| |
Kết quả kỳ trướcTháng 3 năm 2001 |
Kết quả của kỳ hiện tạiTháng 3 năm 2002 |
Dự đoán tiếp theoTháng 3 năm 2003 |
| Bán hàng |
| Trong nước |
| Ở nước ngoài |
|
| 923,1 tỷ yên |
( 0.6 ) |
| 528,2 tỷ yên |
( 3.0 ) |
| 394,9 tỷ yên |
(△ 2.4 ) |
|
| 921,7 tỷ yên |
(△ 0.2 ) |
| 472,6 tỷ yên |
(△ 10.5 ) |
| 449 tỷ yên |
( 13.7 ) |
|
| 930 tỷ yên |
( 0.9 ) |
| 475 tỷ yên |
( 0.5 ) |
| 455 tỷ yên |
( 1.3 ) |
|
| Lợi nhuận hoạt động |
| 〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 |
|
| 56,4 tỷ yên |
( 4.0 ) |
| 〈 6.1 〉 |
|
| 63,6 tỷ yên |
( 12.9 ) |
| 〈 6.9 〉 |
|
| 42 tỷ yên |
(△ 34.1) |
| 〈 4.5 〉 |
|
| Thu nhập thông thường |
| 〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 |
|
| 54,4 tỷ yên |
(△ 12.2 ) |
| 〈 5.9 〉 |
|
| 65 tỷ yên |
( 19.3 ) |
| 〈 7.1 〉 |
|
| 39 tỷ yên |
(△ 40.0 ) |
| 〈 4.2 〉 |
|
| Lợi nhuận ròng |
| 〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 |
|
| 30,3 tỷ yên |
( 48.3 ) |
| 〈 3.3 〉 |
|
| 21,8 tỷ yên |
(△ 27.9 ) |
| 〈 2.4 〉 |
|
| 20 tỷ yên |
(△ 8.5 ) |
| 〈 2.2 〉 |
|
| Hệ số tăng/giảm |
| (Lợi nhuận hoạt động) |
|
| (Hệ số tăng lợi nhuận) |
|
| Giảm chi phí |
21,8 tỷ yên |
| Tăng ty le keo nha cai số bán hàng nội địa |
5 tỷ yên |
| ty le keo nha cai số khác tăng |
4 tỷ yên |
| |
|
| |
|
| (Hệ số giảm lợi nhuận) |
|
| ty le keo nha cai số bán hàng ở nước ngoài giảm |
7 tỷ yên |
| Thông số kỹ thuật an toàn được cải thiện |
7 tỷ yên |
| Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu |
6,5 tỷ yên |
| Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
5 tỷ yên |
| Chi phí SG&A tăng |
3,1 tỷ yên |
|
| (Hệ số tăng lợi nhuận) |
|
| Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
33 tỷ yên |
| Giảm chi phí |
18,5 tỷ yên |
| |
|
| |
|
| |
|
| (Hệ số giảm lợi nhuận) |
|
| Chênh lệch cơ cấu ty le keo nha cai số bán hàng |
19 tỷ yên |
| Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu |
8,3 tỷ yên |
| Chi phí SG&A tăng |
7,3 tỷ yên |
| Thông số kỹ thuật an toàn được cải thiện, vv |
9,7 tỷ yên |
|
| (Hệ số tăng lợi nhuận) |
|
| Giảm chi phí |
13 tỷ yên |
| Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
5 tỷ yên |
| |
|
| |
|
| |
|
| (Hệ số giảm lợi nhuận) |
|
| Chênh lệch cơ cấu ty le keo nha cai số bán hàng, vv |
22 tỷ yên |
| Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu |
9,5 tỷ yên |
| Tăng các chi phí linh tinh, vv |
8,1 tỷ yên |
| |
|
|
| Tỷ giá hối đoái |
109 yên/US$ |
123 yên/US$ |
125 yên/US$ |
| Đầu tư vốn |
26 tỷ yên |
42,8 tỷ yên |
44 tỷ yên |
| Chi phí khấu hao |
27,9 tỷ yên |
25,6 tỷ yên |
28 tỷ yên |
| Chi phí thử nghiệm và nghiên cứu |
46,1 tỷ yên |
54,5 tỷ yên |
64 tỷ yên |
| Số dư nợ chịu lãi |
114,2 tỷ yên |
156,5 tỷ yên |
155 tỷ yên |
| Đánh giá hiệu suất |
| ty le keo nha cai số tăng lần đầu tiên sau hai nămLợi nhuận giảm lần đầu tiên sau 7 nămLợi nhuận ròng cao nhất từ trước đến nay |
|
| ty le keo nha cai số giảm lần đầu tiên sau hai nămLợi nhuận tăng lần đầu tiên sau hai nămLợi nhuận thông thường cao kỷ lục |
|
| ty le keo nha cai số tăng lần đầu tiên sau hai nămLợi nhuận giảm lần đầu tiên sau hai nămty le keo nha cai số cao nhất từ trước đến nay |
|
| Sản xuất trong nước |
|
|
|
| ty le keo nha cai số nội địa |
| Xe đã đăng ký |
| Phương tiện hạng nhẹ |
|
| 303000 đơn vị |
( 1.7 ) |
| 129 nghìn đơn vị |
( 7.6 ) |
| 174 nghìn đơn vị |
(△ 2.3 ) |
|
| 279 nghìn đơn vị |
(△ 8.0 ) |
| 111000 đơn vị |
(△ 13.8 ) |
| 167 nghìn đơn vị |
(△ 3.7 ) |
|
| 275 nghìn đơn vị |
(△ 1.3 ) |
| 124 nghìn đơn vị |
( 11.0 ) |
| 151000 đơn vị |
(△ 9.4 ) |
|
|
|
| 167 nghìn đơn vị |
(△ 6.2 ) |
|
|
|
| Sản xuất ở nước ngoàiBộ phận |
|
|
|