newsgif
 

17 tháng 5 năm 2002

<Tài liệu tham khảo về kết quả tài chính cho năm tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 3 năm 2002> (không hợp nhất)

  Kết quả kỳ trước
Tháng 3 năm 2001
Kết quả của kỳ hiện tại
Tháng 3 năm 2002
Dự đoán tiếp theo
Tháng 3 năm 2003
Bán hàng
Trong nước
Ở nước ngoài
923,1 tỷ yên ( 0.6 )
528,2 tỷ yên ( 3.0 )
394,9 tỷ yên (△ 2.4 )
921,7 tỷ yên (△ 0.2 )
472,6 tỷ yên (△ 10.5 )
449 tỷ yên ( 13.7 )
930 tỷ yên ( 0.9 )
475 tỷ yên ( 0.5 )
455 tỷ yên ( 1.3 )
Lợi nhuận hoạt động
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉
56,4 tỷ yên ( 4.0 )
〈 6.1 〉
63,6 tỷ yên ( 12.9 )
〈 6.9 〉
42 tỷ yên (△ 34.1)
〈 4.5 〉
Thu nhập thông thường
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉
54,4 tỷ yên (△ 12.2 )
〈 5.9 〉
65 tỷ yên ( 19.3 )
〈 7.1 〉
39 tỷ yên (△ 40.0 )
〈 4.2 〉
Lợi nhuận ròng
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉
30,3 tỷ yên ( 48.3 )
〈 3.3 〉
21,8 tỷ yên (△ 27.9 )
〈 2.4 〉
20 tỷ yên (△ 8.5 )
〈 2.2 〉
Hệ số tăng/giảm
(Lợi nhuận hoạt động)
(Hệ số tăng lợi nhuận)  
Giảm chi phí 21,8 tỷ yên
Tăng ty le keo nha cai số bán hàng nội địa 5 tỷ yên
ty le keo nha cai số khác tăng 4 tỷ yên
   
   
(Hệ số giảm lợi nhuận)  
ty le keo nha cai số bán hàng ở nước ngoài giảm    7 tỷ yên
Thông số kỹ thuật an toàn được cải thiện 7 tỷ yên
Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu 6,5 tỷ yên
Chênh lệch tỷ giá hối đoái    5 tỷ yên
Chi phí SG&A tăng 3,1 tỷ yên
(Hệ số tăng lợi nhuận)  
Chênh lệch tỷ giá hối đoái 33 tỷ yên
Giảm chi phí 18,5 tỷ yên
   
   
   
(Hệ số giảm lợi nhuận)  
Chênh lệch cơ cấu ty le keo nha cai số bán hàng 19 tỷ yên
Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu 8,3 tỷ yên
Chi phí SG&A tăng 7,3 tỷ yên
Thông số kỹ thuật an toàn được cải thiện, vv 9,7 tỷ yên
(Hệ số tăng lợi nhuận)  
Giảm chi phí 13 tỷ yên
Chênh lệch tỷ giá hối đoái 5 tỷ yên
   
   
   
(Hệ số giảm lợi nhuận)  
Chênh lệch cơ cấu ty le keo nha cai số bán hàng, vv 22 tỷ yên
Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu 9,5 tỷ yên
Tăng các chi phí linh tinh, vv 8,1 tỷ yên
   
Tỷ giá hối đoái 109 yên/US$ 123 yên/US$ 125 yên/US$
Đầu tư vốn 26 tỷ yên 42,8 tỷ yên 44 tỷ yên
Chi phí khấu hao 27,9 tỷ yên 25,6 tỷ yên 28 tỷ yên
Chi phí thử nghiệm và nghiên cứu 46,1 tỷ yên 54,5 tỷ yên 64 tỷ yên
Số dư nợ chịu lãi 114,2 tỷ yên 156,5 tỷ yên 155 tỷ yên
Đánh giá hiệu suất
ty le keo nha cai số tăng lần đầu tiên sau hai năm
Lợi nhuận giảm lần đầu tiên sau 7 năm
Lợi nhuận ròng cao nhất từ trước đến nay
ty le keo nha cai số giảm lần đầu tiên sau hai năm
Lợi nhuận tăng lần đầu tiên sau hai năm
Lợi nhuận thông thường cao kỷ lục
ty le keo nha cai số tăng lần đầu tiên sau hai năm
Lợi nhuận giảm lần đầu tiên sau hai năm
ty le keo nha cai số cao nhất từ trước đến nay

Sản xuất trong nước
472000 đơn vị (△ 1.0 )
450000 đơn vị (△ 4.6 )
455000 đơn vị ( 1.1 )
ty le keo nha cai số nội địa
Xe đã đăng ký
Phương tiện hạng nhẹ
303000 đơn vị ( 1.7 )
129 nghìn đơn vị ( 7.6 )
174 nghìn đơn vị (△ 2.3 )
279 nghìn đơn vị (△ 8.0 )
111000 đơn vị (△ 13.8 )
167 nghìn đơn vị (△ 3.7 )
275 nghìn đơn vị (△ 1.3 )
124 nghìn đơn vị ( 11.0 )
151000 đơn vị (△ 9.4 )
Đơn vị đã xuất khẩu
167 nghìn đơn vị (△ 6.2 )
173000 đơn vị ( 3.9 )
189 nghìn đơn vị ( 9.2 )
Sản xuất ở nước ngoài
Bộ phận
112000 đơn vị ( 8.5 )
104000 đơn vị (△ 6.8 )
111000 đơn vị ( 6.7 )

Lưu ý 1 ( ) là tỷ lệ thay đổi hàng năm
Lưu ý 2 Số tiền: 100 triệu yên (làm tròn đến 100 triệu yên gần nhất), Số đơn vị: 1000 đơn vị (làm tròn đến 100 đơn vị gần nhất), Tỷ lệ: % (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
trở lại


Bản quyền(C)FUJI HEAVY INDUSTRIES LTD,2001ALL