000 đơn vị
Phụ tùng sản xuất ở nước ngoài
263 nghìn đơn vị
253 nghìn đơn vị (△ 3.9 )
543 nghìn đơn vị
545 nghìn đơn vị ( 0.4 )
562 nghìn đơn vị

Lưu ý 1 ( ) là tỷ lệ thay đổi hàng năm
Lưu ý 2 Về đơn vị
Số tiền: 100 triệu keo nha cai 5 (làm tròn xuống 100 triệu keo nha cai 5 gần nhất)
Số lượng: 1000 đơn vị (làm tròn đến 100 đơn vị gần nhất)
Tỷ lệ: % (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

trở lại


Bản quyền(C)FUJI