| |
Kết quả tạm thời trước đóTháng 9 năm 2001 |
Kết quả cho giai đoạn tạm thời hiện tạiTháng 9 năm 2002 |
Kết quả năm trướcTháng 3 năm 2002 |
Dự báo đầu kỳTháng 3 năm 2003 |
Dự báo đầu nămTháng 3 năm 2003 |
| Bán hàng |
| Trong nước |
| Ở nước ngoài |
|
|
453,1 tỷ keo nha cai bet 69
|
|
228,9 tỷ keo nha cai bet 69
|
|
224,2 tỷ keo nha cai bet 69
|
|
| 444 tỷ keo nha cai bet 69 |
(△ 2.0 ) |
| 204,3 tỷ keo nha cai bet 69 |
(△ 10.7 ) |
| 239,7 tỷ keo nha cai bet 69 |
( 6.9 ) |
|
|
921,7 tỷ keo nha cai bet 69
|
|
472,6 tỷ keo nha cai bet 69
|
|
449 tỷ keo nha cai bet 69
|
|
| 900 tỷ keo nha cai bet 69 |
(△ 2.4 ) |
| 444 tỷ keo nha cai bet 69 |
(△ 6.1 ) |
| 456 tỷ keo nha cai bet 69 |
( 1.5 ) |
|
|
930 tỷ keo nha cai bet 69
|
|
475 tỷ keo nha cai bet 69
|
|
455 tỷ keo nha cai bet 69
|
|
| Lợi nhuận hoạt động |
| 〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 |
|
|
31,2 tỷ keo nha cai bet 69
|
| 〈 6.9 〉
|
|
| 24,6 tỷ keo nha cai bet 69 |
(△ 21.3 ) |
| 〈 5.5 〉 |
|
|
63,6 tỷ keo nha cai bet 69
|
| 〈 6.9 〉 |
|
| 45 tỷ keo nha cai bet 69 |
(△ 29.4 ) |
| 〈 5.0 〉 |
|
|
42 tỷ keo nha cai bet 69
|
| 〈 4.5 〉 |
|
| Thu nhập thông thường |
| 〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 |
|
|
30,7 tỷ keo nha cai bet 69
|
| 〈 6.8 〉 |
|
| 23 tỷ keo nha cai bet 69 |
(△ 25.1) |
| 〈 5.2 〉 |
|
|
65 tỷ keo nha cai bet 69
|
| 〈 7.1 〉 |
|
| 42 tỷ keo nha cai bet 69 |
(△ 35.4 ) |
| 〈 4.7 〉 |
|
|
39 tỷ keo nha cai bet 69
|
| 〈 4.2 〉 |
|
| Lợi nhuận ròng |
| 〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 |
|
|
12,8 tỷ keo nha cai bet 69
|
| 〈 2.8 〉 |
|
| 10,2 tỷ keo nha cai bet 69 |
(△ 20.7 ) |
| 〈 2.3 〉 |
|
|
21,8 tỷ keo nha cai bet 69
|
| 〈 2.4 〉 |
|
| 22 tỷ keo nha cai bet 69 |
(△ 0.7 ) |
| 〈 2.4 〉 |
|
|
20 tỷ keo nha cai bet 69
|
| 〈 2.2 〉 |
|
| Hệ số tăng/giảm |
| (Lợi nhuận hoạt động) |
|
|
| (Hệ số tăng lợi nhuận) |
|
| Giảm chi phí |
9,3 tỷ keo nha cai bet 69 |
| Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
5,8 tỷ keo nha cai bet 69 |
| |
|
| (Hệ số giảm lợi nhuận) |
|
| Chênh lệch cơ cấu doanh số bán hàng, vv |
12,6 tỷ keo nha cai bet 69 |
| Tăng các chi phí linh tinh, vv |
6,3 tỷ keo nha cai bet 69 |
| Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu |
2,8 tỷ keo nha cai bet 69 |
|
|
| (Hệ số tăng lợi nhuận) |
|
| Giảm chi phí |
17 tỷ keo nha cai bet 69 |
| |
|
| |
|
| (Hệ số giảm lợi nhuận) |
|
| Chênh lệch cơ cấu doanh số bán hàng, vv |
21,3 tỷ keo nha cai bet 69 |
| Tăng các chi phí linh tinh, vv |
8,9 tỷ keo nha cai bet 69 |
| Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu |
5,4 tỷ keo nha cai bet 69 |
|
| (Hệ số tăng lợi nhuận) |
|
| Giảm chi phí |
13 tỷ keo nha cai bet 69 |
| Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
5 tỷ keo nha cai bet 69 |
| |
|
| (Hệ số giảm lợi nhuận) |
|
| Chênh lệch cơ cấu doanh số bán hàng, vv |
22 tỷ keo nha cai bet 69 |
| Tăng các chi phí linh tinh, vv |
8,1 tỷ keo nha cai bet 69 |
| Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu |
9,5 tỷ keo nha cai bet 69 |
|
| Tỷ giá hối đoái |
121 keo nha cai bet 69/US$ |
126 keo nha cai bet 69/US$ |
123 keo nha cai bet 69/US$ |
123 keo nha cai bet 69/USD |
125 keo nha cai bet 69/US$ |
| Đầu tư vốn |
14,6 tỷ keo nha cai bet 69 |
13,4 tỷ keo nha cai bet 69 |
42,8 tỷ keo nha cai bet 69 |
42 tỷ keo nha cai bet 69 |
44 tỷ keo nha cai bet 69 |
| Chi phí khấu hao |
11,9 tỷ keo nha cai bet 69 |
12,5 tỷ keo nha cai bet 69 |
25,6 tỷ keo nha cai bet 69 |
28 tỷ keo nha cai bet 69 |
28 tỷ keo nha cai bet 69 |
| Chi phí thử nghiệm và nghiên cứu |
26,5 tỷ keo nha cai bet 69 |
29,2 tỷ keo nha cai bet 69 |
54,5 tỷ keo nha cai bet 69 |
60 tỷ keo nha cai bet 69 |
64 tỷ keo nha cai bet 69 |
| Số dư nợ chịu lãi |
163,3 tỷ keo nha cai bet 69 |
148,2 tỷ keo nha cai bet 69 |
156,5 tỷ keo nha cai bet 69 |
155 tỷ keo nha cai bet 69 |
155 tỷ keo nha cai bet 69 |
| Đánh giá hiệu suất |
|
|
Doanh số giảm lần đầu tiên sau hai năm
|
| Lợi nhuận giảm lần đầu tiên sau hai năm |
|
|
|
Doanh số giảm lần đầu tiên sau hai năm
|
| Lợi nhuận giảm lần đầu tiên sau hai năm |
|
|
| Sản xuất trong nước |
|
| 213 nghìn đơn vị |
(△ 7.3 ) |
|
|
| 442 nghìn đơn vị |
(△ 1.8 ) |
|
|
| Doanh số nội địa |
| Xe đã đăng ký |
| Phương tiện hạng nhẹ |
|
|
138000 đơn vị
|
|
51000 đơn vị
|
|
87 nghìn đơn vị
|
|
| 121000 đơn vị |
(△ 12.5 ) |
| 49000 đơn vị |
(△ 4.1 ) |
| 72000 đơn vị |
(△ 17.5 ) |
|
|
279 nghìn đơn vị
|
|
111000 đơn vị
|
|
167 nghìn đơn vị
|
|
| 255000 đơn vị |
(△ 8.3 ) |
| 105000 đơn vị |
(△ 5.3 ) |
| 150000 đơn vị |
(△ 10.3 ) |
|
|
275 nghìn đơn vị
|
|
124 nghìn đơn vị
|
|
151000 đơn vị
|
|
| Đơn vị đã xuất |
|
|
|
|
|
| Phụ tùng sản xuất ở nước ngoài |
|
|
|
|
|